Gulliver's Travels into Several Remote Nations of the World — Page 2
Tương tự như vậy trong phần tường thuật về học viện của những kẻ phát minh, và một số đoạn trong bài diễn thuyết của tôi với chủ nhân _Houyhnhnm_ của tôi, anh đã hoặc là bỏ sót một số tình tiết quan trọng, hoặc là cắt xén hay thay đổi chúng theo cách mà tôi hầu như không còn nhận ra tác phẩm của chính mình nữa.
Likewise in the account of the academy of projectors, and several passages of my discourse to my master _Houyhnhnm_, you have either omitted some material circumstances, or minced or changed them in such a manner, that I do hardly know my own work.
Khi trước đây tôi đã từng gợi ý với anh điều này trong một bức thư, anh đã vui lòng trả lời rằng anh sợ gây ra sự xúc phạm; rằng những người có quyền lực rất chú ý theo dõi báo chí, và có xu hướng không chỉ giải thích mà còn trừng phạt bất cứ điều gì trông có vẻ như là một lời _ám chỉ bóng gió_ (như tôi nghĩ anh gọi vậy).
When I formerly hinted to you something of this in a letter, you were pleased to answer that you were afraid of giving offence; that people in power were very watchful over the press, and apt not only to interpret, but to punish every thing which looked like an _innuendo_ (as I think you call it).
Nhưng, xin hỏi làm sao những điều tôi đã nói từ nhiều năm trước, và ở khoảng cách năm nghìn dặm, dưới một triều đại khác, lại có thể áp dụng cho bất kỳ kẻ _Yahoo_ nào, những kẻ mà người ta nói hiện đang cai trị đàn; đặc biệt là vào thời điểm mà tôi hầu như không nghĩ đến, hay lo sợ, cái bất hạnh của việc sống dưới quyền họ?
But, pray how could that which I spoke so many years ago, and at about five thousand leagues distance, in another reign, be applied to any of the _Yahoos_, who now are said to govern the herd; especially at a time when I little thought, or feared, the unhappiness of living under them?
Há chẳng phải tôi mới là người có nhiều lý do nhất để phàn nàn, khi tôi nhìn thấy chính những kẻ _Yahoo_ đó được những con _Houyhnhnm_ chở đi trong xe, như thể chúng là súc vật, còn những con kia mới là sinh vật có lý trí sao?
Have not I the most reason to complain, when I see these very _Yahoos_ carried by _Houyhnhnms_ in a vehicle, as if they were brutes, and those the rational creatures?
Và thực ra, để tránh một cảnh tượng quái dị và đáng ghê tởm như vậy chính là một trong những động cơ chủ yếu khiến tôi lui về ẩn cư nơi đây.
And indeed to avoid so monstrous and detestable a sight was one principal motive of my retirement hither.
Những điều trên đây tôi cho là thích hợp để nói với anh liên quan đến bản thân anh, và về sự tin tưởng mà tôi đã đặt vào anh.
Thus much I thought proper to tell you in relation to yourself, and to the trust I reposed in you.
Vocabulary
- Likewise
- Cũng vậy, theo cách tương tự như đã đề cập
- account
- Bản tường thuật, mô tả chi tiết về một sự việc
- academy
- Học viện, tổ chức giáo dục hoặc nghiên cứu chuyên biệt
- projectors
- Người lập kế hoạch hoặc đề xuất các dự án đầy tham vọng
- several
- Một vài, nhiều hơn hai nhưng không quá nhiều
- passages
- Đoạn văn ngắn trích từ một cuốn sách hay bài viết
- discourse
- Bài phát biểu dài hoặc cuộc thảo luận chi tiết về chủ đề
- master
- Chủ nhân, người có quyền lực hoặc chuyên môn cao
- either
- Hoặc là, dùng khi đề cập một trong hai lựa chọn
- omitted
- Đã bỏ qua, không đưa vào hoặc cố tình lược bỏ thông tin
- material
- Quan trọng, có ý nghĩa đáng kể đối với vấn đề đang xét
- circumstances
- Hoàn cảnh, các điều kiện hoặc tình huống xung quanh sự việc
- minced
- Nói giảm nhẹ, trình bày sự thật một cách không thẳng thắn
- such
- Như vậy, dùng để nhấn mạnh mức độ hoặc loại sự việc
- manner
- Cách thức, phương pháp thực hiện hoặc phong cách hành xử
- which
- từ dùng để hỏi hoặc chỉ định một vật cụ thể
- looked
- đã nhìn hoặc có vẻ ngoài trông như thế nào
- like
- giống như, tương tự hoặc thích một điều gì đó
- an
- mạo từ dùng trước danh từ bắt đầu bằng nguyên âm
- innuendo
- lời ám chỉ gián tiếp mang nghĩa tiêu cực về ai đó
- as
- dùng để so sánh hoặc chỉ thời gian, vai trò
- think
- suy nghĩ, dùng trí óc để xem xét một vấn đề
- call
- gọi tên ai đó hoặc liên lạc qua điện thoại
- it
- đại từ chỉ một vật, sự việc hoặc con vật
- But
- nhưng, dùng để đối lập hai ý trái nhau
- pray
- cầu nguyện, nói chuyện với Thượng Đế để xin điều gì
- how
- hỏi về cách thức hoặc mức độ của sự việc
- could
- thể hiện khả năng hoặc sự cho phép trong quá khứ
- spoke
- đã nói chuyện với ai đó trong quá khứ
- so
- vì vậy, do đó hoặc rất, dùng để nhấn mạnh
- many
- nhiều, số lượng lớn của người hoặc vật đếm được
- years
- số nhiều của năm, đơn vị thời gian mười hai tháng
- ago
- trước đây, chỉ thời điểm đã qua trong quá khứ
- at
- giới từ chỉ vị trí, thời gian hoặc địa điểm cụ thể
- about
- về, liên quan đến hoặc xấp xỉ một con số nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →