← Grimms' Fairy Tales

Grimms' Fairy Tales — Page 6

Vi → English Full Text Level 4/10

Sáng hôm sau, con cáo lại xuất hiện và gặp chàng trai khi chàng đang chuẩn bị lên đường.

In the morning came the fox again and met him as he was beginning his journey.

Con cáo nói: 'Hãy đi thẳng về phía trước, cho đến khi bạn đến một tòa lâu đài, phía trước có cả một đội quân đang ngủ say và ngáy to.

Go straight forward, till you come to a castle, before which lie a whole troop of soldiers fast asleep and snoring.

Đừng để ý đến chúng, hãy đi vào lâu đài và tiếp tục đi cho đến khi bạn đến một căn phòng, nơi con chim vàng đang ngồi trong một chiếc lồng gỗ.

Take no notice of them, but go into the castle and pass on and on till you come to a room, where the golden bird sits in a wooden cage.

Ngay bên cạnh nó là một chiếc lồng vàng đẹp đẽ; nhưng đừng cố lấy con chim ra khỏi chiếc lồng tồi tàn và đặt nó vào chiếc lồng đẹp kia, nếu không bạn sẽ phải hối hận.'

Close by it stands a beautiful golden cage; but do not try to take the bird out of the shabby cage and put it into the handsome one, otherwise you will repent it.

Rồi con cáo lại xòe đuôi ra, chàng trai ngồi lên, và họ lao đi băng qua gốc cây và đá cuội cho đến khi tóc họ bay phần phật trong gió.

Then the fox stretched out his tail again, and the young man sat himself down, and away they went over stock and stone till their hair whistled in the wind.

Trước cổng lâu đài, mọi thứ đúng như con cáo đã nói: vì vậy chàng trai bước vào và tìm thấy căn phòng nơi con chim vàng treo trong một chiếc lồng gỗ.

Before the castle gate all was as the fox had said: so the son went in and found the chamber where the golden bird hung in a wooden cage.

Phía dưới là chiếc lồng vàng, và ba quả táo vàng đã bị mất đang nằm ngay bên cạnh nó.

Below stood the golden cage, and the three golden apples that had been lost were lying close by it.

Chàng tự nghĩ: 'Thật là buồn cười nếu mang đi một con chim đẹp như vậy trong chiếc lồng tồi tàn này.'

Then thought he to himself, 'It will be a very droll thing to bring away such a fine bird in this shabby cage.'

Vì vậy chàng mở cửa lồng, bắt lấy con chim và đặt nó vào chiếc lồng vàng.

So he opened the door and took hold of it and put it into the golden cage.

Nhưng con chim hét lên một tiếng thét to đến mức tất cả những người lính thức giấc, họ bắt chàng làm tù nhân và giải chàng đến trước mặt nhà vua.

But the bird set up such a loud scream that all the soldiers awoke, and they took him prisoner and carried him before the king.

Vocabulary

morning
Buổi sáng, thời gian đầu ngày
came
Đã đến, quá khứ của động từ 'come'
fox
Con cáo, động vật có vú khôn ngoan
again
Một lần nữa, lặp lại hành động trước đó
met
Đã gặp, quá khứ của động từ 'meet'
as
Khi, trong lúc; dùng để so sánh hoặc chỉ thời gian
beginning
Đang bắt đầu, khởi đầu một hành động hay sự việc
journey
Chuyến đi, hành trình từ nơi này đến nơi khác
straight
Thẳng, theo đường thẳng không rẽ sang hướng khác
forward
Về phía trước, theo hướng đang đối mặt
till
Cho đến khi, tiếp tục cho đến một thời điểm nào đó
castle
Lâu đài, tòa nhà lớn kiên cố thời trung cổ
before
Trước, ở phía trước hoặc sớm hơn về thời gian
lie
Nằm, ở vị trí nằm ngang trên một bề mặt
whole
Toàn bộ, tất cả không thiếu phần nào
troop
Đội quân, nhóm lính hoặc người tập hợp lại
soldiers
Những người lính, quân nhân phục vụ trong quân đội
fast
Sâu, say (giấc ngủ); hoặc nhanh chóng
asleep
Đang ngủ, ở trạng thái ngủ say
snoring
Đang ngáy, phát ra tiếng ồn khi ngủ sâu
Take
Lấy, cầm, hoặc mang đi một vật gì đó
notice
Chú ý, để ý đến ai hoặc điều gì đó
into
Vào bên trong, chỉ sự di chuyển đến nơi kín
pass
Đi qua, di chuyển ngang qua mà không dừng lại
room
Căn phòng, không gian có tường bao quanh trong nhà
golden
Bằng vàng hoặc có màu vàng óng ánh
bird
Con chim, động vật có lông và cánh biết bay
sits
Đang ngồi hoặc ở yên tại một vị trí nhất định
wooden
Làm bằng gỗ, có chất liệu từ cây gỗ
cage
Cái lồng, vật dụng giam giữ chim hoặc động vật
Close
Gần, ở khoảng cách ngắn so với vật khác
stands
Đứng, ở tư thế thẳng đứng tại một nơi
beautiful
Đẹp, có vẻ ngoài hấp dẫn và dễ chịu
try
Cố gắng, nỗ lực thực hiện điều gì đó
take
Lấy, cầm lên hoặc mang đi một vật
shabby
Xấu xí, cũ kỹ và tồi tàn về ngoại hình
put
Đặt, để một vật vào một vị trí nào đó
handsome
Đẹp trai, có ngoại hình hấp dẫn thường dùng cho nam
otherwise
Nếu không thì, trong trường hợp ngược lại
repent
Hối hận, cảm thấy tiếc về điều mình đã làm
stretched
Vươn dài ra, duỗi thẳng một phần cơ thể hoặc vật
tail
Cái đuôi, phần cuối cơ thể của động vật
young
Trẻ, ở giai đoạn đầu của cuộc đời
sat
Đã ngồi, quá khứ của động từ 'sit'
himself
Chính anh ấy, đại từ phản thân ngôi thứ ba nam
away
Đi xa, di chuyển khỏi nơi hiện tại
went
Đã đi, quá khứ của động từ 'go'
over
Qua, bên trên hoặc vượt qua một vật gì đó
stock
Gốc cây, thân cây hoặc khúc gỗ lớn
stone
Đá, vật liệu cứng tự nhiên từ lòng đất
hair
Tóc, sợi mọc trên đầu người hoặc lông động vật
whistled
Đã huýt gió, tạo ra âm thanh sắc bén qua môi hoặc gió
wind
Gió, luồng không khí di chuyển trong tự nhiên
Before
Trước, ở phía trước hoặc sớm hơn về thời gian
gate
Cổng, lối ra vào có thể mở hoặc đóng được
son
Con trai, đứa con nam của cha mẹ
found
Đã tìm thấy, quá khứ của động từ 'find'
chamber
Phòng riêng, căn buồng trong lâu đài hoặc nhà lớn
hung
Đã treo, quá khứ của động từ 'hang' chỉ vật treo lên
Below
Bên dưới, ở vị trí thấp hơn so với vật khác
stood
Đã đứng, quá khứ của động từ 'stand'
apples
Những quả táo, loại trái cây tròn ngọt hoặc chua
lost
Bị mất, không còn tìm thấy được nữa
lying
Đang nằm, ở tư thế nằm ngang trên bề mặt
close
Gần, ở khoảng cách ngắn so với vật hoặc người khác
thought
Đã nghĩ, quá khứ của động từ 'think'
droll
Buồn cười, kỳ lạ và hài hước theo cách thú vị
bring
Mang đến, đưa vật hoặc người đến một nơi nào đó
such
Như vậy, chỉ mức độ hoặc loại đã nhắc đến
fine
Tốt đẹp, đẹp đẽ và có chất lượng cao
opened
Đã mở, làm cho cái gì đó không còn đóng nữa
door
Cánh cửa, tấm chắn có thể mở đóng lối ra vào
took
Đã lấy, quá khứ của động từ 'take'
hold
Nắm giữ, cầm chặt một vật trong tay
set
Phát ra, bắt đầu; hoặc đặt một vật vào vị trí
loud
To, có âm lượng lớn dễ nghe thấy từ xa
scream
Tiếng hét, âm thanh la hét to vì sợ hoặc đau
awoke
Đã thức dậy, quá khứ của động từ 'awake'
prisoner
Tù nhân, người bị giam giữ và không được tự do
carried
Đã mang, vận chuyển vật hoặc người từ nơi này đến nơi khác
king
Nhà vua, người đứng đầu tối cao của một vương quốc
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →