← Enquire within upon everything: The great Victorian-era domestic standby

Enquire within upon everything: The great Victorian-era domestic standby — Page 7

Vi → English Full Text Level 7/10

Các Bảng Chỉ Mục được chuẩn bị với nhiều công sức, và riêng phần đó đã chiếm khoảng 500 trang.

The Indexes have been prepared with great labour, and alone occupy about 500 pages.

Một nguồn thông tin quý giá phong phú, bao gồm mọi chủ đề có ích và đáng quan tâm, nhờ đó có thể tiếp cận được với chi phí hoàn toàn tượng trưng.

A vast Fund of valuable Information, embracing every Subject of Interest or Utility, is thus attainable, and at a merely nominal Cost.

Những tác phẩm này có nhu cầu rộng rãi đến mức doanh số bán hàng đã đạt tới con số vượt hẳn

These Works are in such general demand, that the Sale has already reached considerably upwards of

MỘT TRIỆU RƯỠI QUYỂN SÁCH.

ONE-AND-A-HALF MILLION VOLUMES.

Sự chú ý của tất cả các bên quan tâm đến việc phổ biến kiến thức lý thuyết vững chắc và kiến thức thực tiễn đặc biệt được hướng đến hai mươi bảy tập trong bộ sách Phổ thông và Quý giá này.

The attention of all parties interested in the dissemination of sound Theoretical Instruction and Practical Knowledge is particularly directed to the Twenty-seven Volumes in this Series of Popular and Valuable Books.

1-3. "TỪ ĐIỂN NHU CẦU HÀNG NGÀY," chứa gần 1.200 trang thông tin về tất cả các vấn đề liên quan đến tiện ích thực tế và đời sống gia đình. Đã bán được hơn 118.000 bản.

1-3. "DAILY WANTS, THE DICTIONARY OF," containing nearly 1,200 pages of Information upon all matters of Practical and Domestic Utility. Above 118,000 copies have been sold.

4-7. "TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC HỮU ÍCH," một cuốn sách tra cứu về Lịch sử, Địa lý, Khoa học, Thống kê, v.v. Là tác phẩm đồng hành với "Từ điển Nhu cầu Hàng ngày."

4-7. "USEFUL KNOWLEDGE, THE DICTIONARY OF," a Book of Reference upon History, Geography, Science, Statistics, &c. A Companion Work to the "Dictionary of Daily Wants."

8 & 9. "TỪ ĐIỂN KIẾN THỨC Y TẾ VÀ PHẪU THUẬT," một Hướng dẫn Thực tiễn Toàn diện về Sức khỏe và Bệnh tật, dành cho các Gia đình, Người di cư và Người định cư.

8 & 9. "MEDICAL AND SURGICAL KNOWLEDGE, THE DICTIONARY OF," a Complete Practical Guide on Health and Disease, for Families, Emigrants, and Colonists.

10. "HỎI VỀ MỌI THỨ."

10. "ENQUIRE WITHIN UPON EVERYTHING."

11. "LÝ DO TẠI SAO, CÁC GIÁO PHÁI KITÔ GIÁO," trình bày Nguồn gốc, Lịch sử và Tín điều của các Giáo phái Kitô giáo, cùng với những Lý do mà chính họ đưa ra cho những Đặc điểm Đức tin và các Hình thức Thờ phượng của mình.

11. "THE REASON WHY, CHRISTIAN DENOMINATIONS," giving the Origin, History, and Tenets of the Christian Sects, with the Reasons assigned by themselves for their Specialities of Faith and forms of Worship.

12. "LÝ DO TẠI SAO, ĐỊA LÝ TỰ NHIÊN VÀ ĐỊA CHẤT HỌC," chứa hơn 1.200 lý giải về các Hiện tượng Tự nhiên của Trái đất và Biển cả, Lịch sử Địa chất của chúng, và sự Phân bổ Địa lý của Thực vật, Động vật và Loài người.

12. "THE REASON WHY, PHYSICAL GEOGRAPHY AND GEOLOGY," containing upwards of 1,200 Reasons, explanatory of the Physical Phenomena of Earth and Sea, their Geological History, and the Geographical distribution of Plants, Animals, and the Human Race.

Vocabulary

Indexes
Danh sách tra cứu nội dung trong sách.
prepared
Đã được chuẩn bị hoặc biên soạn sẵn sàng.
labour
Công sức, nỗ lực làm việc vất vả.
alone
Chỉ riêng, một mình không có gì thêm.
occupy
Chiếm dụng một không gian hoặc số lượng nhất định.
vast
Rất lớn, rộng lớn về quy mô hay số lượng.
Fund
Nguồn tài nguyên hoặc kho thông tin phong phú.
valuable
Có giá trị cao, hữu ích và quan trọng.
Information
Thông tin, kiến thức được cung cấp hoặc thu thập.
embracing
Bao gồm, bao quát nhiều chủ đề hoặc lĩnh vực.
Subject
Chủ đề, lĩnh vực hoặc môn học cụ thể.
Interest
Sự quan tâm hoặc điều gây hứng thú.
Utility
Tính hữu dụng, khả năng phục vụ thực tiễn.
thus
Do đó, vì vậy, kết quả là như vậy.
attainable
Có thể đạt được hoặc tiếp cận được.
merely
Chỉ đơn giản là, không hơn không kém.
nominal
Rất nhỏ, không đáng kể về giá trị hay chi phí.
Cost
Chi phí, số tiền phải trả để có thứ gì.
Works
Các tác phẩm, công trình hoặc ấn phẩm xuất bản.
general
Phổ biến, rộng rãi, áp dụng cho nhiều người.
demand
Nhu cầu, sự yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ.
Sale
Việc bán hàng, số lượng sản phẩm được tiêu thụ.
already
Đã rồi, xảy ra trước thời điểm được đề cập.
reached
Đã đạt đến một mức độ hoặc con số nào đó.
considerably
Đáng kể, ở mức độ lớn và rõ ràng.
upwards
Hơn, vượt qua một mức số lượng nào đó.
VOLUMES
Các tập sách, đơn vị đếm sách xuất bản.
attention
Sự chú ý, tập trung vào điều quan trọng.
parties
Các bên liên quan, nhóm người có quan tâm.
interested
Có quan tâm, hứng thú với điều gì đó.
dissemination
Sự phổ biến, lan truyền thông tin rộng rãi.
sound
Vững chắc, đáng tin cậy và chính xác.
Theoretical
Thuộc về lý thuyết, không phải thực hành trực tiếp.
Instruction
Sự hướng dẫn, giảng dạy kiến thức hoặc kỹ năng.
Practical
Thực tiễn, liên quan đến ứng dụng thực tế.
Knowledge
Kiến thức, hiểu biết thu được qua học tập.
particularly
Đặc biệt, hơn so với những trường hợp khác.
directed
Được hướng đến, nhắm vào đối tượng cụ thể.
Volumes
Các tập sách trong một bộ xuất bản.
Series
Bộ sách gồm nhiều tập liên quan nhau.
Popular
Phổ biến, được nhiều người yêu thích và đón nhận.
Valuable
Có giá trị, hữu ích và đáng trân trọng.
DAILY
Hằng ngày, xảy ra hoặc sử dụng mỗi ngày.
WANTS
Những nhu cầu, điều mong muốn trong cuộc sống.
DICTIONARY
Từ điển, sách tra nghĩa và cách dùng từ.
containing
Bao gồm, chứa đựng các nội dung bên trong.
nearly
Gần như, xấp xỉ nhưng chưa đạt hoàn toàn.
upon
Về, liên quan đến một chủ đề cụ thể.
matters
Các vấn đề, chủ đề quan trọng cần bàn đến.
Domestic
Thuộc về gia đình hoặc cuộc sống trong nhà.
copies
Các bản sao, số lượng sách được in bán.
USEFUL
Hữu ích, mang lại lợi ích thiết thực.
KNOWLEDGE
Kiến thức, hiểu biết về nhiều lĩnh vực.
Reference
Tài liệu tra cứu, dùng để tìm thông tin.
History
Lịch sử, nghiên cứu về các sự kiện quá khứ.
Geography
Địa lý, môn học về trái đất và các vùng.
Science
Khoa học, lĩnh vực nghiên cứu tự nhiên có hệ thống.
Statistics
Thống kê, thu thập và phân tích dữ liệu số.
Companion
Sách đi kèm, bổ sung cho tài liệu khác.
Work
Tác phẩm, công trình được biên soạn và xuất bản.
Dictionary
Từ điển dùng để tra cứu nghĩa của từ.
Daily
Hằng ngày, diễn ra hoặc dùng mỗi ngày.
Wants
Những nhu cầu thiết yếu trong đời sống hàng ngày.
MEDICAL
Thuộc về y khoa, liên quan đến sức khỏe bệnh tật.
SURGICAL
Thuộc về phẫu thuật, liên quan đến mổ xẻ y khoa.
Complete
Hoàn chỉnh, đầy đủ không thiếu phần nào.
Guide
Sách hướng dẫn, cung cấp chỉ dẫn chi tiết.
Health
Sức khỏe, trạng thái thể chất và tinh thần tốt.
Disease
Bệnh tật, tình trạng cơ thể bị bệnh.
Emigrants
Người di cư, rời quê hương đến nơi khác sinh sống.
Colonists
Người định cư ở vùng đất mới hoặc thuộc địa.
ENQUIRE
Hỏi thăm, tìm hiểu thông tin về điều gì.
UPON
Về, liên quan đến chủ đề được đề cập.
REASON
Lý do, căn cứ giải thích cho điều gì đó.
CHRISTIAN
Thuộc về đạo Cơ Đốc, tín ngưỡng thờ Chúa Jesus.
DENOMINATIONS
Các giáo phái, nhóm tôn giáo khác nhau trong Cơ Đốc.
Origin
Nguồn gốc, xuất phát điểm của sự vật hay tổ chức.
Tenets
Các tín điều, nguyên tắc cơ bản của một tôn giáo.
Christian
Thuộc về đạo Cơ Đốc hoặc người theo đạo này.
Sects
Các giáo phái nhỏ tách ra từ tôn giáo lớn hơn.
Reasons
Các lý do, căn cứ được đưa ra để giải thích.
assigned
Được gán cho, được chỉ định hoặc nêu ra bởi.
Specialities
Những điểm đặc biệt riêng biệt của từng nhóm.
Faith
Đức tin, niềm tin tôn giáo sâu sắc của tín đồ.
forms
Các hình thức, cách thức thực hiện điều gì đó.
Worship
Sự thờ phụng, nghi lễ tôn thờ trong tôn giáo.
PHYSICAL
Thuộc về vật chất hoặc thể chất, không phải tinh thần.
GEOGRAPHY
Địa lý, nghiên cứu về bề mặt và vùng trái đất.
GEOLOGY
Địa chất học, khoa học nghiên cứu về cấu tạo trái đất.
explanatory
Mang tính giải thích, làm rõ các khái niệm phức tạp.
Physical
Thuộc về thế giới vật chất, tự nhiên có thể quan sát.
Phenomena
Các hiện tượng tự nhiên có thể quan sát và nghiên cứu.
Geological
Thuộc về địa chất, liên quan đến cấu tạo đất đá.
Geographical
Thuộc về địa lý, liên quan đến vị trí trên trái đất.
distribution
Sự phân bố, cách sắp xếp trải rộng trong không gian.
Race
Chủng tộc, nhóm người có đặc điểm sinh học chung.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →