Cranford — Page 3
Ở London, các bạn có bán những chiếc ô lụa đỏ không?
Have you any red silk umbrellas in London?
Chúng tôi có một giai thoại về chiếc ô đầu tiên từng được nhìn thấy ở Cranford; những cậu bé nhỏ bu lại quanh nó và gọi nó là "một cái gậy mặc váy."
We had a tradition of the first that had ever been seen in Cranford; and the little boys mobbed it, and called it "a stick in petticoats."
Rất có thể đó chính là chiếc ô lụa đỏ mà tôi đã miêu tả, được một người cha vạm vỡ che trên đầu một đám trẻ nhỏ; người phụ nữ nhỏ bé đáng thương — người còn sống sót sau tất cả — hầu như không thể cầm nổi nó.
It might have been the very red silk one I have described, held by a strong father over a troop of little ones; the poor little lady—the survivor of all—could scarcely carry it.
Rồi còn có những quy tắc và quy định về việc thăm viếng và các cuộc gọi thăm; và chúng được thông báo cho bất kỳ người trẻ nào đang lưu trú trong thị trấn, với tất cả sự trang trọng như khi các luật cổ xưa của đảo Manx được đọc mỗi năm một lần trên đồi Tinwald.
Then there were rules and regulations for visiting and calls; and they were announced to any young people who might be staying in the town, with all the solemnity with which the old Manx laws were read once a year on the Tinwald Mount.
"Bạn bè của chúng tôi đã hỏi thăm xem cháu có khỏe không sau chuyến đi tối nay, cháu thân mến" (mười lăm dặm trên xe ngựa của một quý ông); "họ sẽ để cháu nghỉ ngơi vào ngày mai, nhưng ngày kia, tôi chắc chắn, họ sẽ đến thăm; vậy hãy sắp xếp thời gian rảnh sau mười hai giờ — từ mười hai đến ba giờ là giờ thăm viếng của chúng tôi."
"Our friends have sent to inquire how you are after your journey to-night, my dear" (fifteen miles in a gentleman's carriage); "they will give you some rest to-morrow, but the next day, I have no doubt, they will call; so be at liberty after twelve—from twelve to three are our calling hours."
Rồi, sau khi họ đã đến thăm —
Then, after they had called—
"Đây là ngày thứ ba; tôi chắc rằng mẹ cháu đã dặn cháu, cháu thân mến, đừng bao giờ để quá ba ngày trôi qua giữa việc nhận một cuộc thăm viếng và việc thăm lại; và cũng vậy, cháu không bao giờ được ở lại lâu hơn một phần tư giờ."
"It is the third day; I dare say your mamma has told you, my dear, never to let more than three days elapse between receiving a call and returning it; and also, that you are never to stay longer than a quarter of an hour."
"Nhưng liệu tôi có phải nhìn vào đồng hồ của mình không? Làm thế nào tôi biết được khi nào một phần tư giờ đã trôi qua?
"But am I to look at my watch? How am I to find out when a quarter of an hour has passed?
Vocabulary
- silk
- Vải lụa mềm mịn được dệt từ tơ tằm.
- umbrellas
- Số nhiều của ô, dùng che mưa hoặc nắng.
- tradition
- Phong tục tập quán được truyền lại qua nhiều thế hệ.
- mobbed
- Bị đám đông vây quanh, bu lại ồn ào náo nhiệt.
- stick
- Cây gậy, que hoặc vật dài hình trụ cứng.
- petticoats
- Váy lót mặc bên trong, thường bằng vải mỏng nhẹ.
- might
- Động từ khuyết thiếu diễn đạt khả năng hoặc phỏng đoán.
- described
- Đã mô tả, diễn đạt chi tiết về một người hoặc vật.
- troop
- Đoàn, nhóm người hoặc lính đi cùng với nhau.
- survivor
- Người sống sót sau tai nạn, thảm họa hoặc khó khăn.
- scarcely
- Hầu như không, vừa đủ hoặc gần như không thể.
- rules
- Các quy tắc, quy định phải tuân theo trong một tình huống.
- regulations
- Các quy định chính thức do tổ chức hoặc chính quyền đặt ra.
- calls
- Những lần đến thăm xã giao ngắn ngủi tại nhà người khác.
- announced
- Đã thông báo chính thức một thông tin cho mọi người biết.
- solemnity
- Sự trang nghiêm, thái độ nghiêm túc và long trọng đặc biệt.
- laws
- Các đạo luật, quy định pháp lý của nhà nước đặt ra.
- inquire
- Hỏi thăm, tìm hiểu thông tin về ai đó hoặc điều gì.
- journey
- Chuyến đi, hành trình di chuyển từ nơi này sang nơi khác.
- miles
- Đơn vị đo khoảng cách, một dặm khoảng 1,6 kilômét.
- gentleman
- Quý ông, người đàn ông lịch thiệp có cư xử tốt đẹp.
- carriage
- Xe ngựa kéo dùng để chở người trong thời xưa.
- doubt
- Sự nghi ngờ, không chắc chắn về điều gì đó xảy ra.
- liberty
- Tự do, quyền được làm điều gì đó mà không bị cản trở.
- calling
- Việc đến thăm xã giao ngắn, phong tục lịch sự thời xưa.
- dare
- Dám, can đảm làm điều gì đó mạo hiểm hoặc táo bạo.
- elapse
- Trôi qua, chỉ thời gian đã qua đi một cách tự nhiên.
- quarter
- Một phần tư, một trong bốn phần bằng nhau.
- watch
- Đồng hồ đeo tay hoặc động từ quan sát chú ý điều gì.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →