Coniston — Volume 01 — Page 2
Những ngọn đồi dường như vọt lên trên bầu trời khi tôi miêu tả vùng đất nơi Cynthia Ware chào đời, và chính những địa danh xưa cũ đã giúp gợi lên bức tranh ấy.
The hills seem to leap up against the sky as I describe that region where Cynthia Ware was born, and the very old country names help to summon up the picture.
Núi Coniston, mà một số người gọi là Núi Xanh, khoác lên mình những cánh rừng Hercynian bạt ngàn, trải dài tới mười dặm từ bắc xuống nam, với con đường đèo uốn lượn qua yên ngựa phía sau đỉnh núi.
Coniston Mountain, called by some the Blue Mountain, clad in Hercynian forests, ten good miles in length, north and south, with its notch road that winds over the saddle behind the withers of it.
Dòng nước Coniston rỉ ra từ lòng đất ở hàng trăm nơi trên sườn đông, tụ lại thành một dòng chảy xiết để cắt xuyên qua đá granite, chảy về phía nam vòng quanh chân phía nam của Núi Coniston, và sau khi đã quay những cối xay ở Brampton, thong thả uốn khúc qua những đồng cỏ về phía tây trong thung lũng xanh mướt của riêng nó cho đến khi đến Harwich, nơi nó lại làm việc và đổ vào một con sông lớn.
Coniston Water, that oozes out from under the loam in a hundred places, on the eastern slope, gathers into a rushing stream to cleave the very granite, flows southward around the south end of Coniston Mountain, and having turned the mills at Brampton, idles through meadows westward in its own green valley until it comes to Harwich, where it works again and tumbles into a river.
Brampton và Harwich là hai đối thủ, nhưng dòng nước Coniston ban phát sức mạnh của mình một cách công bằng cho cả hai.
Brampton and Harwich are rivals, but Coniston Water gives of its power impartially to each.
Từ những mảnh đất khai hoang nhỏ bé trên sườn tây của Núi Coniston, bạn có thể phóng tầm mắt bao quát thung lũng rộng lớn của một con sông hùng vĩ, nơi những cây thông khổng lồ đã và vẫn còn đứng đó, từng cung cấp biết bao cột buồm cho hải quân của Vua George như một thứ cống nạp cho vùng đất này.
From the little farm clearings on the western slope of Coniston Mountain you can sweep the broad valley of a certain broad river where grew (and grow still) the giant pines that gave many a mast to King George's navy as tribute for the land.
Và bên kia con sông ấy, Núi Farewell xinh đẹp với muôn màu sắc hiện ra, lúc thì xanh lam sapphire, lúc thì tím amethyst, đỉnh núi được viền bởi ánh lửa vàng nghệ vào buổi chiều tà; và xa hơn nữa, những đỉnh núi phía tây như những gợn sóng màu ngọc lục bảo đón nhận ánh sáng xiên khoai.
And beyond that river rises beautiful Farewell Mountain of many colors, now sapphire, now amethyst, its crest rimmed about at evening with saffron flame; and, beyond Farewell, the emerald billows of the western peaks catching the level light.
Vocabulary
- hills
- Những ngọn đồi nhỏ, thấp hơn núi
- seem
- Có vẻ như, trông như thể là vậy
- leap
- Nhảy vọt lên cao một cách mạnh mẽ
- against
- Chống lại hoặc tiếp giáp, kề sát vào
- sky
- Bầu trời, khoảng không gian phía trên đầu
- describe
- Mô tả, diễn đạt chi tiết về điều gì đó
- region
- Vùng địa lý, khu vực rộng lớn nhất định
- born
- Được sinh ra, bắt đầu cuộc sống từ lúc đó
- old
- Cũ, lâu đời, đã tồn tại từ lâu
- country
- Vùng nông thôn hoặc quốc gia, đất nước
- names
- Những cái tên, danh hiệu gọi sự vật
- summon
- Gợi lên, triệu hồi hình ảnh trong tâm trí
- picture
- Hình ảnh, bức tranh hoặc cảnh tượng rõ ràng
- Mountain
- Núi, địa hình cao lớn hơn đồi nhiều
- places
- các địa điểm hoặc vị trí cụ thể trong không gian
- on
- ở trên bề mặt của vật gì đó
- eastern
- thuộc về phía đông, hướng mặt trời mọc
- slope
- bề mặt nghiêng của đồi hoặc núi
- gathers
- tập hợp hoặc thu thập nhiều thứ lại với nhau
- into
- đi vào bên trong hoặc trở thành cái gì đó
- rushing
- chuyển động rất nhanh và mạnh mẽ
- stream
- dòng nước nhỏ chảy tự nhiên qua đất
- cleave
- chẻ hoặc cắt xuyên qua vật cứng bằng lực
- granite
- loại đá cứng màu xám dùng trong xây dựng
- flows
- chất lỏng di chuyển liên tục theo một hướng
- southward
- theo hướng về phía nam
- around
- bao quanh hoặc di chuyển vòng quanh vật gì đó
- end
- điểm cuối cùng hoặc kết thúc của sự việc
- having
- sở hữu hoặc đã thực hiện hành động gì đó
- turned
- đã quay hoặc thay đổi hướng di chuyển
- mills
- nhà máy dùng nước hoặc gió để xay nghiền
- at
- tại một địa điểm hoặc thời điểm cụ thể
- idles
- hoạt động chậm chạp, lười biếng, không làm gì hữu ích
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →