Grimms' Fairy Tales — Page 8
Khi anh ta cầm lấy chiếc yên ngựa vàng lên, người gác chuồng ngựa tỉnh dậy và hét to đến mức tất cả lính canh chạy vào và bắt anh ta làm tù nhân.
As he took up the golden saddle the groom awoke and cried out so loud, that all the guards ran in and took him prisoner.
Vào buổi sáng, anh ta lại bị đưa ra trước tòa án để xét xử, và bị kết án tử hình.
In the morning he was again brought before the court to be judged, and was sentenced to die.
Nhưng người ta đồng ý rằng nếu anh ta có thể đưa nàng công chúa xinh đẹp đến đó, anh ta sẽ được sống, và được tặng con chim lẫn con ngựa làm của riêng.
But it was agreed, that, if he could bring thither the beautiful princess, he should live, and have the bird and the horse given him for his own.
Rồi anh ta lên đường với nỗi buồn sầu nặng nề, nhưng con cáo già xuất hiện và nói: 'Sao anh không nghe lời tôi?'
Then he went his way very sorrowful; but the old fox came and said, 'Why did not you listen to me?'
Nếu anh đã nghe, anh đã mang được cả con chim lẫn con ngựa đi rồi; nhưng tôi sẽ một lần nữa chỉ bảo cho anh.
If you had, you would have carried away both the bird and the horse; yet will I once more give you counsel.
Hãy đi thẳng, và vào buổi tối anh sẽ đến một tòa lâu đài.
Go straight on, and in the evening you will arrive at a castle.
Vào lúc mười hai giờ đêm, nàng công chúa đi đến nhà tắm: hãy đến gặp nàng và hôn nàng, và nàng sẽ để anh dẫn nàng đi.
At twelve o'clock at night the princess goes to the bathing-house: go up to her and give her a kiss, and she will let you lead her away.
Nhưng hãy cẩn thận, đừng để nàng đi chào từ biệt cha mẹ.
But take care you do not suffer her to go and take leave of her father and mother.
Rồi con cáo vươn dài đuôi ra, và thế là họ lao đi qua gộc cây và đá tảng cho đến khi tóc tai họ vù vù bay trong gió.
Then the fox stretched out his tail, and so away they went over stock and stone till their hair whistled again.
Vocabulary
- As
- Trong khi, lúc một sự việc đang xảy ra
- took
- Đã cầm, đã lấy một vật gì đó
- golden
- Làm bằng vàng hoặc có màu vàng óng
- saddle
- Yên ngựa, đồ ngồi đặt trên lưng ngựa
- groom
- Người chăm sóc và chải chuốt ngựa
- awoke
- Đã thức dậy, không ngủ nữa
- cried
- Đã la to hoặc khóc lớn tiếng
- loud
- To tiếng, âm thanh lớn nghe rõ ràng
- guards
- Những người lính canh gác bảo vệ nơi nào đó
- prisoner
- Người bị bắt giam, tù nhân không được tự do
- brought
- Đã mang đến, đã đưa ai hoặc vật tới
- court
- Triều đình hoặc tòa án, nơi xét xử
- judged
- Đã bị xét xử, phán quyết bởi tòa án
- sentenced
- Đã bị tuyên án, nhận hình phạt từ tòa
- agreed
- Đã đồng ý, chấp nhận điều kiện đưa ra
- thither
- Đến đó, hướng về phía nơi đó (cổ ngữ)
- princess
- Công chúa, con gái của vua hoặc hoàng tộc
- sorrowful
- Buồn bã, đau lòng, cảm thấy đau khổ sâu sắc
- fox
- Con cáo, loài động vật khôn ngoan
- carried
- Đã mang, đã vác hoặc đưa đi nơi khác
- yet
- Nhưng vẫn còn, tuy nhiên, dù vậy
- counsel
- Lời khuyên, sự tư vấn để giải quyết vấn đề
- straight
- Thẳng, đi theo hướng thẳng không rẽ
- arrive
- Đến nơi, tới được điểm đến mong muốn
- castle
- Lâu đài, tòa nhà lớn kiên cố của quý tộc
- bathing-house
- Nhà tắm, nơi dành riêng để tắm rửa
- kiss
- Hôn, chạm môi vào người khác để bày tỏ tình cảm
- lead
- Dẫn đường, đưa ai đó đi theo hướng mình
- care
- Cẩn thận, chú ý cẩn thận để tránh sai lầm
- suffer
- Cho phép, chịu đựng điều gì xảy ra
- leave
- Rời đi, ra đi khỏi nơi hoặc người nào đó
- stretched
- Duỗi dài, vươn dài ra hết mức có thể
- tail
- Đuôi, phần cuối cơ thể của động vật
- stock
- Gốc cây, khúc gỗ hoặc vật cản trên đường
- till
- Cho đến khi, tiếp tục đến lúc điều gì xảy ra
- whistled
- Đã vút qua, tạo ra tiếng rít khi di chuyển nhanh
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →