Great Expectations — Page 2
Quê hương chúng tôi là vùng đầm lầy, ở hạ lưu con sông, cách biển chừng hai mươi dặm theo khúc uốn của dòng sông.
Ours was the marsh country, down by the river, within, as the river wound, twenty miles of the sea.
Ấn tượng đầu tiên sâu sắc và rõ ràng nhất của tôi về bản chất của sự vật dường như đã được hình thành vào một buổi chiều muộn lạnh lẽo đáng nhớ.
My first most vivid and broad impression of the identity of things seems to me to have been gained on a memorable raw afternoon towards evening.
Vào lúc đó tôi đã nhận ra chắc chắn rằng nơi hoang vắng mọc đầy tầm ma này chính là nghĩa địa; rằng Philip Pirrip, người đã khuất của giáo xứ này, cùng với Georgiana vợ của ông, đã qua đời và được chôn cất tại đây;
At such a time I found out for certain that this bleak place overgrown with nettles was the churchyard; and that Philip Pirrip, late of this parish, and also Georgiana wife of the above, were dead and buried;
và rằng Alexander, Bartholomew, Abraham, Tobias và Roger, những đứa con còn thơ ấu của những người kể trên, cũng đã qua đời và được chôn cất;
and that Alexander, Bartholomew, Abraham, Tobias, and Roger, infant children of the aforesaid, were also dead and buried;
và rằng vùng hoang địa tối tăm, bằng phẳng trải dài phía sau nghĩa địa, bị cắt ngang bởi những con mương, những gò đất và những cánh cổng, với những con gia súc thưa thớt đang gặm cỏ trên đó, chính là vùng đầm lầy;
and that the dark flat wilderness beyond the churchyard, intersected with dikes and mounds and gates, with scattered cattle feeding on it, was the marshes;
và rằng đường chân trời xám xịt thấp tít ở phía xa kia chính là con sông; và rằng hang ổ hoang dã xa xôi nơi cơn gió đang ào ào thổi tới chính là biển;
and that the low leaden line beyond was the river; and that the distant savage lair from which the wind was rushing was the sea;
và rằng cái bọc nhỏ run rẩy đang sợ hãi tất cả những thứ đó và bắt đầu khóc, chính là Pip.
and that the small bundle of shivers growing afraid of it all and beginning to cry, was Pip.
"Im ngay!" một giọng nói khủng khiếp cất lên, khi một người đàn ông bật dậy từ giữa những ngôi mộ bên cạnh hiên cửa nhà thờ.
"Hold your noise!" cried a terrible voice, as a man started up from among the graves at the side of the church porch.
"Đứng yên, đồ quỷ nhỏ, không tao cắt cổ mày!"
"Keep still, you little devil, or I'll cut your throat!"
Một người đàn ông đáng sợ, mặc toàn vải thô màu xám, với một cái xiềng sắt nặng nề ở chân.
A fearful man, all in coarse grey, with a great iron on his leg.
Một người đàn ông không đội mũ, đi đôi giày rách, và quấn một mảnh vải cũ quanh đầu.
A man with no hat, and with broken shoes, and with an old rag tied round his head.
Vocabulary
- Ours
- Thuộc về chúng tôi, sở hữu của nhóm người nói
- was
- Dạng quá khứ của động từ 'to be' (là/ở)
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật/người đã biết
- marsh
- Vùng đất thấp, ẩm ướt, lầy lội
- country
- Vùng nông thôn hoặc quốc gia, đất nước
- down
- Xuống phía dưới hoặc dọc theo một hướng
- by
- Bên cạnh, gần hoặc được thực hiện bởi ai
- river
- Dòng nước lớn chảy tự nhiên trên mặt đất
- within
- Ở bên trong hoặc trong phạm vi khoảng cách nào đó
- as
- Như là, trong vai trò hoặc cùng lúc khi
- wound
- Uốn khúc, quanh co (hoặc vết thương trên cơ thể)
- twenty
- Số hai mươi, con số 20
- miles
- Đơn vị đo khoảng cách, một dặm Anh
- of
- Của, thuộc về, liên quan đến điều gì đó
- sea
- Biển, vùng nước mặn rộng lớn
- My
- Của tôi, thuộc về người đang nói chuyện
- first
- Đầu tiên, xảy ra trước tất cả các thứ khác
- most
- Nhất, ở mức độ cao nhất trong so sánh
- vivid
- Rõ ràng, sinh động, để lại ấn tượng mạnh mẽ
- and
- Và, dùng để nối hai từ hoặc mệnh đề
- broad
- Rộng rãi, bao quát nhiều khía cạnh hoặc diện tích lớn
- impression
- Ấn tượng, cảm nhận ban đầu về ai hoặc điều gì
- identity
- Danh tính, những đặc điểm xác định một người là ai
- things
- Những vật, sự việc hoặc các điều nói chung
- seems
- Có vẻ như, dường như đúng nhưng chưa chắc chắn
- to
- Đến, hướng về hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu
- me
- Tôi, đại từ tân ngữ của người đang nói
- have
- Có, sở hữu hoặc trợ động từ hoàn thành
- been
- Dạng quá khứ phân từ của động từ 'to be'
- gained
- Đạt được, có được điều gì qua kinh nghiệm hoặc nỗ lực
- on
- Trên, dùng chỉ vị trí hoặc thời gian cụ thể
- memorable
- Đáng nhớ, dễ ghi nhớ vì ấn tượng hoặc đặc biệt
- raw
- Thời tiết lạnh ẩm khó chịu hoặc chưa qua chế biến
- afternoon
- Buổi chiều, khoảng thời gian từ trưa đến tối
- towards
- Về phía, hướng đến một nơi hoặc thời điểm nào đó
- evening
- Buổi tối sớm, khoảng thời gian sau chiều trước đêm
- At
- Tại, ở một địa điểm hoặc thời điểm cụ thể
- such
- Như vậy, loại như thế này hoặc mức độ như vậy
- time
- Thời gian, khoảnh khắc hoặc giai đoạn cụ thể
- found
- Tìm thấy, phát hiện ra điều gì đó (quá khứ of find)
- out
- Ra ngoài hoặc khám phá, biết được điều gì đó
- for
- Cho, vì, dành cho mục đích hoặc lý do nào đó
- certain
- Chắc chắn, không còn nghi ngờ về điều gì đó
- that
- Đó, dùng chỉ điều vừa được đề cập hoặc nối mệnh đề
- this
- Này, dùng chỉ vật hoặc điều ở gần người nói
- bleak
- Hoang vắng, 殺風景, lạnh lẽo và thiếu hy vọng
- place
- Nơi chốn, địa điểm hoặc vị trí cụ thể nào đó
- overgrown
- Mọc um tùm, bị cây cỏ che phủ quá nhiều
- with
- Với, cùng với hoặc được trang bị điều gì đó
- nettles
- Cây tầm ma, loại cỏ dại có lá gây ngứa khi chạm
- churchyard
- Khu đất quanh nhà thờ, thường có nghĩa địa
- late
- Đã qua đời (khi dùng trước tên) hoặc muộn về thời gian
- parish
- Giáo xứ, đơn vị hành chính nhỏ gắn với nhà thờ
- also
- Cũng, thêm vào đó, tương tự như điều đã nêu
- wife
- Vợ, người phụ nữ đã kết hôn với ai đó
- above
- Ở trên, đã được đề cập trước đó trong văn bản
- were
- Dạng quá khứ số nhiều của động từ 'to be'
- dead
- Đã chết, không còn sống nữa
- buried
- Được chôn cất dưới đất sau khi qua đời
- infant
- Em bé rất nhỏ, trẻ sơ sinh hoặc trẻ còn rất nhỏ
- children
- Những đứa trẻ, số nhiều của child (trẻ em)
- aforesaid
- Đã đề cập trước đó, những người/vật đã nêu trên
- dark
- Tối, thiếu ánh sáng hoặc màu sắc đậm
- flat
- Bằng phẳng, không có đồi núi hay địa hình nhô lên
- wilderness
- Vùng hoang dã, đất hoang không có người ở
- beyond
- Xa hơn, ở phía bên kia của một ranh giới hoặc điểm
- intersected
- Bị cắt ngang bởi các đường hoặc kênh rạch chạy qua
- dikes
- Đê, kênh đào hoặc đường đắp đất để kiểm soát nước
- mounds
- Những ụ đất cao, gò đất nhỏ nhô lên trên mặt đất
- gates
- Cổng, cánh cửa lớn để vào hoặc ra một khu vực
- scattered
- Rải rác, phân tán không đều ở nhiều nơi
- cattle
- Gia súc, đàn bò hoặc trâu nuôi trong nông nghiệp
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →