History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1 — Page 6
Thiết kế vĩ đại này của Gibbon, cái tổng thể hùng tráng mà ông đã đúc vào đó sự suy tàn và sụp đổ của nền văn minh cổ đại, sự hình thành và ra đời của trật tự mới của sự vật, tự nó, độc lập với việc thực thi công phu kế hoạch đồ sộ của ông, sẽ khiến 'Sự Suy Tàn và Sụp Đổ của Đế Chế La Mã' trở thành một chủ đề không thể vươn tới đối với các nhà sử học tương lai:
This vast design of Gibbon, the magnificent whole into which he has cast the decay and ruin of the ancient civilization, the formation and birth of the new order of things, will of itself, independent of the laborious execution of his immense plan, render "The Decline and Fall of the Roman Empire" an unapproachable subject to the future historian:
theo lời văn hùng hồn của biên tập viên người Pháp gần đây của ông, M. Guizot:
in the eloquent language of his recent French editor, M. Guizot:—
Lưu ý 101: Một phần đáng kể của lời tựa này đã từng xuất hiện trước công chúng trên tờ Quarterly Review.
101 (return) [ A considerable portion of this preface has already appeared before us public in the Quarterly Review.]
'Sự suy tàn dần dần của nền thống trị phi thường nhất từng xâm lược và áp bức thế giới;
"The gradual decline of the most extraordinary dominion which has ever invaded and oppressed the world;
sự sụp đổ của đế chế khổng lồ đó, được dựng lên trên đống tàn tích của bao nhiêu vương quốc, cộng hòa và quốc gia cả man rợ lẫn văn minh;
the fall of that immense empire, erected on the ruins of so many kingdoms, republics, and states both barbarous and civilized;
và đến lượt mình, qua sự phân rã của nó, hình thành nên vô số quốc gia, cộng hòa và vương quốc;
and forming in its turn, by its dismemberment, a multitude of states, republics, and kingdoms;
sự hủy diệt của tôn giáo Hy Lạp và La Mã;
the annihilation of the religion of Greece and Rome;
sự ra đời và tiến triển của hai tôn giáo mới đã chiếm hữu những vùng đất đẹp nhất của trái đất;
the birth and the progress of the two new religions which have shared the most beautiful regions of the earth;
sự già nua của thế giới cổ đại, cảnh tượng hào quang tàn lụi và phong tục suy đồi của nó;
the decrepitude of the ancient world, the spectacle of its expiring glory and degenerate manners;
thời thơ ấu của thế giới hiện đại, bức tranh về những bước tiến đầu tiên của nó, về phương hướng mới được trao cho tâm trí và tính cách của con người—
the infancy of the modern world, the picture of its first progress, of the new direction given to the mind and character of man—
một chủ đề như vậy tất yếu phải thu hút sự chú ý và khơi dậy sự quan tâm của những con người không thể nhìn với thái độ thờ ơ trước những thời đại đáng nhớ đó,
such a subject must necessarily fix the attention and excite the interest of men, who cannot behold with indifference those memorable epochs,
trong những thời đại mà, theo lời văn đẹp đẽ của Corneille—
during which, in the fine language of Corneille—
'Một vận mệnh vĩ đại bắt đầu, một vận mệnh vĩ đại kết thúc.'
'Un grand destin commence, un grand destin s'achève.
Vocabulary
- plan
- kế hoạch, cách tổ chức công việc trước
- render
- làm cho, biến đổi hoặc trình bày điều gì đó
- The
- mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- Decline
- sự suy giảm, trở nên yếu hơn theo thời gian
- Fall
- sự sụp đổ, kết thúc của một thứ quyền lực
- Roman
- thuộc về đế chế La Mã cổ đại ở châu Âu
- Empire
- đế chế, vùng lãnh thổ lớn do một hoàng đế cai trị
- an
- mạo từ không xác định, dùng trước nguyên âm
- unapproachable
- không thể tiếp cận được, quá khó hoặc vượt trội
- subject
- chủ đề, vấn đề được thảo luận hoặc nghiên cứu
- future
- tương lai, thời gian chưa đến phía trước
- historian
- nhà sử học, người nghiên cứu và viết lịch sử
- eloquent
- hùng hồn, diễn đạt rõ ràng và thuyết phục
- language
- ngôn ngữ, hệ thống từ ngữ dùng để giao tiếp
- recent
- gần đây, xảy ra không lâu trong quá khứ
- French
- thuộc về nước Pháp hoặc ngôn ngữ tiếng Pháp
- editor
- biên tập viên, người chỉnh sửa và xuất bản sách
- return
- trở lại, quay về hoặc đưa lại điều gì đó
- considerable
- đáng kể, có số lượng hoặc mức độ khá lớn
- portion
- phần, một phần nhỏ của toàn bộ thứ gì đó
- preface
- lời tựa, phần giới thiệu ở đầu cuốn sách
- already
- đã rồi, xảy ra trước thời điểm được đề cập
- appeared
- đã xuất hiện, được công bố hoặc hiển thị trước
- before
- trước, ở thời điểm hoặc vị trí sớm hơn
- public
- thuộc về mọi người, liên quan đến cộng đồng xã hội
- Quarterly
- xảy ra hoặc xuất bản bốn lần mỗi năm
- Review
- xem xét lại, đánh giá hoặc bình luận về điều gì
- gradual
- xảy ra chậm chạp, từng bước một theo thời gian
- decline
- giảm dần, suy yếu hoặc trở nên kém hơn trước
- most
- nhiều nhất, ở mức độ cao nhất so với những thứ khác
- extraordinary
- phi thường, khác thường, vượt xa mức bình thường
- dominion
- quyền kiểm soát hoặc lãnh thổ do ai đó cai quản
- ever
- bất kỳ lúc nào, dùng để nhấn mạnh trong câu
- invaded
- đã xâm chiếm, tấn công và tiến vào lãnh thổ nước khác
- oppressed
- bị áp bức, bị đối xử bất công và tàn nhẫn
- world
- thế giới, toàn bộ trái đất và mọi thứ trên đó
- fall
- sụp đổ, suy tàn hoặc mất đi quyền lực
- empire
- đế chế, vùng lãnh thổ rộng lớn do một hoàng đế cai trị
- erected
- đã xây dựng hoặc thiết lập điều gì đó một cách vững chắc
- ruins
- tàn tích, những phần còn lại sau khi bị phá hủy
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →