Dracula — Page 4
Suốt cả ngày, chúng tôi dường như thong thả đi qua một vùng đất tràn ngập vẻ đẹp đủ mọi dạng.
All day long we seemed to dawdle through a country which was full of beauty of every kind.
Đôi khi chúng tôi thấy những thị trấn nhỏ hay những lâu đài trên đỉnh những ngọn đồi dốc đứng, trông giống như trong những cuốn kinh cầu cổ xưa;
Sometimes we saw little towns or castles on the top of steep hills such as we see in old missals;
đôi khi chúng tôi chạy dọc theo những con sông và dòng suối mà nhìn vào bờ đá rộng hai bên có vẻ như thường xuyên chịu những trận lũ lớn.
sometimes we ran by rivers and streams which seemed from the wide stony margin on each side of them to be subject to great floods.
Phải cần rất nhiều nước chảy xiết mới có thể quét sạch mép ngoài của một con sông.
It takes a lot of water, and running strong, to sweep the outside edge of a river clear.
Ở mỗi ga tàu đều có từng nhóm người, đôi khi là đám đông, ăn mặc đủ kiểu.
At every station there were groups of people, sometimes crowds, and in all sorts of attire.
Một số trong họ trông giống như những người nông dân ở quê nhà hoặc những người tôi gặp khi đi qua Pháp và Đức, với áo khoác ngắn, mũ tròn và quần may thủ công;
Some of them were just like the peasants at home or those I saw coming through France and Germany, with short jackets and round hats and home-made trousers;
nhưng những người khác thì trông rất sặc sỡ, lạ mắt.
but others were very picturesque.
Những người phụ nữ trông khá xinh, trừ khi bạn đến gần họ, nhưng phần eo của họ trông rất thô kệch.
The women looked pretty, except when you got near them, but they were very clumsy about the waist.
Tất cả họ đều mặc tay áo trắng rộng kiểu này hay kiểu khác, và hầu hết đều đeo thắt lưng to với nhiều dải vải bay phất phới như váy trong một vở ba lê,
They had all full white sleeves of some kind or other, and most of them had big belts with a lot of strips of something fluttering from them like the dresses in a ballet,
nhưng tất nhiên bên dưới vẫn có váy lót.
but of course there were petticoats under them.
Những hình ảnh kỳ lạ nhất mà chúng tôi thấy là người Slovak, họ có vẻ man dã hơn những người còn lại,
The strangest figures we saw were the Slovaks, who were more barbarian than the rest,
với những chiếc mũ cao bồi to, quần rộng thùng thình màu trắng bẩn, áo sơ mi vải lanh trắng, và thắt lưng da dày cộm khổng lồ, rộng gần một bộ, đính đầy đinh đồng.
with their big cow-boy hats, great baggy dirty-white trousers, white linen shirts, and enormous heavy leather belts, nearly a foot wide, all studded over with brass nails.
Vocabulary
- seemed
- Có vẻ như, trông giống như điều gì đó
- dawdle
- Đi chậm chạp, lãng phí thời gian một cách vô ích
- beauty
- Vẻ đẹp, tính chất làm người ta thấy thích thú
- towns
- Những thị trấn, khu dân cư nhỏ hơn thành phố
- castles
- Những lâu đài, tòa nhà kiên cố thời xưa
- steep
- Dốc đứng, có góc nghiêng lớn khó leo trèo
- hills
- Những ngọn đồi, địa hình cao hơn bằng phẳng nhưng nhỏ hơn núi
- missals
- Sách lễ Công giáo chứa các bài kinh và hình minh họa
- streams
- Những con suối nhỏ, dòng nước chảy tự nhiên
- stony
- Đầy đá sỏi, có nhiều đá trên bề mặt
- margin
- Lề, vùng rìa hoặc mép của một khu vực
- subject
- Chịu ảnh hưởng bởi, dễ bị tác động của điều gì
- floods
- Những trận lũ lụt, nước dâng cao gây ngập
- sweep
- Quét sạch, cuốn đi một cách mạnh mẽ
- edge
- Mép, cạnh ngoài cùng của một vật hoặc khu vực
- crowds
- Đám đông, nhiều người tụ tập ở một chỗ
- sorts
- Các loại, nhiều kiểu dạng khác nhau
- attire
- Trang phục, quần áo mặc trên người
- peasants
- Nông dân, người lao động nghèo ở vùng nông thôn
- jackets
- Áo khoác ngắn mặc bên ngoài quần áo thường
- home-made
- Tự làm tại nhà, không phải sản xuất công nghiệp
- trousers
- Quần dài mặc từ eo xuống chân
- picturesque
- Đẹp như tranh, hấp dẫn và thú vị về mặt thị giác
- except
- Ngoại trừ, không tính đến trường hợp đặc biệt
- clumsy
- Vụng về, thiếu sự duyên dáng hoặc thanh thoát
- waist
- Phần eo, vùng giữa bụng và hông trên cơ thể
- sleeves
- Tay áo, phần vải bao quanh cánh tay
- belts
- Những chiếc thắt lưng, dây đai quấn quanh eo
- strips
- Những dải băng hẹp và dài của vải hoặc vật liệu
- fluttering
- Phất phới, bay nhẹ nhàng qua lại trong gió
- ballet
- Múa ba lê, loại hình nghệ thuật múa cổ điển
- petticoats
- Váy lót mặc bên trong để tạo dáng váy ngoài
- strangest
- Kỳ lạ nhất, khác thường nhất so với mọi thứ khác
- figures
- Hình dáng người, vóc dáng hoặc hình thể bên ngoài
- Slovaks
- Người Slovak, dân tộc đến từ nước Slovakia
- barbarian
- Man rợ, thiếu văn minh so với tiêu chuẩn xã hội
- cow-boy
- Cao bồi, người chăn gia súc theo kiểu miền Tây
- baggy
- Rộng thùng thình, quần áo quá rộng so với người mặc
- dirty-white
- Màu trắng bẩn, không còn trắng tinh mà ngả màu
- linen
- Vải lanh, loại vải làm từ sợi cây lanh
- enormous
- Khổng lồ, có kích thước rất lớn bất thường
- leather
- Da thuộc, vật liệu làm từ da động vật đã qua xử lý
- nearly
- Gần như, xấp xỉ nhưng chưa hoàn toàn đạt đến
- studded
- Được gắn đầy đinh hoặc đồ trang trí dày đặc
- brass
- Đồng thau, kim loại màu vàng làm từ đồng và kẽm
- nails
- Đinh kim loại nhọn hoặc móng tay móng chân
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →