Coniston — Volume 01 — Page 5
Jock nhìn theo anh ta khi Jethro đi về phía xưởng thuộc da nhỏ gần đó và nói: "Đoán là anh ta sẽ xây cái của mình thật chắc, dù nó là gì đi nữa."
"Guess he'll build his'n tight, whatever it is," said Jock, looking after him as Jethro made his way to the little tannery near by.
Hãy biết rằng ở Coniston có một thứ gọi là đẳng cấp xã hội; và một thứ mà, để so sánh cho tiện, ta có thể gọi là Giáo hội Quốc giáo.
Let it be known that there was such a thing as social rank in Coniston; and something which, for the sake of an advantageous parallel, we may call an Established Church.
Coniston vẫn là một thị trấn theo phái Hội chúng, và các chấp sự cùng những người có chức vị trong giáo hội đó cũng chính là những trụ cột của chính quyền.
Coniston was a Congregational town still, and the deacons and dignitaries of that church were likewise the pillars of the state.
Không lâu trước thời điểm chúng ta đang kể, việc tách biệt nhà thờ khỏi nhà nước thực sự đã xảy ra, khi thị trấn không còn—với tư cách là một thị trấn—trả lương cho Linh mục Ware, tên gọi của vị mục sư.
Not many years before the time of which we write actual disestablishment had occurred, when the town ceased--as a town--to pay the salary of Priest Ware, as the minister was called.
Cha của Jethro Bass, Nathan người thuộc da, đã từng một lần, trong một phút bồng bột của tuổi trẻ, cho phép một mục sư Baptist nhúng mình xuống dòng nước Coniston.
The father of Jethro Bass, Nathan the currier, had once, in a youthful lapse, permitted a Baptist preacher to immerse him in Coniston Water.
Đó là toàn bộ đức tin tôn giáo của Nathan; còn Jethro thì hoàn toàn không có, và vì lý do này cùng nhiều lý do khác, anh ta đứng ở gần tầng đáy của thang bậc xã hội.
This had been the extent of Nathan's religion; Jethro had none at all, and was, for this and other reasons, somewhere near the bottom of the social scale.
"Cáo và ngỗng!" Jock nhắc lại, mắt vẫn dõi theo bóng lưng Jethro đang dần xa.
"Fox and geese!" repeated Jock, with his eyes still on Jethro's retreating back.
Người thợ xây nhà hội họp chà xát cánh tay to lớn rám nắng, gãi đầu, rồi quay người lại và đối mặt với Cynthia Ware, đang đội một chiếc mũ có vành che mặt.
The builder of the meetinghouse rubbed a great, brown arm, scratched his head, and turned and came face to face with Cynthia Ware, in a poke bonnet.
Sự tương phản là thủ thuật ưa thích của các tác giả, và không có sự tương phản nào ở Coniston rõ nét hơn sự tương phản giữa Cynthia Ware và Jethro Bass.
Contrast is a favorite trick of authors, and no greater contrast is to be had in Coniston than that between Cynthia Ware and Jethro Bass.
Trước hết, Cynthia là con gái của vị mục sư, và đã hai mươi mốt tuổi.
In the first place; Cynthia was the minister's daughter, and twenty-one.
Vocabulary
- Guess
- Đoán, suy đoán điều gì đó không chắc chắn
- build
- Xây dựng, tạo ra một công trình hoặc thứ gì
- tight
- Chật, chặt, không có nhiều khoảng trống
- whatever
- Bất cứ điều gì, dùng để chỉ mọi khả năng
- after
- Sau khi, chăm sóc hoặc theo dõi ai đó
- way
- Con đường, hướng đi hoặc phương pháp làm
- tannery
- Xưởng thuộc da, nơi sản xuất đồ da
- Let
- Cho phép, để cho ai đó làm điều gì đó
- known
- Được biết đến, được công nhận hoặc hiểu rõ
- such
- Như vậy, loại như thế, mức độ như thế này
- social
- Thuộc về xã hội, liên quan đến cộng đồng người
- rank
- Cấp bậc, địa vị của người trong xã hội
- sake
- Vì lợi ích hoặc mục đích của ai đó điều gì
- advantageous
- Có lợi thế, mang lại lợi ích hoặc thuận lợi
- parallel
- Song song, so sánh tương đồng giữa hai điều
- may
- Có thể, được phép, dùng để diễn đạt khả năng
- Established
- Được thành lập, được công nhận chính thức lâu dài
- Church
- Nhà thờ, tổ chức tôn giáo Kitô giáo
- Congregational
- Thuộc hội thánh tự trị, một giáo phái Tin Lành
- deacons
- Phó tế, chức vụ thấp trong giáo hội Kitô giáo
- dignitaries
- Những người có chức vị cao, nhân vật quan trọng
- church
- Nhà thờ, nơi tín đồ Kitô giáo thờ phượng
- likewise
- Tương tự, cũng vậy, theo cách giống như thế
- pillars
- Cột trụ, người hoặc thứ hỗ trợ quan trọng
- state
- Nhà nước, chính quyền hoặc tình trạng của thứ gì
- actual
- Thực sự, thực tế, không phải giả định hay ảo
- disestablishment
- Tách nhà thờ khỏi nhà nước, chấm dứt địa vị chính thức
- occurred
- Đã xảy ra, đã diễn ra tại một thời điểm nào
- ceased
- Đã ngừng, đã chấm dứt một hoạt động nào đó
- pay
- Trả tiền, thanh toán cho dịch vụ hoặc hàng hóa
- salary
- Lương, khoản tiền trả định kỳ cho người lao động
- Priest
- Linh mục, tu sĩ có chức thánh trong nhà thờ
- minister
- Mục sư, người lãnh đạo tôn giáo trong hội thánh
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →