← Frankenstein; or, the modern prometheus

Frankenstein; or, the modern prometheus — Page 8

Vi → English Preface Level 7/10

Ở độ tuổi đó, tôi đã làm quen với những nhà thơ nổi tiếng của đất nước mình; nhưng chỉ khi tôi không còn khả năng thu được những lợi ích quan trọng nhất từ nhận thức đó, tôi mới nhận ra sự cần thiết phải làm quen với nhiều ngôn ngữ hơn là chỉ tiếng mẹ đẻ của mình.

At that age I became acquainted with the celebrated poets of our own country; but it was only when it had ceased to be in my power to derive its most important benefits from such a conviction that I perceived the necessity of becoming acquainted with more languages than that of my native country.

Bây giờ tôi đã hai mươi tám tuổi và trên thực tế còn kém học hơn nhiều học sinh mười lăm tuổi.

Now I am twenty-eight and am in reality more illiterate than many schoolboys of fifteen.

Đúng là tôi đã suy nghĩ nhiều hơn và những giấc mơ ban ngày của tôi thì rộng lớn và huy hoàng hơn, nhưng chúng thiếu đi (như các họa sĩ vẫn gọi) sự cân bằng; và tôi thực sự rất cần một người bạn đủ sáng suốt để không khinh thường tôi là lãng mạn viển vông, và đủ tình cảm với tôi để cố gắng uốn nắn tâm trí tôi.

It is true that I have thought more and that my daydreams are more extended and magnificent, but they want (as the painters call it) keeping; and I greatly need a friend who would have sense enough not to despise me as romantic, and affection enough for me to endeavour to regulate my mind.

Thôi, đây là những lời than thở vô ích; chắc chắn tôi sẽ không tìm được người bạn nào trên đại dương bao la này, thậm chí ngay cả ở đây tại Archangel, giữa những thương nhân và thủy thủ.

Well, these are useless complaints; I shall certainly find no friend on the wide ocean, nor even here in Archangel, among merchants and seamen.

Thế nhưng một số cảm xúc, không dính líu gì đến những phần thô tục của bản chất con người, vẫn đập trong những trái tim cứng rắn này.

Yet some feelings, unallied to the dross of human nature, beat even in these rugged bosoms.

Chẳng hạn, viên trung úy của tôi là một người có lòng dũng cảm và tinh thần mạo hiểm phi thường; anh ta khao khát vinh quang một cách điên cuồng, hay nói đúng hơn, để diễn đạt chính xác hơn, là khao khát thăng tiến trong nghề nghiệp của mình.

My lieutenant, for instance, is a man of wonderful courage and enterprise; he is madly desirous of glory, or rather, to word my phrase more characteristically, of advancement in his profession.

Anh ta là người Anh, và giữa những thành kiến dân tộc và nghề nghiệp, chưa được mài giũa bởi sự trau dồi văn hóa, vẫn giữ được một số phẩm chất cao quý nhất của nhân loại.

He is an Englishman, and in the midst of national and professional prejudices, unsoftened by cultivation, retains some of the noblest endowments of humanity.

Tôi lần đầu làm quen với anh ta trên một tàu săn cá voi; khi biết rằng anh ta đang thất nghiệp ở thành phố này, tôi dễ dàng thuyết phục được anh ta giúp đỡ tôi trong chuyến thám hiểm của mình.

I first became acquainted with him on board a whale vessel; finding that he was unemployed in this city, I easily engaged him to assist in my enterprise.

Vocabulary

age
tuổi tác hoặc giai đoạn trong cuộc đời
became
trở thành, bắt đầu ở trạng thái mới
acquainted
quen biết, có hiểu biết về ai hoặc điều gì
celebrated
nổi tiếng, được nhiều người biết đến và ca ngợi
poets
những nhà thơ, người sáng tác thơ ca
country
đất nước, quốc gia nơi người ta sinh sống
ceased
ngừng lại, chấm dứt một hành động hoặc trạng thái
power
quyền năng, khả năng hoặc sức mạnh làm điều gì
derive
lấy được, thu được lợi ích từ nguồn nào đó
important
quan trọng, có giá trị hoặc ý nghĩa lớn
benefits
lợi ích, những điều có lợi nhận được từ gì đó
painters
những người chuyên vẽ tranh hoặc sơn nhà
keeping
giữ gìn, duy trì hoặc bảo quản thứ gì đó
greatly
ở mức độ lớn, rất nhiều, đáng kể
sense
ý nghĩa, giác quan hoặc khả năng phán đoán tốt
despise
khinh thường, coi thường ai hoặc điều gì đó
romantic
lãng mạn, liên quan đến tình yêu hoặc cảm xúc sâu sắc
affection
tình cảm yêu thương, sự trìu mến dành cho ai đó
endeavour
nỗ lực cố gắng hết sức để đạt mục tiêu
regulate
điều chỉnh, kiểm soát để duy trì trật tự hoặc cân bằng
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →