← Cranford

Cranford — Page 2

Vi → English Preface Level 7/10

Đứng trên người anh ta như một kỵ binh dũng cảm

Standing over him like a bold dragoon

"Anh phải đưa cho tôi tờ giấy ghi nợ của anh, thưa ông Dobson, nếu anh vui lòng"

"You must give me your note, Mr Dobson, if you please"

"Thưa bà, ông ấy muốn cưới con ngay lập tức"

"Please, ma'am, he wants to marry me off hand"

Cô Matty và tôi ngồi đồng ý với các bản kê tài khoản

Miss Matty and I sat assenting to accounts

Vẻ rạng rỡ tươi cười ... và những nụ cười e thẹn đáng yêu

Smiling glory ... and becoming blushes

Tôi đi gọi cô Matty

I went to call Miss Matty

Hầu hết các bản khắc ba màu được sử dụng trong cuốn sách này đã được thực hiện bởi Công ty Khắc Ảnh Graphic

Most of the three-colour blocks used in this book have been made by the Graphic Photo-Engraving Co.

Vocabulary

Standing
Đứng ở một vị trí, không ngồi hoặc nằm
over
Ở phía trên hoặc vượt qua một vật gì
him
Đại từ chỉ người đàn ông, ngôi thứ ba số ít
like
Giống như; hoặc thích một điều gì đó
bold
Dũng cảm, tự tin, không sợ hãi
must
Phải, bắt buộc làm điều gì đó
give
Đưa, tặng hoặc cung cấp thứ gì cho ai
note
Mảnh giấy nhỏ ghi chú hoặc thư ngắn
Mr
Danh hiệu lịch sự dùng trước tên đàn ông
if
Nếu, dùng để đặt điều kiện trong câu
please
Xin vui lòng, dùng để nói lịch sự
Please
Xin vui lòng, từ lịch sự khi nhờ vả
ma'am
Thưa bà, cách xưng hô lịch sự với phụ nữ
wants
Muốn, mong muốn điều gì đó
marry
Kết hôn, lấy ai đó làm vợ hoặc chồng
off
Ra khỏi, tách ra hoặc tắt đi
hand
Bàn tay; hoặc ý chỉ sự đồng ý kết hôn
Miss
Cô, danh hiệu dùng cho phụ nữ chưa kết hôn
sat
Ngồi, dạng quá khứ của động từ sit
assenting
Đồng ý, tỏ ra chấp thuận với điều gì đó
accounts
Tài khoản hoặc bản báo cáo, ghi chép tài chính
Smiling
Đang mỉm cười, biểu lộ sự vui vẻ trên mặt
glory
Vinh quang, danh tiếng hoặc vẻ đẹp rực rỡ
becoming
Trở nên; hoặc phù hợp, làm tôn vẻ đẹp
blushes
Đỏ mặt vì xấu hổ hoặc ngượng ngùng
went
Đã đi, dạng quá khứ của động từ go
call
Gọi, kêu hoặc thăm viếng ai đó
Most
Hầu hết, phần lớn trong một số lượng nào đó
blocks
Khối, bản in dùng để in hình ảnh
used
Đã sử dụng, dùng để làm gì đó
book
Cuốn sách, tài liệu in có nhiều trang
have
Có, sở hữu hoặc động từ trợ trong thì hoàn thành
been
Đã là, dạng quá khứ phân từ của be
made
Đã làm, tạo ra hoặc chế tạo điều gì đó
by
Bởi, do ai đó thực hiện hoặc gần bên
Graphic
Thuộc về đồ họa, hình ảnh trực quan rõ nét
Co
Viết tắt của công ty, tổ chức kinh doanh
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →