Frankenstein; or, the modern prometheus — Page 6
Tôi sẽ khởi hành đến thị trấn sau trong vòng hai tuần hoặc ba tuần nữa; và ý định của tôi là thuê một con tàu ở đó, điều này có thể dễ dàng thực hiện bằng cách trả tiền bảo hiểm cho chủ tàu, và tuyển dụng càng nhiều thủy thủ càng tốt theo suy nghĩ của tôi trong số những người đã quen với việc săn cá voi.
I shall depart for the latter town in a fortnight or three weeks; and my intention is to hire a ship there, which can easily be done by paying the insurance for the owner, and to engage as many sailors as I think necessary among those who are accustomed to the whale-fishing.
Tôi không có ý định ra khơi cho đến tháng Sáu; và khi nào tôi sẽ trở về? Ôi, chị thân mến, làm sao tôi có thể trả lời câu hỏi này?
I do not intend to sail until the month of June; and when shall I return? Ah, dear sister, how can I answer this question?
Nếu tôi thành công, nhiều, rất nhiều tháng, có lẽ nhiều năm, sẽ trôi qua trước khi chị và tôi có thể gặp lại nhau.
If I succeed, many, many months, perhaps years, will pass before you and I may meet.
Nếu tôi thất bại, chị sẽ sớm gặp lại tôi, hoặc không bao giờ gặp nữa.
If I fail, you will see me again soon, or never.
Tạm biệt, Margaret thân yêu, tuyệt vời của tôi. Cầu trời ban phước lành xuống cho chị, và phù hộ cho tôi, để tôi có thể lại và lại bày tỏ lòng biết ơn của mình vì tất cả tình yêu và sự tử tế của chị.
Farewell, my dear, excellent Margaret. Heaven shower down blessings on you, and save me, that I may again and again testify my gratitude for all your love and kindness.
Người anh trai yêu thương của chị, R. Walton
Your affectionate brother, R. Walton
Thư thứ 2. Gửi Bà Saville, Anh Quốc. Archangel, ngày 28 tháng 3, năm 17—.
Letter 2. To Mrs. Saville, England. Archangel, 28th March, 17—.
Thời gian trôi qua thật chậm chạp ở đây, khi tôi đang bị bao vây bởi băng giá và tuyết!
How slowly the time passes here, encompassed as I am by frost and snow!
Thế nhưng bước thứ hai đã được thực hiện hướng tới dự định của tôi.
Yet a second step is taken towards my enterprise.
Tôi đã thuê được một con tàu và đang bận rộn tuyển dụng thủy thủ; những người tôi đã tuyển dụng cho đến nay có vẻ là những người tôi có thể tin tưởng và chắc chắn sở hữu lòng dũng cảm không biết sợ hãi.
I have hired a vessel and am occupied in collecting my sailors; those whom I have already engaged appear to be men on whom I can depend and are certainly possessed of dauntless courage.
Vocabulary
- shall
- Dùng để diễn đạt ý định hoặc kế hoạch tương lai.
- depart
- Rời đi, khởi hành đến nơi khác.
- latter
- Cái được đề cập sau, phần sau trong danh sách.
- fortnight
- Khoảng thời gian mười bốn ngày, hai tuần.
- intention
- Ý định, mục đích mà ai đó muốn thực hiện.
- hire
- Thuê người hoặc vật để sử dụng có trả tiền.
- insurance
- Bảo hiểm, hợp đồng bảo vệ tài sản hoặc người.
- owner
- Chủ sở hữu, người có quyền sở hữu thứ gì đó.
- engage
- Thuê mướn hoặc thu hút sự tham gia của ai đó.
- sailors
- Các thủy thủ, người làm việc trên tàu biển.
- necessary
- Cần thiết, không thể thiếu để đạt mục đích.
- among
- Trong số, ở giữa một nhóm người hoặc vật.
- accustomed
- Quen thuộc, đã có thói quen với điều gì đó.
- whale-fishing
- Nghề săn cá voi ngoài biển khơi.
- intend
- Có ý định, dự định thực hiện điều gì đó.
- sail
- Dong buồm ra khơi, di chuyển bằng tàu thuyền.
- until
- Cho đến khi, biểu thị giới hạn thời gian.
- succeed
- Thành công, đạt được kết quả như mong muốn.
- perhaps
- Có lẽ, diễn đạt sự không chắc chắn về khả năng.
- fail
- Thất bại, không đạt được kết quả mong muốn.
- Farewell
- Lời tạm biệt, chúc người ra đi bình an.
- excellent
- Xuất sắc, có chất lượng hoặc phẩm chất rất tốt.
- Heaven
- Thiên đường, nơi thánh thiện trong tín ngưỡng tôn giáo.
- shower
- Đổ xuống nhiều, ban tặng dồi dào như mưa rào.
- blessings
- Phước lành, ân huệ tốt đẹp được ban tặng.
- save
- Cứu giúp, bảo vệ khỏi nguy hiểm hoặc tổn hại.
- testify
- Làm chứng, chứng minh điều gì đó là đúng sự thật.
- gratitude
- Lòng biết ơn, cảm giác trân trọng sự giúp đỡ nhận được.
- kindness
- Lòng tốt, sự ân cần và tử tế với người khác.
- affectionate
- Đầy tình cảm, yêu thương và trìu mến người thân.
- Archangel
- Thành phố Arkhangelsk ở miền Bắc nước Nga.
- encompassed
- Bao quanh, bị bao vây hoàn toàn bởi thứ gì đó.
- frost
- Sương giá, lớp băng mỏng hình thành khi nhiệt độ xuống thấp.
- Yet
- Tuy nhiên, từ nối biểu thị sự tương phản bất ngờ.
- step
- Bước, hành động đơn lẻ trong một quá trình tiến triển.
- towards
- Hướng về phía, di chuyển đến gần mục tiêu nào đó.
- enterprise
- Sự nghiệp lớn, dự án táo bạo đầy tham vọng.
- hired
- Đã thuê, trả tiền để sử dụng người hoặc vật.
- vessel
- Con tàu, phương tiện đi lại trên mặt nước.
- occupied
- Bận rộn, đang tập trung thực hiện công việc gì đó.
- collecting
- Thu thập, tập hợp nhiều thứ lại với nhau.
- whom
- Ai, dạng tân ngữ của đại từ who chỉ người.
- engaged
- Đã tuyển dụng, đã cam kết làm việc cho ai đó.
- appear
- Dường như, có vẻ mang một đặc điểm nào đó.
- depend
- Tin tưởng, có thể trông cậy vào người hoặc vật.
- certainly
- Chắc chắn, không có chút nghi ngờ hay do dự.
- possessed
- Sở hữu, có được phẩm chất hoặc tính cách nào đó.
- dauntless
- Gan dạ, không sợ hãi trước nguy hiểm hay thử thách.
- courage
- Lòng dũng cảm, khả năng đối mặt nguy hiểm không sợ.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →