Gulliver's Travels into Several Remote Nations of the World — Page 4
Những điều này, và hàng nghìn cải cách khác, tôi đã vững tin trông đợi vào sự khuyến khích của các bạn;
These, and a thousand other reformations, I firmly counted upon by your encouragement;
vì thực ra chúng hoàn toàn có thể được suy ra từ những lời răn dạy trong cuốn sách của tôi.
as indeed they were plainly deducible from the precepts delivered in my book.
Và phải thừa nhận rằng bảy tháng là thời gian đủ để sửa chữa mọi thói hư tật xấu mà loài _Yahoo_ mắc phải,
And it must be owned, that seven months were a sufficient time to correct every vice and folly to which _Yahoos_ are subject,
nếu như bản chất của chúng có thể tiếp nhận dù chỉ một chút khuynh hướng hướng tới đức hạnh hay trí tuệ.
if their natures had been capable of the least disposition to virtue or wisdom.
Thế nhưng, các bạn đã không đáp ứng được kỳ vọng của tôi trong bất kỳ bức thư nào;
Yet, so far have you been from answering my expectation in any of your letters;
trái lại, các bạn cứ mỗi tuần lại chất đầy xe của người đưa thư những sách phỉ báng, chú giải, bình luận, hồi ký, và phần tiếp theo;
that on the contrary you are loading our carrier every week with libels, and keys, and reflections, and memoirs, and second parts;
trong đó tôi thấy mình bị cáo buộc là đã chế giễu những nhân vật quan trọng trong triều đình;
wherein I see myself accused of reflecting upon great state folk;
hạ thấp bản chất con người (vì họ vẫn còn trơ tráo gọi nó như vậy),
of degrading human nature (for so they have still the confidence to style it),
và xúc phạm phái nữ.
and of abusing the female sex.
Tôi cũng nhận thấy rằng những người viết những tập sách đó không đồng ý với nhau;
I find likewise that the writers of those bundles are not agreed among themselves;
vì có người không công nhận tôi là tác giả của chính những chuyến du hành của mình;
for some of them will not allow me to be the author of my own travels;
còn những người khác lại gán cho tôi quyền tác giả của những cuốn sách mà tôi hoàn toàn xa lạ.
and others make me author of books to which I am wholly a stranger.
Vocabulary
- These
- Những cái này, dùng để chỉ nhiều thứ gần đây
- and
- Và, dùng để nối các từ hoặc mệnh đề
- a
- Một, mạo từ không xác định trong tiếng Anh
- thousand
- Một nghìn, số đếm bằng 1000
- other
- Khác, dùng để chỉ thứ còn lại hoặc thêm vào
- reformations
- Những cuộc cải cách, thay đổi để cải thiện xã hội hoặc tổ chức
- I
- Tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít
- firmly
- Một cách vững chắc, kiên quyết và không thay đổi
- counted
- Đã tin tưởng hoặc trông cậy vào điều gì đó
- upon
- Trên, dựa vào; dạng trang trọng của 'on'
- by
- Bởi, qua; chỉ phương tiện hoặc tác nhân thực hiện
- your
- Của bạn, đại từ sở hữu ngôi thứ hai
- encouragement
- Sự khuyến khích, động viên ai đó làm điều gì
- as
- Như, khi, bởi vì; dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau
- indeed
- Thực vậy, dùng để nhấn mạnh sự thật của điều gì
- they
- Họ, chúng; đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều
- were
- Là, ở; dạng quá khứ của 'be' số nhiều
- plainly
- Một cách rõ ràng, dễ thấy và không cần giải thích thêm
- deducible
- Có thể suy ra được từ thông tin hoặc bằng chứng có sẵn
- from
- Từ, chỉ nguồn gốc hoặc điểm xuất phát
- precepts
- Những quy tắc, nguyên tắc đạo đức hoặc hành vi đúng đắn
- delivered
- Đã truyền đạt, trình bày hoặc giao một thứ gì đó
- in
- Trong, ở trong; giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian
- my
- Của tôi, đại từ sở hữu ngôi thứ nhất số ít
- book
- Cuốn sách, tác phẩm được viết và xuất bản
- And
- Và, liên từ nối các ý hoặc câu lại với nhau
- it
- Nó, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít trung tính
- must
- Phải, buộc phải; diễn đạt sự cần thiết hoặc bắt buộc
- be
- Là, thì; động từ chỉ trạng thái tồn tại
- owned
- Được thừa nhận, công nhận một sự thật nào đó
- that
- Rằng, đó; dùng để giới thiệu mệnh đề phụ
- seven
- Bảy, số đếm bằng 7
- months
- Những tháng, đơn vị thời gian gồm khoảng 30 ngày
- sufficient
- Đủ, đáp ứng được nhu cầu mà không thiếu hụt
- time
- Thời gian, khoảng thời gian để làm một việc gì
- to
- Để, đến; giới từ hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu
- correct
- Sửa chữa, cải thiện điều gì đó sai hoặc chưa đúng
- every
- Mỗi, mọi; chỉ tất cả các phần tử trong một nhóm
- vice
- Tật xấu, thói hư; hành vi đạo đức sai trái
- folly
- Sự ngu ngốc, hành động thiếu suy nghĩ và dại dột
- which
- Mà, cái nào; đại từ quan hệ dùng cho vật hoặc sự việc
- are
- Là, thì; dạng hiện tại của 'be' số nhiều
- subject
- Dễ bị ảnh hưởng hoặc mắc phải điều gì đó
- if
- Nếu, điều kiện giả định trong câu điều kiện
- their
- Của họ, của chúng; đại từ sở hữu ngôi thứ ba số nhiều
- natures
- Bản chất, những đặc tính tự nhiên vốn có của ai đó
- had
- Đã có; dạng quá khứ của động từ 'have'
- been
- Đã là; dạng quá khứ phân từ của động từ 'be'
- capable
- Có khả năng, đủ sức để làm điều gì đó
- of
- Của, về; giới từ chỉ sự sở hữu hoặc liên quan
- least
- Ít nhất, nhỏ nhất trong số các mức độ so sánh
- disposition
- Khuynh hướng tự nhiên, xu hướng tính cách của một người
- virtue
- Đức hạnh, phẩm chất đạo đức tốt đẹp của con người
- or
- Hoặc, hay; liên từ chỉ sự lựa chọn giữa các khả năng
- wisdom
- Sự khôn ngoan, khả năng phán đoán đúng đắn dựa trên kinh nghiệm
- Yet
- Tuy nhiên, vậy mà; dùng để đối lập với điều vừa nói
- so
- Vậy, đến mức; dùng để nhấn mạnh hoặc kết luận
- far
- Xa, ở mức độ lớn; dùng trong so sánh hoặc khoảng cách
- have
- Có, đã; động từ chỉ sự sở hữu hoặc thời hoàn thành
- you
- Bạn, anh, chị; đại từ nhân xưng ngôi thứ hai
- answering
- Đang trả lời, đáp ứng; đang hồi đáp điều gì đó
- expectation
- Kỳ vọng, điều mà ai đó mong đợi sẽ xảy ra
- any
- Bất kỳ, một chút; dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn
- letters
- Những lá thư, văn bản trao đổi thông tin qua bưu điện
- on
- Trên, về; giới từ chỉ vị trí hoặc chủ đề
- contrary
- Trái lại, ngược lại; điều hoàn toàn đối lập với điều trước
- loading
- Đang chất đầy, làm quá tải bằng cách chất quá nhiều thứ
- our
- Của chúng tôi, của chúng ta; đại từ sở hữu ngôi thứ nhất số nhiều
- carrier
- Người vận chuyển, người hoặc vật mang hàng từ nơi này đến nơi khác
- week
- Tuần, đơn vị thời gian gồm bảy ngày liên tiếp
- with
- Với, cùng với; giới từ chỉ sự đi kèm hoặc phương tiện
- libels
- Những bài phỉ báng, văn bản bịa đặt gây hại danh tiếng người khác
- keys
- Bản chú giải, tài liệu giải thích các nhân vật hoặc ẩn ý
- reflections
- Những suy ngẫm, nhận xét hoặc phê bình về một chủ đề
- memoirs
- Hồi ký, tác phẩm kể lại trải nghiệm cá nhân của tác giả
- second
- Thứ hai, tiếp theo sau cái đầu tiên
- parts
- Các phần, những bộ phận hoặc tập tiếp theo của một tác phẩm
- wherein
- Trong đó, ở đó; dùng để chỉ một văn bản hoặc nơi chốn
- see
- Thấy, nhìn thấy; nhận ra hoặc quan sát được điều gì đó
- myself
- Bản thân tôi, chính mình; đại từ phản thân ngôi thứ nhất
- accused
- Bị buộc tội, bị đổ lỗi về một hành động sai trái nào đó
- reflecting
- Chỉ trích hoặc bình phẩm tiêu cực về ai đó hoặc điều gì đó
- great
- Vĩ đại, quan trọng; có địa vị hoặc quyền lực cao trong xã hội
- state
- Nhà nước, quốc gia; hoặc tình trạng, trạng thái của sự việc
- folk
- Người dân, những người trong một cộng đồng hoặc tầng lớp nào đó
- degrading
- Hạ thấp, làm mất phẩm giá hoặc giá trị của ai đó
- human
- Con người, thuộc về loài người hoặc bản chất loài người
- nature
- Bản chất, đặc tính cơ bản của con người hoặc sự vật
- for
- Vì, cho; giới từ hoặc liên từ chỉ mục đích hoặc lý do
- still
- Vẫn còn, tiếp tục; hoặc yên lặng, không chuyển động
- confidence
- Sự tự tin, niềm tin vào khả năng của bản thân hoặc người khác
- style
- Phong cách, cách viết hoặc cách thể hiện đặc trưng của ai đó
- abusing
- Lăng mạ, đối xử tàn tệ hoặc sử dụng sai mục đích
- female
- Nữ giới, thuộc về giới tính nữ hoặc phụ nữ
- sex
- Giới tính, phân loại sinh học nam hoặc nữ
- find
- Tìm thấy, phát hiện hoặc nhận ra điều gì đó
- likewise
- Tương tự, cũng vậy; theo cách giống như đã đề cập
- writers
- Những nhà văn, người viết lách chuyên nghiệp hoặc nghiệp dư
- those
- Những cái đó, dùng để chỉ những thứ ở xa hoặc đã đề cập
- bundles
- Những gói, tập hợp các thứ được buộc hoặc nhóm lại với nhau
- not
- Không, phủ nhận hoặc bác bỏ điều gì đó
- agreed
- Đã đồng ý, đạt được sự nhất trí giữa các bên
- among
- Trong số, ở giữa nhiều người hoặc nhiều thứ
- themselves
- Chính họ, bản thân họ; đại từ phản thân ngôi thứ ba số nhiều
- some
- Một số, một vài; một phần trong tổng thể
- them
- Họ, chúng; đại từ tân ngữ ngôi thứ ba số nhiều
- will
- Sẽ; diễn đạt hành động trong tương lai hoặc ý chí
- allow
- Cho phép, chấp thuận ai đó làm hoặc có điều gì đó
- me
- Tôi; đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số ít
- author
- Tác giả, người đã viết ra một cuốn sách hoặc tác phẩm
- own
- Chính, riêng; sở hữu hoặc thuộc về bản thân ai đó
- travels
- Những chuyến du lịch, hành trình đến các nơi khác nhau
- others
- Những người khác, những thứ khác còn lại trong nhóm
- make
- Làm, tạo ra; thực hiện hoặc sản xuất điều gì đó
- books
- Những cuốn sách, tác phẩm viết được xuất bản và phát hành
- am
- Là, thì; dạng hiện tại của 'be' ngôi thứ nhất số ít
- wholly
- Hoàn toàn, toàn bộ; không có ngoại lệ hay một phần nào
- stranger
- Người lạ, người không quen biết hoặc hoàn toàn xa lạ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →