Frankenstein; or, the modern prometheus — Page 4
Những ảo tưởng đó tan biến khi lần đầu tiên tôi đọc những nhà thơ mà những vần thơ của họ đã làm say đắm tâm hồn tôi và đưa tâm hồn tôi lên tận thiên đường.
These visions faded when I perused, for the first time, those poets whose effusions entranced my soul and lifted it to heaven.
Tôi cũng trở thành một nhà thơ và trong một năm sống trong thiên đường do chính mình tạo ra; tôi tưởng tượng rằng mình cũng có thể giành được một vị trí trong ngôi đền nơi tên tuổi của Homer và Shakespeare được tôn thờ.
I also became a poet and for one year lived in a paradise of my own creation; I imagined that I also might obtain a niche in the temple where the names of Homer and Shakespeare are consecrated.
Bạn đã biết rõ về sự thất bại của tôi và việc tôi đã chịu đựng nỗi thất vọng đó nặng nề như thế nào.
You are well acquainted with my failure and how heavily I bore the disappointment.
Nhưng chính vào lúc đó tôi thừa kế tài sản của người anh họ, và suy nghĩ của tôi được hướng vào con đường mà từ trước tôi đã từng theo đuổi.
But just at that time I inherited the fortune of my cousin, and my thoughts were turned into the channel of their earlier bent.
Đã sáu năm trôi qua kể từ khi tôi quyết tâm thực hiện công việc hiện tại của mình.
Six years have passed since I resolved on my present undertaking.
Ngay lúc này, tôi vẫn còn nhớ cái giờ phút mà tôi đã hiến dâng bản thân cho sự nghiệp vĩ đại này.
I can, even now, remember the hour from which I dedicated myself to this great enterprise.
Tôi bắt đầu bằng cách rèn luyện thân thể để chịu đựng gian khổ.
I commenced by inuring my body to hardship.
Tôi đã đi cùng những người đánh cá voi trong nhiều chuyến thám hiểm đến Biển Bắc.
I accompanied the whale-fishers on several expeditions to the North Sea;
Tôi tự nguyện chịu đựng cái lạnh, nạn đói, cơn khát và thiếu ngủ.
I voluntarily endured cold, famine, thirst, and want of sleep;
Tôi thường làm việc vất vả hơn những thủy thủ bình thường ban ngày và dành những đêm của mình để nghiên cứu toán học, lý thuyết y học, và những nhánh của khoa học tự nhiên mà một nhà thám hiểm hàng hải có thể thu được lợi ích thực tiễn lớn nhất.
I often worked harder than the common sailors during the day and devoted my nights to the study of mathematics, the theory of medicine, and those branches of physical science from which a naval adventurer might derive the greatest practical advantage.
Hai lần tôi thực sự tự thuê mình làm thuyền phó trên một tàu săn cá voi ở Greenland, và hoàn thành nhiệm vụ một cách đáng khâm phục.
Twice I actually hired myself as an under-mate in a Greenland whaler, and acquitted myself to admiration.
Tôi phải thừa nhận rằng tôi cảm thấy hơi tự hào khi thuyền trưởng của tôi đề nghị trao cho tôi chức vụ thứ hai trên tàu và khẩn thiết nhất mực mong tôi ở lại, vì ông ta coi trọng những dịch vụ của tôi đến vậy.
I must own I felt a little proud when my captain offered me the second dignity in the vessel and entreated me to remain with the greatest earnestness, so valuable did he consider my services.
Vocabulary
- visions
- Những hình ảnh hoặc giấc mơ xuất hiện trong tâm trí
- faded
- Mờ dần, biến mất hoặc nhạt đi theo thời gian
- perused
- Đọc kỹ lưỡng và cẩn thận một văn bản
- poets
- Những người viết thơ, sáng tác văn học nghệ thuật
- effusions
- Sự bộc lộ cảm xúc mạnh mẽ qua lời nói hay văn chương
- entranced
- Bị mê hoặc hoàn toàn, say mê đến mức không thể rời
- soul
- Linh hồn, phần tinh thần sâu thẳm bên trong con người
- lifted
- Nâng lên cao, đưa lên một tầm cao hơn
- heaven
- Thiên đường, nơi hạnh phúc tuyệt vời theo tôn giáo
- poet
- Nhà thơ, người sáng tác thơ và văn học nghệ thuật
- paradise
- Thiên đường, nơi hoàn hảo và hạnh phúc tuyệt đối
- own
- thuộc về bản thân, không phải của người khác
- creation
- hành động tạo ra điều gì đó mới
- imagined
- được hình dung hoặc tưởng tượng trong tâm trí
- might
- có thể xảy ra, diễn đạt khả năng không chắc chắn
- obtain
- đạt được hoặc có được thứ gì đó sau cố gắng
- niche
- vị trí hoặc lĩnh vực phù hợp riêng cho ai đó
- temple
- nơi thờ phượng thiêng liêng hoặc tôn kính
- Homer
- nhà thơ vĩ đại của Hy Lạp cổ đại
- Shakespeare
- nhà văn kịch nổi tiếng nhất của nước Anh
- consecrated
- được thánh hóa hoặc dành riêng cho mục đích thiêng liêng
- acquainted
- quen biết hoặc có hiểu biết về điều gì đó
- failure
- sự thất bại, không đạt được mục tiêu mong muốn
- heavily
- theo cách nặng nề, với sức nặng hoặc gánh nặng lớn
- bore
- chịu đựng hoặc mang gánh nặng cảm xúc khó khăn
- disappointment
- cảm giác buồn khi kỳ vọng không được đáp ứng
- inherited
- nhận được tài sản hoặc đặc điểm từ cha mẹ
- fortune
- tài sản lớn hoặc vận may tốt trong cuộc sống
- cousin
- con của chú, bác, cô, dì của bạn
- thoughts
- những ý nghĩ hoặc suy nghĩ trong tâm trí
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →