← Grimms' Fairy Tales

Grimms' Fairy Tales — Page 8

Vi → English Full Text Level 4/10

Khi anh ta cầm lấy chiếc yên ngựa vàng lên, người gác chuồng ngựa tỉnh dậy và hét to đến mức tất cả lính canh chạy vào và bắt anh ta làm tù nhân.

As he took up the golden saddle the groom awoke and cried out so loud, that all the guards ran in and took him prisoner.

Vào buổi sáng, anh ta lại bị đưa ra trước tòa án để xét xử, và bị kết án tử hình.

In the morning he was again brought before the court to be judged, and was sentenced to die.

Nhưng người ta đồng ý rằng nếu anh ta có thể đưa nàng công chúa xinh đẹp đến đó, anh ta sẽ được sống, và được tặng con chim lẫn con ngựa làm của riêng.

But it was agreed, that, if he could bring thither the beautiful princess, he should live, and have the bird and the horse given him for his own.

Rồi anh ta lên đường với nỗi buồn sầu nặng nề, nhưng con cáo già xuất hiện và nói: 'Sao anh không nghe lời tôi?'

Then he went his way very sorrowful; but the old fox came and said, 'Why did not you listen to me?'

Nếu anh đã nghe, anh đã mang được cả con chim lẫn con ngựa đi rồi; nhưng tôi sẽ một lần nữa chỉ bảo cho anh.

If you had, you would have carried away both the bird and the horse; yet will I once more give you counsel.

Hãy đi thẳng, và vào buổi tối anh sẽ đến một tòa lâu đài.

Go straight on, and in the evening you will arrive at a castle.

Vào lúc mười hai giờ đêm, nàng công chúa đi đến nhà tắm: hãy đến gặp nàng và hôn nàng, và nàng sẽ để anh dẫn nàng đi.

At twelve o'clock at night the princess goes to the bathing-house: go up to her and give her a kiss, and she will let you lead her away.

Nhưng hãy cẩn thận, đừng để nàng đi chào từ biệt cha mẹ.

But take care you do not suffer her to go and take leave of her father and mother.

Rồi con cáo vươn dài đuôi ra, và thế là họ lao đi qua gộc cây và đá tảng cho đến khi tóc tai họ vù vù bay trong gió.

Then the fox stretched out his tail, and so away they went over stock and stone till their hair whistled again.

Vocabulary

As
Trong khi, lúc một sự việc đang xảy ra
took
Đã cầm, đã lấy một vật gì đó
golden
Làm bằng vàng hoặc có màu vàng óng
saddle
Yên ngựa, đồ ngồi đặt trên lưng ngựa
groom
Người chăm sóc và chải chuốt ngựa
awoke
Đã thức dậy, không ngủ nữa
cried
Đã la to hoặc khóc lớn tiếng
loud
To tiếng, âm thanh lớn nghe rõ ràng
guards
Những người lính canh gác bảo vệ nơi nào đó
prisoner
Người bị bắt giam, tù nhân không được tự do
brought
Đã mang đến, đã đưa ai hoặc vật tới
court
Triều đình hoặc tòa án, nơi xét xử
judged
Đã bị xét xử, phán quyết bởi tòa án
sentenced
Đã bị tuyên án, nhận hình phạt từ tòa
agreed
Đã đồng ý, chấp nhận điều kiện đưa ra
thither
Đến đó, hướng về phía nơi đó (cổ ngữ)
princess
Công chúa, con gái của vua hoặc hoàng tộc
sorrowful
Buồn bã, đau lòng, cảm thấy đau khổ sâu sắc
fox
Con cáo, loài động vật khôn ngoan
carried
Đã mang, đã vác hoặc đưa đi nơi khác
yet
Nhưng vẫn còn, tuy nhiên, dù vậy
counsel
Lời khuyên, sự tư vấn để giải quyết vấn đề
straight
Thẳng, đi theo hướng thẳng không rẽ
arrive
Đến nơi, tới được điểm đến mong muốn
castle
Lâu đài, tòa nhà lớn kiên cố của quý tộc
bathing-house
Nhà tắm, nơi dành riêng để tắm rửa
kiss
Hôn, chạm môi vào người khác để bày tỏ tình cảm
lead
Dẫn đường, đưa ai đó đi theo hướng mình
care
Cẩn thận, chú ý cẩn thận để tránh sai lầm
suffer
Cho phép, chịu đựng điều gì xảy ra
leave
Rời đi, ra đi khỏi nơi hoặc người nào đó
stretched
Duỗi dài, vươn dài ra hết mức có thể
tail
Đuôi, phần cuối cơ thể của động vật
stock
Gốc cây, khúc gỗ hoặc vật cản trên đường
till
Cho đến khi, tiếp tục đến lúc điều gì xảy ra
whistled
Đã vút qua, tạo ra tiếng rít khi di chuyển nhanh
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →