← Great Expectations

Great Expectations — Page 4

Vi → English Chapter I. Level 8/10

"Chết tiệt, tao mà không ăn được tụi mày thì tao thề," người đàn ông nói, giọng đe dọa kèm theo cái lắc đầu, "và tao đang nửa muốn làm vậy đó!"

"Darn me if I couldn't eat 'em," said the man, with a threatening shake of his head, "and if I han't half a mind to't!"

Tôi thành khẩn bày tỏ hy vọng rằng ông ta sẽ không làm vậy, và bám chặt hơn vào tấm bia mộ mà ông ta đã đặt tôi lên; một phần để giữ mình khỏi ngã; một phần để kìm nước mắt.

I earnestly expressed my hope that he wouldn't, and held tighter to the tombstone on which he had put me; partly, to keep myself upon it; partly, to keep myself from crying.

"Này, nghe đây!" người đàn ông nói. "Mẹ mày đâu?"

"Now lookee here!" said the man. "Where's your mother?"

"Kia, thưa ông!" tôi nói.

"There, sir!" said I.

Ông ta giật mình, chạy vội một đoạn ngắn, rồi dừng lại và nhìn qua vai.

He started, made a short run, and stopped and looked over his shoulder.

"Kia, thưa ông!" tôi rụt rè giải thích. "Còn có cả Georgiana nữa. Đó là mẹ tôi."

"There, sir!" I timidly explained. "Also Georgiana. That's my mother."

"Ồ!" ông ta nói, quay trở lại. "Vậy người nằm bên mẹ mày có phải là cha mày không?"

"Oh!" said he, coming back. "And is that your father alonger your mother?"

"Vâng, thưa ông," tôi nói, "ông ấy cũng vậy; trước đây là người trong giáo xứ này."

"Yes, sir," said I; "him too; late of this parish."

"Hừm!" ông ta lầm bầm rồi suy nghĩ. "Mày sống với ai vậy — giả sử mày được sống, điều mà tao chưa quyết định?"

"Ha!" he muttered then, considering. "Who d'ye live with,—supposin' you're kindly let to live, which I han't made up my mind about?"

"Chị tôi, thưa ông — bà Joe Gargery — vợ của Joe Gargery, người thợ rèn, thưa ông."

"My sister, sir,—Mrs. Joe Gargery,—wife of Joe Gargery, the blacksmith, sir."

"Thợ rèn, hả?" ông ta nói. Rồi nhìn xuống chân mình.

"Blacksmith, eh?" said he. And looked down at his leg.

Sau khi vừa nhìn chằm chằm vào chân mình rồi lại nhìn tôi vài lần với vẻ mặt tối sầm, ông ta bước lại gần bia mộ của tôi, nắm lấy cả hai tay tôi, và ngả tôi ra sau hết mức ông ta có thể giữ được; khiến đôi mắt ông nhìn xuống mắt tôi với vẻ uy quyền nhất, còn mắt tôi nhìn lên mắt ông với vẻ bất lực nhất.

After darkly looking at his leg and me several times, he came closer to my tombstone, took me by both arms, and tilted me back as far as he could hold me; so that his eyes looked most powerfully down into mine, and mine looked most helplessly up into his.

"Này, nghe đây," ông ta nói, "vấn đề là liệu mày có được sống hay không. Mày biết cái dũa là gì không?"

"Now lookee here," he said, "the question being whether you're to be let to live. You know what a file is?"

"Vâng, thưa ông."

"Yes, sir."

Vocabulary

Darn
Từ cảm thán nhẹ, thể hiện sự bực bội hoặc ngạc nhiên.
me
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, tân ngữ.
if
Liên từ điều kiện, có nghĩa là 'nếu'.
I
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất, chủ ngữ.
couldn't
Dạng rút gọn của 'could not', không thể làm gì.
eat
Động từ có nghĩa là ăn thức ăn.
em
Từ thông tục thay thế cho 'them', nghĩa là 'chúng'.
said
Động từ quá khứ của 'say', có nghĩa là đã nói.
the
Mạo từ xác định, dùng trước danh từ cụ thể.
man
Danh từ chỉ người đàn ông trưởng thành.
with
Giới từ chỉ sự đi kèm hoặc sử dụng phương tiện.
threatening
Tính từ mang tính đe dọa, gây cảm giác nguy hiểm.
shake
Động từ hoặc danh từ chỉ hành động lắc, rung lắc.
of
Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc thuộc về.
his
Đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít, giống đực.
head
Danh từ chỉ phần đầu của cơ thể người.
and
Liên từ dùng để nối hai mệnh đề hoặc từ.
half
Tính từ hoặc danh từ có nghĩa là một nửa.
mind
Danh từ chỉ tâm trí, ý định hoặc suy nghĩ.
to
Giới từ hoặc phần của động từ nguyên mẫu.
earnestly
Trạng từ có nghĩa là một cách chân thành, nghiêm túc.
expressed
Động từ quá khứ của 'express', đã bày tỏ cảm xúc.
my
Đại từ sở hữu ngôi thứ nhất, có nghĩa là 'của tôi'.
hope
Danh từ hoặc động từ chỉ sự hy vọng, mong muốn.
that
Đại từ hoặc liên từ dùng để chỉ điều vừa đề cập.
he
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống đực.
wouldn't
Dạng rút gọn của 'would not', sẽ không làm gì.
held
Động từ quá khứ của 'hold', đã giữ hoặc nắm chặt.
tighter
So sánh hơn của 'tight', có nghĩa là chặt hơn.
tombstone
Danh từ chỉ tấm bia đá đặt trên mộ người đã mất.
on
Giới từ chỉ vị trí ở trên bề mặt một vật.
which
Đại từ quan hệ dùng để chỉ sự vật vừa nhắc đến.
had
Động từ quá khứ của 'have', đã có hoặc đã làm.
put
Động từ có nghĩa là đặt hoặc để vật vào chỗ nào đó.
partly
Trạng từ có nghĩa là một phần, không hoàn toàn.
keep
Động từ có nghĩa là giữ lại hoặc duy trì trạng thái.
myself
Đại từ phản thân ngôi thứ nhất, có nghĩa là 'bản thân tôi'.
upon
Giới từ trang trọng hơn của 'on', có nghĩa là trên.
it
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, chỉ vật hoặc sự việc.
from
Giới từ chỉ xuất phát điểm về không gian hoặc thời gian.
crying
Danh động từ của 'cry', hành động khóc hay kêu la.
Now
Trạng từ chỉ thời điểm hiện tại hoặc ngay lúc này.
here
Trạng từ chỉ vị trí tại nơi này, chỗ này.
Where
Trạng từ nghi vấn dùng để hỏi về nơi chốn.
your
Đại từ sở hữu ngôi thứ hai, có nghĩa là 'của bạn'.
mother
Danh từ chỉ người mẹ, người phụ nữ sinh ra mình.
There
Trạng từ chỉ nơi chốn đó, hoặc dùng mở đầu câu.
sir
Danh từ dùng để gọi một người đàn ông một cách trang trọng.
He
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, giống đực.
started
Động từ quá khứ, bắt đầu hoặc giật mình bất ngờ.
made
Động từ quá khứ của 'make', đã tạo ra hoặc thực hiện.
short
Tính từ có nghĩa là ngắn về chiều dài hoặc thời gian.
run
Danh từ hoặc động từ chỉ hành động chạy nhanh.
stopped
Động từ quá khứ của 'stop', đã dừng lại hoặc ngừng.
looked
Động từ quá khứ của 'look', đã nhìn hoặc quan sát.
over
Giới từ hoặc trạng từ chỉ vị trí phía trên hoặc qua.
shoulder
Danh từ chỉ phần vai của cơ thể người.
timidly
Trạng từ có nghĩa là một cách nhút nhát, rụt rè.
explained
Động từ quá khứ của 'explain', đã giải thích rõ ràng.
Also
Trạng từ có nghĩa là cũng, ngoài ra, thêm vào đó.
That
Đại từ chỉ điều đó hoặc người đó đã được đề cập.
Oh
Thán từ bày tỏ sự ngạc nhiên, nhận ra hoặc cảm xúc.
coming
Động từ hiện tại phân từ của 'come', đang đến hoặc tới.
back
Trạng từ hoặc tính từ chỉ sự quay trở lại nơi trước.
And
Liên từ dùng nối hai ý hoặc hành động với nhau.
is
Động từ 'to be' ngôi thứ ba số ít, có nghĩa là 'là'.
father
Danh từ chỉ người cha, người đàn ông sinh ra mình.
Yes
Từ khẳng định có nghĩa là 'vâng', 'đúng', 'có'.
him
Đại từ tân ngữ ngôi thứ ba số ít, giống đực, nghĩa là 'anh ấy'.
too
Trạng từ có nghĩa là cũng vậy hoặc quá mức.
late
Tính từ hoặc trạng từ chỉ muộn về thời gian.
this
Tính từ hoặc đại từ chỉ người hoặc vật ở đây, gần mình.
parish
Danh từ chỉ khu vực giáo xứ hoặc đơn vị hành chính địa phương.
muttered
Động từ quá khứ, đã lầm bầm nói khẽ không rõ ràng.
then
Trạng từ có nghĩa là sau đó hoặc vào lúc đó.
considering
Động từ hiện tại phân từ, đang xem xét hoặc suy nghĩ.
Who
Đại từ nghi vấn dùng để hỏi về người nào đó.
live
Động từ có nghĩa là sống, sinh sống tại nơi nào đó.
you're
Dạng rút gọn của 'you are', bạn là hoặc bạn đang.
kindly
Trạng từ có nghĩa là một cách tốt bụng hoặc vui lòng.
let
Động từ có nghĩa là cho phép hoặc để cho ai đó làm gì.
up
Trạng từ hoặc giới từ chỉ hướng lên trên hoặc ngừng lại.
about
Giới từ có nghĩa là về, khoảng, xung quanh chủ đề nào đó.
My
Đại từ sở hữu ngôi thứ nhất, có nghĩa là 'của tôi'.
sister
Danh từ chỉ người chị hoặc em gái cùng cha mẹ.
Mrs
Danh hiệu tôn kính dùng trước tên người phụ nữ đã lập gia đình.
wife
Danh từ chỉ người vợ, người phụ nữ trong hôn nhân.
blacksmith
Danh từ chỉ người thợ rèn, làm đồ vật bằng sắt thép.
Blacksmith
Danh từ chỉ người thợ rèn kim loại, đặc biệt là sắt.
down
Trạng từ hoặc giới từ chỉ hướng xuống phía dưới.
at
Giới từ chỉ vị trí tại một nơi hoặc thời điểm cụ thể.
leg
Danh từ chỉ chân, phần chi dưới của cơ thể người.
After
Giới từ hoặc liên từ có nghĩa là sau khi, tiếp theo.
darkly
Trạng từ có nghĩa là một cách tối tăm, u ám hoặc hiểm ác.
looking
Động từ hiện tại phân từ của 'look', đang nhìn hoặc trông.
several
Tính từ có nghĩa là nhiều, một số, hơn hai nhưng không nhiều.
times
Danh từ số nhiều của 'time', chỉ các lần hoặc thời kỳ.
came
Động từ quá khứ của 'come', đã đến hoặc tới nơi.
closer
So sánh hơn của 'close', có nghĩa là gần hơn.
took
Động từ quá khứ của 'take', đã lấy hoặc nắm lấy.
by
Giới từ chỉ cạnh bên, phương tiện hoặc tác nhân thực hiện.
both
Tính từ hoặc đại từ có nghĩa là cả hai.
arms
Danh từ số nhiều của 'arm', chỉ hai cánh tay người.
tilted
Động từ quá khứ, đã nghiêng hoặc ngả về một phía.
as
Liên từ hoặc giới từ có nghĩa là như, khi, với tư cách là.
far
Trạng từ hoặc tính từ có nghĩa là xa, cách một khoảng lớn.
could
Động từ khuyết thiếu chỉ khả năng trong quá khứ hoặc điều kiện.
hold
Động từ có nghĩa là giữ, nắm chặt một vật hoặc người.
so
Liên từ hoặc trạng từ có nghĩa là vì vậy, rất, như vậy.
eyes
Danh từ số nhiều của 'eye', chỉ đôi mắt của người hoặc vật.
most
Trạng từ hoặc tính từ chỉ mức độ cao nhất, nhiều nhất.
powerfully
Trạng từ có nghĩa là một cách mạnh mẽ, đầy sức lực.
into
Giới từ chỉ sự chuyển động vào bên trong hoặc hướng vào.
mine
Đại từ sở hữu ngôi thứ nhất, có nghĩa là 'của tôi'.
helplessly
Trạng từ có nghĩa là một cách bất lực, không thể làm gì.
question
Danh từ chỉ câu hỏi hoặc vấn đề cần được trả lời.
being
Danh động từ của 'be', chỉ trạng thái tồn tại hay là gì đó.
whether
Liên từ dùng để giới thiệu hai khả năng, có nghĩa là 'liệu'.
be
Động từ nguyên mẫu chỉ trạng thái tồn tại, là, ở.
You
Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai, dùng để xưng hô với người nghe.
know
Động từ có nghĩa là biết, có kiến thức về điều gì đó.
what
Đại từ nghi vấn dùng để hỏi về sự vật hoặc sự việc.
file
Danh từ chỉ cái dũa kim loại dùng để mài giũa vật cứng.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →