Dracula — Page 3
Tôi đọc rằng mọi điều mê tín dị đoan đã biết trên thế giới đều được tập hợp vào vùng hình móng ngựa của dãy Carpathians, như thể đó là trung tâm của một loại xoáy nước tưởng tượng nào đó; nếu vậy thì thời gian lưu lại của tôi có thể rất thú vị.
I read that every known superstition in the world is gathered into the horseshoe of the Carpathians, as if it were the centre of some sort of imaginative whirlpool; if so my stay may be very interesting.
(Ghi nhớ: Tôi phải hỏi Bá tước về tất cả những điều đó.)
(Mem., I must ask the Count all about them.)
Tôi không ngủ ngon, dù giường của tôi khá thoải mái, vì tôi đã có đủ loại giấc mơ kỳ lạ.
I did not sleep well, though my bed was comfortable enough, for I had all sorts of queer dreams.
Có một con chó tru suốt đêm dưới cửa sổ của tôi, điều đó có thể có liên quan đến giấc ngủ của tôi; hoặc có thể là do ớt paprika, vì tôi đã phải uống hết toàn bộ nước trong bình của mình mà vẫn còn khát.
There was a dog howling all night under my window, which may have had something to do with it; or it may have been the paprika, for I had to drink up all the water in my carafe, and was still thirsty.
Gần sáng tôi mới ngủ được và bị đánh thức bởi tiếng gõ cửa liên tục, vì vậy tôi đoán lúc đó mình đã ngủ say.
Towards morning I slept and was wakened by the continuous knocking at my door, so I guess I must have been sleeping soundly then.
Bữa sáng của tôi có thêm ớt paprika, và một loại cháo bột ngô mà họ gọi là "mamaliga", cùng với cà tím nhồi thịt băm, một món ăn rất ngon mà họ gọi là "impletata".
I had for breakfast more paprika, and a sort of porridge of maize flour which they said was "mamaliga," and egg-plant stuffed with forcemeat, a very excellent dish, which they call "impletata."
(Ghi nhớ: cũng lấy công thức cho món này.)
(Mem., get recipe for this also.)
Tôi phải ăn sáng vội vàng, vì tàu khởi hành một chút trước tám giờ, hay đúng hơn là lẽ ra phải như vậy, vì sau khi vội vã đến ga lúc 7:30 tôi phải ngồi trên toa tàu hơn một tiếng đồng hồ trước khi chúng tôi bắt đầu di chuyển.
I had to hurry breakfast, for the train started a little before eight, or rather it ought to have done so, for after rushing to the station at 7:30 I had to sit in the carriage for more than an hour before we began to move.
Có vẻ như bạn càng đi về phía đông thì tàu càng không đúng giờ. Vậy thì ở Trung Quốc chúng phải như thế nào?
It seems to me that the further east you go the more unpunctual are the trains. What ought they to be in China?
Vocabulary
- must
- Phải, bắt buộc cần làm điều gì đó
- ask
- Hỏi, đặt câu hỏi cho ai đó
- Count
- Đếm số lượng hoặc tước vị quý tộc châu Âu
- all
- Tất cả, toàn bộ mọi thứ hoặc mọi người
- about
- Về, liên quan đến chủ đề nào đó
- them
- Họ, đại từ chỉ những người hoặc vật đã nhắc
- did
- Đã làm, dạng quá khứ của động từ do
- not
- Không, phủ định một hành động hoặc trạng thái
- sleep
- Ngủ, trạng thái nghỉ ngơi của cơ thể ban đêm
- well
- Tốt, theo cách tốt hoặc đầy đủ
- though
- Mặc dù, dù vậy nhưng vẫn xảy ra điều đó
- bed
- Giường, nơi người ta nằm ngủ nghỉ ngơi
- was
- Là, dạng quá khứ của động từ be
- comfortable
- Thoải mái, dễ chịu, không gây khó chịu cho người dùng
- enough
- Đủ, ở mức độ cần thiết không thiếu không thừa
- for
- Cho, vì, dành cho mục đích hoặc người nào đó
- had
- Đã có, dạng quá khứ của động từ have
- sorts
- Các loại, nhiều kiểu dạng khác nhau của sự vật
- queer
- Kỳ lạ, lạ thường, không bình thường gây ngạc nhiên
- dreams
- Những giấc mơ, hình ảnh xuất hiện trong lúc ngủ
- There
- Ở đó, chỉ vị trí hoặc sự tồn tại của vật
- dog
- Con chó, động vật nuôi trong nhà phổ biến
- howling
- Hú, tiếng kêu to dài của chó hoặc sói
- night
- Đêm, khoảng thời gian tối sau khi mặt trời lặn
- under
- Dưới, ở phía bên dưới của vật hoặc nơi nào
- window
- Cửa sổ, ô kính trên tường cho ánh sáng vào
- which
- Cái nào, đại từ quan hệ dùng để hỏi hoặc nối
- have
- Có, sở hữu hoặc trải nghiệm điều gì đó
- something
- Một điều gì đó, vật hoặc việc chưa xác định rõ
- paprika
- gia vị bột ớt đỏ ngọt dùng trong nấu ăn
- carafe
- bình thủy tinh đựng nước hoặc rượu trên bàn ăn
- still
- vẫn còn tiếp tục hoặc không thay đổi trạng thái
- thirsty
- cảm giác khô miệng cần uống nước ngay
- Towards
- giới từ chỉ hướng gần đến một thời điểm hoặc nơi
- slept
- dạng quá khứ của 'sleep', đã ngủ qua đêm
- wakened
- bị đánh thức hoặc tự thức dậy khỏi giấc ngủ
- continuous
- liên tục không ngừng nghỉ trong suốt thời gian dài
- knocking
- tiếng gõ cửa lặp đi lặp lại mạnh và rõ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →