Frankenstein; or, the modern prometheus — Page 3
Nhưng giả sử tất cả những suy đoán này đều sai, anh cũng không thể phủ nhận lợi ích vô giá mà tôi sẽ mang lại cho toàn nhân loại, cho đến tận thế hệ cuối cùng, bằng cách khám phá một tuyến đường gần cực đến những vùng đất mà hiện tại phải mất rất nhiều tháng mới đến được; hoặc bằng cách tìm ra bí mật của nam châm, điều mà nếu có thể thực hiện được, thì chỉ có thể thực hiện được bằng một cuộc hành trình như của tôi.
But supposing all these conjectures to be false, you cannot contest the inestimable benefit which I shall confer on all mankind, to the last generation, by discovering a passage near the pole to those countries, to reach which at present so many months are requisite; or by ascertaining the secret of the magnet, which, if at all possible, can only be effected by an undertaking such as mine.
Những suy nghĩ này đã xua tan sự bồn chồn mà tôi đã cảm thấy khi bắt đầu viết bức thư này, và tôi cảm thấy trái tim mình rực cháy với một nhiệt huyết đưa tôi lên tận thiên đường, vì không có gì giúp tâm trí bình thản hơn bằng một mục tiêu kiên định — một điểm tựa mà tâm hồn có thể hướng con mắt trí tuệ của mình vào.
These reflections have dispelled the agitation with which I began my letter, and I feel my heart glow with an enthusiasm which elevates me to heaven, for nothing contributes so much to tranquillise the mind as a steady purpose—a point on which the soul may fix its intellectual eye.
Cuộc thám hiểm này là giấc mơ ấp ủ từ thuở thiếu thời của tôi.
This expedition has been the favourite dream of my early years.
Tôi đã say mê đọc những ghi chép về các chuyến hành trình khác nhau đã được thực hiện với hy vọng đến được Bắc Thái Bình Dương qua những vùng biển bao quanh cực.
I have read with ardour the accounts of the various voyages which have been made in the prospect of arriving at the North Pacific Ocean through the seas which surround the pole.
Anh có thể còn nhớ rằng lịch sử tất cả các chuyến hành trình được thực hiện vì mục đích khám phá đã chiếm toàn bộ thư viện của người chú tốt bụng Thomas của chúng ta.
You may remember that a history of all the voyages made for purposes of discovery composed the whole of our good Uncle Thomas' library.
Việc học hành của tôi bị bỏ bê, thế nhưng tôi lại vô cùng đam mê việc đọc sách.
My education was neglected, yet I was passionately fond of reading.
Những cuốn sách đó là nguồn học tập của tôi ngày lẫn đêm, và sự gắn bó của tôi với chúng càng làm sâu sắc thêm nỗi tiếc nuối mà tôi đã cảm thấy từ thuở còn thơ, khi biết rằng lời trăng trối của cha tôi trước khi mất đã cấm người chú không cho tôi dấn thân vào cuộc đời đi biển.
These volumes were my study day and night, and my familiarity with them increased that regret which I had felt, as a child, on learning that my father's dying injunction had forbidden my uncle to allow me to embark in a seafaring life.
Vocabulary
- supposing
- Giả sử rằng, dùng khi đặt ra tình huống giả định
- conjectures
- Sự phỏng đoán, ý kiến không có bằng chứng rõ ràng
- false
- Sai, không đúng sự thật, không chính xác
- contest
- Tranh cãi, phản đối, không đồng ý với điều gì đó
- inestimable
- Vô giá, quý báu đến mức không thể đánh giá được
- benefit
- Lợi ích, điều có ích hoặc có lợi cho ai đó
- shall
- Sẽ, dùng để diễn đạt ý định hoặc lời hứa trang trọng
- confer
- Ban tặng, trao cho ai đó điều gì đó có giá trị
- mankind
- Nhân loại, toàn thể con người trên thế giới
- generation
- Thế hệ, nhóm người sinh ra trong cùng thời kỳ
- discovering
- Khám phá, tìm ra điều gì đó chưa ai biết trước
- passage
- Đường đi, lối thông qua một khu vực nào đó
- pole
- Cực, điểm cực bắc hoặc cực nam của Trái Đất
- reach
- Đến nơi, chạm tới, đạt được một địa điểm hay mục tiêu
- feel
- cảm nhận hoặc trải nghiệm một cảm giác nào đó
- heart
- trái tim, trung tâm cảm xúc và tình cảm con người
- glow
- tỏa sáng ấm áp hoặc cảm giác hạnh phúc rạng rỡ
- enthusiasm
- sự nhiệt tình, hứng khởi mạnh mẽ với điều gì đó
- elevates
- nâng cao, làm cho điều gì đó trở nên tốt hơn
- heaven
- thiên đường, nơi hạnh phúc tuyệt vời hoặc hoàn hảo
- nothing
- không có gì, không tồn tại bất kỳ điều gì
- contributes
- đóng góp, giúp tạo ra kết quả hoặc mục tiêu chung
- tranquillise
- làm dịu, giúp tâm trí trở nên bình yên thư thái
- mind
- tâm trí, nơi chứa đựng suy nghĩ và nhận thức
- steady
- vững vàng, ổn định, không dao động hay thay đổi
- purpose
- mục đích, lý do hoặc mục tiêu của hành động
- point
- điểm, mục tiêu cụ thể hoặc ý chính cần đạt
- soul
- tâm hồn, phần tinh thần sâu sắc bên trong con người
- may
- có thể, diễn đạt khả năng hoặc sự cho phép
- fix
- cố định, tập trung hoặc hướng sự chú ý vào điều gì
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →