Cranford — Page 1
XÃ HỘI CỦA CHÚNG TÔI
OUR SOCIETY
Trước hết, Cranford thuộc quyền kiểm soát của những người phụ nữ đầy quyền uy; tất cả những ai sở hữu nhà ở với mức tiền thuê vượt quá một ngưỡng nhất định đều là phụ nữ.
In the first place, Cranford is in possession of the Amazons; all the holders of houses above a certain rent are women.
Nếu một cặp vợ chồng đến định cư trong thị trấn, bằng cách nào đó người đàn ông lại biến mất;
If a married couple come to settle in the town, somehow the gentleman disappears;
anh ta hoặc là bị hù dọa đến mức sợ chết khiếp vì là người đàn ông duy nhất trong các buổi tối tụ họp ở Cranford,
he is either fairly frightened to death by being the only man in the Cranford evening parties,
hoặc được giải thích là đang theo trung đoàn, theo tàu chiến của mình, hoặc bận rộn với công việc kinh doanh suốt cả tuần ở thành phố thương mại lớn lân cận là Drumble, chỉ cách hai mươi dặm bằng đường sắt.
or he is accounted for by being with his regiment, his ship, or closely engaged in business all the week in the great neighbouring commercial town of Drumble, distant only twenty miles on a railroad.
Tóm lại, dù những quý ông có trở thành gì đi nữa, họ cũng không có mặt ở Cranford.
In short, whatever does become of the gentlemen, they are not at Cranford.
Nếu họ ở đó thì họ có thể làm gì được?
What could they do if they were there?
Người thầy thuốc có hành trình khám bệnh ba mươi dặm và ngủ lại ở Cranford; nhưng không phải người đàn ông nào cũng có thể làm thầy thuốc được.
The surgeon has his round of thirty miles, and sleeps at Cranford; but every man cannot be a surgeon.
Để giữ cho những khu vườn gọn gàng luôn đầy hoa quý mà không có một ngọn cỏ dại nào làm vẩn đục;
For keeping the trim gardens full of choice flowers without a weed to speck them;
để xua đuổi những cậu bé nhỏ nhìn thèm thuồng vào những bông hoa kia qua hàng rào;
for frightening away little boys who look wistfully at the said flowers through the railings;
để đuổi những con ngỗng thỉnh thoảng dám mò vào vườn khi cổng bị bỏ ngỏ;
for rushing out at the geese that occasionally venture in to the gardens if the gates are left open;
để quyết định mọi vấn đề về văn học và chính trị mà không cần phải bận tâm đến những lý lẽ hay lập luận không cần thiết;
for deciding all questions of literature and politics without troubling themselves with unnecessary reasons or arguments;
để nắm được những hiểu biết rõ ràng và chính xác về công việc của mọi người trong giáo xứ;
for obtaining clear and correct knowledge of everybody's affairs in the parish;
để quản lý những người hầu gái gọn gàng của mình một cách tuyệt vời;
for keeping their neat maid-servants in admirable order;
để tỏ lòng tốt (đôi khi có phần độc đoán) với người nghèo, và thực sự ân cần giúp đỡ lẫn nhau mỗi khi ai đó gặp hoạn nạn, các quý bà ở Cranford hoàn toàn đủ sức đảm đương tất cả.
for kindness (somewhat dictatorial) to the poor, and real tender good offices to each other whenever they are in distress, the ladies of Cranford are quite sufficient.
Vocabulary
- SOCIETY
- cộng đồng người sống cùng nhau trong xã hội
- possession
- việc sở hữu hoặc kiểm soát một thứ gì đó
- Amazons
- những người phụ nữ mạnh mẽ và độc lập như chiến binh
- holders
- người đang sở hữu hoặc nắm giữ thứ gì đó
- certain
- một mức hoặc điều kiện cụ thể đã được xác định
- rent
- số tiền trả định kỳ để thuê nhà ở
- married
- đã kết hôn và có vợ hoặc chồng chính thức
- couple
- hai người gắn bó với nhau như vợ chồng
- settle
- chuyển đến sống lâu dài tại một nơi mới
- somehow
- bằng cách nào đó không rõ ràng hoặc bí ẩn
- gentleman
- người đàn ông lịch sự và có địa vị xã hội cao
- disappears
- biến mất và không còn nhìn thấy được nữa
- either
- dùng khi chọn một trong hai khả năng có thể
- fairly
- ở mức độ khá hoặc tương đối, không quá nhiều
- frightened
- cảm thấy sợ hãi vì một điều gì đó đáng lo ngại
- death
- sự chấm dứt hoàn toàn của sự sống con người
- parties
- những buổi tụ tập xã hội để gặp gỡ và vui chơi
- accounted
- được giải thích hoặc lý giải lý do vắng mặt
- regiment
- đơn vị quân đội lớn gồm nhiều binh sĩ chiến đấu
- closely
- một cách chặt chẽ và tập trung cao độ vào việc
- engaged
- đang bận rộn hoặc tham gia vào hoạt động nào đó
- business
- hoạt động thương mại nhằm kiếm tiền và lợi nhuận
- neighbouring
- nằm gần kề hoặc liền kề với một nơi khác
- commercial
- liên quan đến hoạt động buôn bán và kinh doanh
- distant
- ở xa, cách một khoảng cách đáng kể so với đây
- miles
- đơn vị đo khoảng cách bằng khoảng 1,6 km
- railroad
- hệ thống đường sắt dành cho tàu hỏa chạy trên ray
- whatever
- bất cứ điều gì, dù là gì đi nữa cũng vậy
- become
- thay đổi và trở thành trạng thái hay thứ khác
- gentlemen
- số nhiều của gentleman, những người đàn ông lịch sự
- surgeon
- bác sĩ chuyên thực hiện các ca phẫu thuật y tế
- round
- khoảng, xấp xỉ một con số gần đúng nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →