Enquire within upon everything: The great Victorian-era domestic standby — Page 4
Ngoài những người trên và nhiều người khác nữa, một BÁC SĨ sống tại số 475; một NGƯỜI LÀM VƯỜN tại số 249; một THẦY GIÁO tại số 161; một NGƯỜI BÁN THỊT tại số 27; một THẦY DẠY NHẢY tại số 139; một HỌA SĨ tại số 2548; một NHÀ TỰ NHIÊN HỌC tại số 2330; một THỢ NHUỘM tại số 2682; một NHÀ TẠO MẪU tại số 2346; một ĐẦU BẾP CHUYÊN NGHIỆP tại số 1032; một NHÀ BÁC ÁI tại số 1368; một LUẬT SƯ tại số 1440; một PHẪU THUẬT VIÊN tại số 796; một KỲ THỦ CỜ VUA tại số 71; một NGƯỜI CHƠI BÀI WHIST, gần như ngay cạnh nhà bên, tại số 73; một NHÀ HÓA HỌC tại số 650; một CHỦ NHÀ MÁY BIA tại số 2267; một VẬN ĐỘNG VIÊN QUẦN VỢT tại số 2765; một THẦY THUỐC VI LƯỢNG ĐỒNG CĂN tại số 925; một THỢ NHỘ GỖ tại số 1413; hai THỢ LÀM KẸO tại số 1628 và 2024; một NGƯỜI NUÔI GIA CẦM tại số 1642; một NHÀ KHÍ TƯỢNG HỌC tại số 962; các NHÀ TRIẾT HỌC tại số 973 và 1783; một NHÀ KINH TẾ THỰC TIỄN tại số 985; một THỢ LÀM BÁNH MÌ tại số 1002; một NGƯỜI CHỦ TRÌ LỄ NGHI tại số 1924 và 2613; một NGƯỜI NUÔI CHIM tại số 2155; một PHỤ NỮ GIẶT ĐỒ tại số 2729; một NHÀ HÓA HỌC PHÂN TÍCH tại số 2747; một KẾ TOÁN VIÊN tại số 2769; và còn nhiều nữa.
In addition to these and many more, a DOCTOR lives at 475; a GARDENER at 249; a SCHOOLMASTER at 161; a BUTCHER at 27; a DANCING-MASTER at 139; an ARTIST at 2548; a NATURALIST at 2330; a DYER at 2682; a MODELLER at 2346; a PROFESSED COOK at 1032; a PHILANTHROPIST at 1368; a LAWYER at 1440; a SURGEON at 796; a CHESS PLAYER at 71; a WHIST PLAYER, almost next door, at 73; a CHEMIST at 650; a BREWER at 2267; a LAWN TENNIS PLAYER at 2765; a HOMOEOPATHIC PRACTITIONER at 925; a WOOD-STAINER at 1413; two CONFECTIONERS at 1628 and 2024; a POULTRY-KEEPER at 1642; a METEOROLOGIST at 962; PHILOSOPHERS at 973 and 1783; a PRACTICAL ECONOMIST at 985; a BAKER at 1002; a MASTER OF THE CEREMONIES at 1924 and 2613; a BIRD FANCIER at 2155: a WASHERWOMAN at 2729; an ANALYTICAL CHEMIST at 2747; an ACCOUNTANT at 2769; and so on.
Vậy đó! Họ sống ở đó -- luôn luôn ở nhà.
Well! there they live--always at home.
Hãy gõ cửa nhà họ -- HỎI Ở BÊN TRONG. KHÔNG MẤT PHÍ!!
Knock at their doors--ENQUIRE WITHIN. NO FEES TO PAY!!
Rất nhiều tâm sức đã được bỏ ra để lựa chọn những thông tin được trình bày trong sách này, và như danh sách trên đã cho thấy rõ ràng, rất nhiều người bạn tốt bụng và có năng lực đã góp tay vào việc biên soạn cuốn sách này, đến nỗi không thể lật đến trang nào mà không lập tức được nhắc nhở về NGƯỜI BẠN HẢOTÂM đang ngụ tại đó.
Much care has been taken in selecting the information that is given, and, as is amply shown by the above list, so many kind and competent friends have lent a hand in the production of this volume that is impossible to turn to any page without at once being reminded of the GENEROUS FRIEND who abides there.
Vocabulary
- In
- giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian, nghĩa là 'trong'
- addition
- sự bổ sung, thêm vào một điều gì đó
- to
- giới từ chỉ hướng hoặc mục tiêu, nghĩa là 'đến'
- these
- đại từ chỉ những thứ này, gần người nói
- and
- liên từ dùng để nối hai ý hoặc vật
- many
- tính từ chỉ số lượng lớn, rất nhiều
- more
- nhiều hơn, số lượng hoặc mức độ lớn hơn
- a
- mạo từ không xác định, dùng trước danh từ số ít
- DOCTOR
- bác sĩ, người có chuyên môn chữa bệnh cho người
- lives
- sống, cư trú tại một nơi nào đó
- at
- giới từ chỉ vị trí cụ thể, nghĩa là 'tại'
- GARDENER
- người làm vườn, chăm sóc cây cối và hoa
- SCHOOLMASTER
- thầy giáo, người dạy học tại trường học
- BUTCHER
- người bán thịt, chuyên giết mổ và bán thịt
- DANCING-MASTER
- thầy dạy nhảy, người dạy các điệu múa khiêu vũ
- an
- mạo từ không xác định dùng trước âm nguyên âm
- ARTIST
- nghệ sĩ, người sáng tác hoặc thực hành nghệ thuật
- NATURALIST
- nhà tự nhiên học, người nghiên cứu động thực vật tự nhiên
- DYER
- thợ nhuộm, người nhuộm màu vải hoặc sợi
- MODELLER
- người làm mô hình, tạo hình từ đất sét hoặc vật liệu
- PROFESSED
- tuyên bố, tự nhận có kỹ năng hoặc nghề nghiệp nhất định
- COOK
- đầu bếp, người nấu ăn chuyên nghiệp
- PHILANTHROPIST
- nhà từ thiện, người yêu thương và giúp đỡ nhân loại
- LAWYER
- luật sư, người hành nghề pháp lý và tư vấn luật
- SURGEON
- bác sĩ phẫu thuật, người thực hiện các ca mổ
- CHESS
- cờ vua, trò chơi chiến thuật trên bàn cờ 64 ô
- PLAYER
- người chơi, người tham gia trò chơi hoặc thể thao
- almost
- gần như, hầu như nhưng chưa hoàn toàn đạt đến
- next
- tiếp theo, kế bên hoặc gần nhất
- door
- cửa, tấm chắn lối ra vào của một phòng hoặc nhà
- CHEMIST
- nhà hóa học hoặc dược sĩ, người pha chế thuốc
- BREWER
- người nấu bia, chuyên sản xuất bia hoặc rượu lên men
- LAWN
- bãi cỏ, khoảng đất trồng cỏ xanh mịn trước nhà
- TENNIS
- quần vợt, môn thể thao đánh bóng qua lưới
- PRACTITIONER
- người hành nghề, chuyên gia thực hành trong lĩnh vực y tế
- two
- số hai, con số đứng sau một và trước ba
- CONFECTIONERS
- thợ làm bánh kẹo, người sản xuất hoặc bán bánh ngọt
- POULTRY-KEEPER
- người nuôi gia cầm, chuyên chăm sóc gà vịt ngan ngỗng
- METEOROLOGIST
- nhà khí tượng học, người nghiên cứu và dự báo thời tiết
- PHILOSOPHERS
- các triết gia, người nghiên cứu và giảng dạy triết học
- PRACTICAL
- thực tế, liên quan đến thực hành hơn là lý thuyết
- ECONOMIST
- nhà kinh tế học, người nghiên cứu và phân tích kinh tế
- BAKER
- thợ làm bánh mì, người nướng và bán bánh mì
- MASTER
- bậc thầy, người có quyền hành hoặc chuyên môn cao
- OF
- giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan, nghĩa là 'của'
- THE
- mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã biết
- CEREMONIES
- các nghi lễ, sự kiện trang trọng có quy tắc nhất định
- BIRD
- chim, động vật có lông vũ và thường biết bay
- FANCIER
- người yêu thích và nuôi dưỡng động vật hoặc cây cảnh
- WASHERWOMAN
- người giặt giũ, phụ nữ chuyên giặt quần áo thuê
- ANALYTICAL
- thuộc về phân tích, liên quan đến việc xem xét chi tiết kỹ lưỡng
- ACCOUNTANT
- kế toán viên, người quản lý và ghi chép tài chính
- so
- vì vậy, do đó, dùng để chỉ kết quả hoặc mục đích
- on
- giới từ chỉ vị trí trên bề mặt hoặc tiếp tục
- Well
- thán từ thể hiện sự ngạc nhiên hoặc bắt đầu nói
- there
- ở đó, tại nơi đã được đề cập hoặc chỉ ra
- they
- họ, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều
- live
- sống, cư trú hoặc tồn tại tại một nơi nào đó
- always
- luôn luôn, mọi lúc không có ngoại lệ
- home
- nhà, nơi cư trú quen thuộc của một người
- Knock
- gõ cửa, dùng tay đập vào cửa để báo hiệu
- their
- của họ, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều
- doors
- các cánh cửa, lối ra vào của nhiều ngôi nhà
- ENQUIRE
- hỏi thăm, tìm hiểu thông tin về điều gì đó
- WITHIN
- ở bên trong, nằm trong phạm vi hoặc giới hạn nào đó
- NO
- không, từ phủ định dùng để từ chối hoặc phủ nhận
- FEES
- lệ phí, khoản tiền phải trả cho dịch vụ hoặc chuyên gia
- TO
- giới từ chỉ hướng hoặc mục tiêu, nghĩa là 'để' hoặc 'đến'
- PAY
- trả tiền, thanh toán cho hàng hóa hoặc dịch vụ
- Much
- nhiều, lượng lớn của thứ gì đó không đếm được
- care
- sự chăm chú, sự cẩn thận khi làm việc gì đó
- has
- có, hình thức của động từ 'have' ở ngôi thứ ba
- been
- đã là, dạng quá khứ phân từ của động từ 'be'
- taken
- đã được thực hiện hoặc lấy, dạng quá khứ phân từ 'take'
- in
- giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc phạm vi nào đó
- selecting
- lựa chọn, chọn lọc những thứ phù hợp từ nhiều lựa chọn
- the
- mạo từ xác định, dùng trước danh từ đã được biết đến
- information
- thông tin, dữ liệu hoặc kiến thức về một chủ đề
- that
- đại từ quan hệ hoặc liên từ chỉ điều vừa được đề cập
- is
- là, hình thức của động từ 'be' ở ngôi thứ ba số ít
- given
- được cung cấp hoặc trao tặng, dạng quá khứ phân từ 'give'
- as
- như là, dùng để so sánh hoặc chỉ vai trò chức năng
- amply
- đầy đủ, một cách rộng rãi và dư dả thỏa đáng
- shown
- được chỉ ra, được chứng minh rõ ràng cho mọi người thấy
- by
- bởi, giới từ chỉ tác nhân thực hiện hành động
- above
- ở trên, phía trên hoặc đã được đề cập trước đó
- list
- danh sách, bảng liệt kê các mục hoặc tên theo thứ tự
- kind
- tốt bụng, có lòng tốt và sẵn lòng giúp đỡ người khác
- competent
- có năng lực, đủ kỹ năng và khả năng làm công việc
- friends
- những người bạn, người có quan hệ thân thiết với nhau
- have
- có, sở hữu hoặc trải qua điều gì đó
- lent
- đã cho mượn, đã cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
- hand
- bàn tay hoặc sự trợ giúp đóng góp cho việc gì đó
- production
- sự sản xuất, quá trình tạo ra hoặc xuất bản một tác phẩm
- of
- của, giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan
- this
- này, đại từ chỉ vật hoặc việc gần người nói
- volume
- tập sách, một cuốn sách trong bộ sách hoặc toàn bộ
- impossible
- không thể, không có khả năng xảy ra hoặc thực hiện được
- turn
- lật, giở trang sách hoặc xoay chuyển về hướng khác
- any
- bất kỳ, dùng chỉ một hoặc nhiều trong số nhiều lựa chọn
- page
- trang sách, một mặt giấy trong cuốn sách hoặc tài liệu
- without
- không có, thiếu vắng điều gì đó cần thiết
- once
- một lần, ngay lập tức hoặc chỉ một lần duy nhất
- being
- đang là, dạng hiện tại phân từ của động từ 'be'
- reminded
- được nhắc nhở, được gợi nhớ lại về điều gì đó
- GENEROUS
- hào phóng, sẵn sàng cho đi nhiều hơn mức cần thiết
- FRIEND
- người bạn, người có quan hệ thân thiết và tin tưởng lẫn nhau
- who
- ai, đại từ quan hệ dùng để chỉ người đã đề cập
- abides
- sống cư ngụ hoặc tuân thủ theo quy tắc nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →