← Harrigan

Harrigan — Page 2

Vi → English CHAPTER 1 Level 4/10

Khu vực tuần tra của hắn yên tĩnh. Tôi có nên bảo hắn đi cùng chúng ta không?"

His beat is quiet. Shall I tell him to come with us?"

"Không," viên trung sĩ cười khẩy, rồi ngước nhìn theo đôi vai rộng của người đàn ông tóc đỏ, người đang rẽ đám đông tiến lên như mũi thuyền lao qua sóng nước.

"No," grinned the sergeant, and then looked up and watched the broad shoulders of the red-haired man, who advanced through the crowd as the prow of a ship lunges through the waves.

"Đi tìm Morley đi," hắn nói cộc lốc.

"Go get Morley," he said abruptly.

Nhưng Harrigan vẫn tiếp tục bước đi mà không chút lo lắng, không phải vì anh quên mất tên cảnh sát, mà vì anh đã quen với việc bị cặp mắt nghi ngờ của pháp luật dõi theo.

But Harrigan went on his way without misgivings, not that he forgot the policeman, but he was accustomed to stand under the suspicious eye of the law.

Trong suốt những năm tháng lang bạt của mình, ánh mắt đó luôn đeo bám anh.

In all the course of his wanderings it had been upon him.

Sự xuất hiện của anh đối với những người mặc sắc phục cũng giống như tiếng kèn trận đối với ngựa kỵ binh.

His coming was to the men in uniform like the sound of the battle trumpet to the cavalry horse.

Tuy nhiên, đây là đêm đầu tiên Harrigan đặt chân đến Honolulu, và có rất nhiều thứ để ngắm nhìn, rất nhiều điều để làm.

This, however, was Harrigan's first night in Honolulu, and there was much to see, much to do.

Anh đã lang thang qua các con phố; giờ đây anh đang hướng về khu Ivilei.

He had rambled through the streets; now he was headed for the Ivilei district.

Bản năng đã dẫn anh đến đó, cái giọng nói nhỏ nhẹ thầm lặng đã dẫn dắt anh từ rắc rối này sang rắc rối khác suốt cả cuộc đời.

Instinct brought him there, the still, small voice which had guided him from trouble to trouble all his life.

Ở một góc phố, anh dừng lại nhìn một nhóm người Kanaka đi ngang qua, đầu đội vòng hoa lei và tay gảy đàn ukulele.

At a corner he stopped to watch a group of Kanakas who passed him, wreathed with leis and thrumming their ukuleles.

Họ hát bằng thứ ngôn ngữ mềm mại, giàu nguyên âm của mình, và âm thanh đó với Harrigan giống như tiếng sóng nước xô bờ rồi lùi đi, vô cùng êm dịu và lười biếng như bầu không khí của Honolulu.

They sang in their soft, many-voweled language and the sound was to Harrigan like the rush and lapse of water on a beach, infinitely soothing and as lazy as the atmosphere of Honolulu.

Mọi thứ đều trở nên dịu nhẹ trong thành phố kỳ lạ nơi Đông và Tây gặp nhau giữa Thái Bình Dương.

All things are subdued in the strange city where East and West meet in the middle of the Pacific.

Vocabulary

beat
Khu vực tuần tra của cảnh sát hoặc đánh bại
quiet
Yên tĩnh, không có tiếng ồn
Shall
Dùng để hỏi hoặc đề nghị làm gì đó
grinned
Cười toe toét, nhe răng ra vui vẻ
sergeant
Cấp bậc hạ sĩ quan trong quân đội hoặc cảnh sát
broad
Rộng, có kích thước lớn từ bên này sang bên kia
shoulders
Phần cơ thể giữa cổ và cánh tay
red-haired
Người có mái tóc màu đỏ
advanced
Tiến về phía trước một cách dứt khoát
through
Xuyên qua hoặc đi qua giữa
crowd
Đám đông nhiều người tụ tập lại
prow
Mũi tàu, phần nhọn phía trước của tàu
lunges
Đột ngột lao về phía trước mạnh mẽ
waves
Những con sóng trên mặt nước biển
abruptly
Đột ngột, bất ngờ không có cảnh báo trước
without
Không có, thiếu điều gì đó
misgivings
Cảm giác nghi ngờ lo lắng hoặc không chắc chắn
forgot
Quên, không nhớ điều gì đó nữa
policeman
Người cảnh sát bảo vệ trật tự xã hội
accustomed
Đã quen với điều gì đó qua thói quen
stand
Chịu đựng hoặc đứng dưới áp lực nào đó
suspicious
Nghi ngờ, không tin tưởng ai đó
law
Pháp luật, hệ thống quy tắc của xã hội
course
Quá trình, hành trình hoặc lộ trình của sự việc
wanderings
Những cuộc lang thang đây đó không định hướng
upon
Trên hoặc ngay khi điều gì đó xảy ra
uniform
Đồng phục mặc để nhận biết nghề nghiệp
battle
Trận chiến, cuộc đánh nhau lớn giữa các bên
trumpet
Kèn trumpet, nhạc cụ thổi bằng đồng
cavalry
Kỵ binh, đơn vị quân đội cưỡi ngựa
however
Tuy nhiên, dù vậy, biểu thị sự tương phản
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →