Anne of Green Gables — Page 2
Rachel có rất nhiều thời gian để ngồi hàng giờ bên cửa sổ nhà bếp, đan những tấm chăn bằng 'sợi bông'--bà đã đan được mười sáu tấm, điều mà những bà nội trợ ở Avonlea thường kể lại với giọng đầy thán phục--và luôn dõi mắt theo con đường chính chạy qua thung lũng rồi uốn lên ngọn đồi đỏ dốc đứng phía bên kia.
Rachel found abundant time to sit for hours at her kitchen window, knitting "cotton warp" quilts--she had knitted sixteen of them, as Avonlea housekeepers were wont to tell in awed voices--and keeping a sharp eye on the main road that crossed the hollow and wound up the steep red hill beyond.
Vì Avonlea nằm trên một bán đảo hình tam giác nhỏ nhô ra vịnh St. Lawrence, với mặt nước bao quanh hai phía, nên bất kỳ ai ra khỏi hay đi vào nơi này đều phải đi qua con đường trên đồi đó, và như vậy sẽ không tránh khỏi cặp mắt nhìn thấu tất cả của bà Rachel.
Since Avonlea occupied a little triangular peninsula jutting out into the Gulf of St. Lawrence, with water on two sides of it, anybody who went out of it or into it had to pass over that hill road and so run the unseen gauntlet of Mrs. Rachel's all-seeing eye.
Vào một buổi chiều đầu tháng Sáu, bà đang ngồi ở đó.
She was sitting there one afternoon in early June.
Ánh nắng mặt trời chiếu vào qua cửa sổ ấm áp và rực rỡ; vườn cây ăn quả trên sườn dốc phía dưới ngôi nhà đang nở rộ với sắc hồng trắng như áo cô dâu, tiếng vo ve của vô số con ong rộn rã khắp nơi.
The sun was coming in at the window warm and bright; the orchard on the slope below the house was in a bridal flush of pinky-white bloom, hummed over by a myriad of bees.
Thomas Lynde--một người đàn ông nhỏ bé hiền lành mà người dân Avonlea gọi là 'chồng của Rachel Lynde'--đang gieo hạt cải củ muộn trên thửa ruộng đồi phía sau chuồng trại; và lẽ ra Matthew Cuthbert phải đang gieo hạt của mình trên cánh đồng suối đỏ rộng lớn, tận bên kia Green Gables.
Thomas Lynde--a meek little man whom Avonlea people called "Rachel Lynde's husband"--was sowing his late turnip seed on the hill field beyond the barn; and Matthew Cuthbert ought to have been sowing his on the big red brook field away over by Green Gables.
Bà Rachel biết rằng ông ấy lẽ ra phải làm vậy vì bà đã nghe ông nói với Peter Morrison vào buổi tối hôm trước tại cửa hàng của William J. Blair ở Carmody rằng ông định gieo hạt cải củ vào chiều hôm sau.
Mrs. Rachel knew that he ought because she had heard him tell Peter Morrison the evening before in William J. Blair's store over at Carmody that he meant to sow his turnip seed the next afternoon.
Dĩ nhiên là Peter đã hỏi ông ấy, vì Matthew Cuthbert chưa bao giờ được biết đến là người chủ động chia sẻ thông tin về bất cứ điều gì trong suốt cả cuộc đời ông.
Peter had asked him, of course, for Matthew Cuthbert had never been known to volunteer information about anything in his whole life.
Vocabulary
- found
- Đã tìm thấy hoặc khám phá ra điều gì đó
- abundant
- Có rất nhiều, dư thừa, phong phú
- time
- Thời gian, khoảng thời gian nhất định
- sit
- Ngồi xuống một chỗ nào đó
- hours
- Số nhiều của giờ, đơn vị đo thời gian
- kitchen
- Phòng bếp, nơi nấu ăn trong nhà
- window
- Cửa sổ, ô kính trên tường hoặc mái
- knitting
- Đan bằng kim, tạo ra vải từ sợi len
- cotton
- Bông, sợi tự nhiên từ cây bông vải
- warp
- Sợi dọc trong vải dệt, nền của vải
- quilts
- Chăn bông được khâu nhiều lớp vải lại
- knitted
- Đã đan xong, hoàn thành việc đan len
- sixteen
- Số mười sáu
- housekeepers
- Những người phụ nữ quản lý việc nhà
- wont
- Có thói quen làm điều gì đó thường xuyên
- tell
- Kể, nói, truyền đạt thông tin cho ai
- awed
- Đầy kính nể, sợ hãi xen lẫn ngưỡng mộ
- voices
- Số nhiều của giọng nói, tiếng người nói
- keeping
- Giữ, duy trì, tiếp tục làm điều gì đó
- sharp
- Sắc bén, tinh tường, chú ý kỹ càng
- eye
- Mắt, cơ quan thị giác hoặc sự chú ý
- main
- Chính, quan trọng nhất, lớn nhất
- road
- Con đường, lối đi dành cho xe cộ
- crossed
- Đã băng qua, vượt qua một khu vực nào đó
- hollow
- Vùng đất thấp trũng giữa các ngọn đồi
- wound
- Uốn khúc, quanh co qua địa hình
- steep
- Dốc đứng, nghiêng nhiều khó leo trèo
- red
- Màu đỏ, màu của máu hoặc lửa
- hill
- Ngọn đồi, vùng đất cao nhỏ hơn núi
- beyond
- Phía bên kia, xa hơn một điểm nào đó
- Since
- Kể từ khi, bởi vì, liên từ chỉ thời gian
- occupied
- Chiếm giữ, ở tại một nơi hoặc vị trí
- little
- Nhỏ, ít, không nhiều hoặc không lớn
- triangular
- Có hình tam giác, ba cạnh ba góc
- peninsula
- Bán đảo, vùng đất nhô ra biển ba phía nước
- jutting
- Nhô ra, lồi ra khỏi bề mặt xung quanh
- Gulf
- Vịnh, vùng biển lớn lõm vào đất liền
- water
- Nước, chất lỏng không màu cần thiết cho sự sống
- sides
- Các phía, các mặt của một vật thể
- anybody
- Bất kỳ ai, bất cứ người nào đó
- went
- Đã đi, dạng quá khứ bất quy tắc của go
- pass
- Đi qua, vượt qua một nơi nào đó
- over
- Qua, vượt qua bên trên một vật gì đó
- run
- Chạy, di chuyển nhanh bằng chân
- unseen
- Không được nhìn thấy, vô hình với người khác
- gauntlet
- Thử thách nguy hiểm phải vượt qua bắt buộc
- all-seeing
- Nhìn thấy tất cả mọi thứ xung quanh
- sitting
- Đang ngồi, hành động ngồi tại một chỗ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →