Beyond Good and Evil — Page 4
Phải chăng Socrates độc ác kia thực sự đã làm hư hỏng anh ta?
Had the wicked Socrates really corrupted him?
Phải chăng Socrates xét cho cùng là kẻ làm băng hoại thanh niên, và xứng đáng với chén độc dược hemlock của mình?
Was Socrates after all a corrupter of youths, and deserved his hemlock?
Nhưng cuộc đấu tranh chống lại Plato, hay—nói thẳng hơn và dành cho "quần chúng"—cuộc đấu tranh chống lại sự áp bức của Giáo hội qua hàng nghìn năm Kitô giáo (VÌ KITÔ GIÁO CHÍNH LÀ CHỦ NGHĨA PLATO DÀNH CHO "QUẦN CHÚNG"), đã tạo ra ở châu Âu một sức căng tâm hồn hùng tráng chưa từng tồn tại ở bất kỳ nơi nào trước đó.
But the struggle against Plato, or--to speak plainer, and for the "people"--the struggle against the ecclesiastical oppression of millenniums of Christianity (FOR CHRISTIANITY IS PLATONISM FOR THE "PEOPLE"), produced in Europe a magnificent tension of soul, such as had not existed anywhere previously.
Với cây cung được giương căng đến như vậy, người ta giờ đây có thể nhắm đến những mục tiêu xa nhất.
with such a tensely strained bow one can now aim at the furthest goals.
Thực ra, người châu Âu cảm nhận sức căng này như một trạng thái khốn khổ, và đã hai lần có những nỗ lực vĩ đại được thực hiện để tháo dây cung đó.
As a matter of fact, the European feels this tension as a state of distress, and twice attempts have been made in grand style to unbend the bow.
Lần thứ nhất bằng phương tiện của Dòng Tên, và lần thứ hai bằng phương tiện của sự khai sáng dân chủ.
once by means of Jesuitism, and the second time by means of democratic enlightenment.
Sự khai sáng dân chủ này, với sự hỗ trợ của tự do báo chí và việc đọc báo, thực ra có thể khiến cho tinh thần không còn dễ dàng tìm thấy mình trong "khốn khổ" nữa!
which, with the aid of liberty of the press and newspaper-reading, might, in fact, bring it about that the spirit would not so easily find itself in "distress"!
(Người Đức đã phát minh ra thuốc súng—hãy ghi nhận công lao của họ! nhưng rồi họ lại làm mọi thứ cân bằng trở lại—họ đã phát minh ra nghề in.)
(The Germans invented gunpowder--all credit to them! but they again made things square--they invented printing.)
Nhưng chúng ta, những người không phải là tu sĩ Dòng Tên, cũng không phải là những người dân chủ, thậm chí không đủ để là người Đức—chúng ta, những NGƯỜI CHÂU ÂU CHÂN CHÍNH, những tinh thần tự do, RẤT TỰ DO—chúng ta vẫn còn mang trên mình tất cả nỗi khổ của tinh thần và toàn bộ sức căng của cây cung đó!
But we, who are neither Jesuits, nor democrats, nor even sufficiently Germans, we GOOD EUROPEANS, and free, VERY free spirits--we have it still, all the distress of spirit and all the tension of its bow!
Và có lẽ cũng có cả mũi tên, bổn phận, và—ai mà biết được?—MỤC TIÊU ĐỂ NHẮM ĐẾN....
And perhaps also the arrow, the duty, and, who knows? THE GOAL TO AIM AT....
Sils Maria, Thượng Engadine, THÁNG SÁU, 1885.
Sils Maria Upper Engadine, JUNE, 1885.
Vocabulary
- wicked
- Xấu xa, độc ác, có hành vi đạo đức tồi tệ
- really
- Thực sự, thật sự, dùng để nhấn mạnh điều gì
- corrupted
- Đã làm hư hỏng, làm tha hóa về mặt đạo đức
- corrupter
- Người làm hư hỏng, kẻ làm tha hóa người khác
- youths
- Số nhiều của youth, những người trẻ tuổi
- deserved
- Xứng đáng nhận được, đáng bị hoặc đáng được hưởng
- hemlock
- Cây độc dùng làm thuốc độc xử tử ở Hy Lạp
- struggle
- Cuộc đấu tranh, nỗ lực vượt qua khó khăn lớn
- against
- Chống lại, phản đối ai hoặc điều gì đó
- plainer
- Rõ ràng hơn, đơn giản hơn, dễ hiểu hơn
- ecclesiastical
- Thuộc về nhà thờ hoặc tổ chức tôn giáo Cơ Đốc
- oppression
- Sự áp bức, đàn áp, đối xử bất công và tàn nhẫn
- millenniums
- Số nhiều của millennium, khoảng thời gian một nghìn năm
- Christianity
- Đạo Cơ Đốc, tôn giáo dựa trên lời dạy của Chúa Giêsu
- PLATONISM
- Chủ nghĩa Plato, hệ thống triết học do Plato xây dựng
- produced
- Đã tạo ra, sản sinh ra, mang lại kết quả nào đó
- magnificent
- Hùng vĩ, tráng lệ, vô cùng ấn tượng và đẹp đẽ
- tension
- Sự căng thẳng, trạng thái căng ra hoặc áp lực cao
- soul
- Linh hồn, phần tinh thần bên trong của con người
- existed
- Đã tồn tại, đã có mặt hoặc đã xuất hiện trước đây
- anywhere
- Bất cứ nơi nào, ở bất kỳ địa điểm nào
- previously
- Trước đây, trước đó, trong thời gian trước kia
- tensely
- Một cách căng thẳng, trong trạng thái rất căng ra
- strained
- Bị căng ra, chịu áp lực lớn đến mức gần vỡ
- bow
- Cái cung, vũ khí dùng để bắn tên từ xa
- aim
- Nhắm tới, hướng tới một mục tiêu hoặc mục đích nào đó
- furthest
- Xa nhất, ở khoảng cách lớn nhất so với điểm xuất phát
- goals
- Mục tiêu, đích đến, điều muốn đạt được trong tương lai
- matter
- Vấn đề, sự việc; 'as a matter of fact' nghĩa là thực ra
- fact
- Sự thật, điều thực sự xảy ra, không phải ý kiến
- European
- Người châu Âu hoặc thuộc về châu Âu
- state
- Trạng thái, tình trạng của ai hoặc điều gì đó
- distress
- Sự đau khổ, đau buồn, hoặc khó khăn nghiêm trọng
- twice
- Hai lần, xảy ra hai lần trong một khoảng thời gian
- attempts
- Những cố gắng, nỗ lực thực hiện điều gì đó
- grand
- Hoành tráng, vĩ đại, có quy mô hoặc tầm cỡ lớn
- style
- Phong cách, cách thức đặc trưng của một hành động
- unbend
- Duỗi thẳng ra, nới lỏng, giảm bớt căng thẳng
- once
- Một lần, đã từng xảy ra vào một thời điểm nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →