History of the Decline and Fall of the Roman Empire — Volume 1 — Page 8
Mỗi lịch sử dân tộc, để được hoàn chỉnh, theo một nghĩa nào đó, phải là lịch sử của châu Âu.
Every national history, to be complete, must, in a certain sense, be the history of Europe.
Không thể biết được phải truy nguyên đến tận góc khuất xa xôi nào để tìm ra nguồn gốc của những sự kiện thân thuộc nhất với chúng ta.
There is no knowing to how remote a quarter it may be necessary to trace our most domestic events.
Từ một đất nước tưởng chừng hoàn toàn không liên quan, có thể xuất phát một xung lực định hướng cho toàn bộ tiến trình sự việc.
From a country, how apparently disconnected, may originate the impulse which gives its direction to the whole course of affairs.
Noi gương các bậc thầy cổ điển của mình, Gibbon đặt Rome làm điểm trung tâm mà từ đó các khảo cứu của ông tỏa ra, và đến đó chúng luôn luôn quy chiếu trở lại.
In imitation of his classical models, Gibbon places Rome as the cardinal point from which his inquiries diverge, and to which they bear constant reference.
Thế mà không gian mà những khảo cứu đó bao quát rộng lớn đến mức nào!
Yet how immeasurable the space over which those inquiries range!
Những nguyên nhân dẫn đến sự suy tàn của đế chế La Mã phức tạp, rối ren và tưởng chừng không thể gỡ rối đến mức nào!
How complicated, how confused, how apparently inextricable the causes which tend to the decline of the Roman empire!
Vô số các dân tộc tràn ra như thế nào, trong những đoàn hỗn hợp và lờ mờ, không ngừng thay đổi các ranh giới địa lý, liên tục xóa bỏ các biên giới tự nhiên!
How countless the nations which swarm forth, in mingling and indistinct hordes, constantly changing the geographical limits—incessantly confounding the natural boundaries!
Thoạt nhìn, toàn bộ giai đoạn đó, toàn bộ trạng thái của thế giới, dường như không mang lại chỗ đứng vững chắc hơn cho một nhà viết sử phiêu lưu so với cái hỗn mang của Milton.
At first sight, the whole period, the whole state of the world, seems to offer no more secure footing to an historical adventurer than the chaos of Milton.
Dường như đó là trạng thái hỗn loạn không thể cứu vãn, được diễn tả hay nhất bằng ngôn ngữ của nhà thơ.
To be in a state of irreclaimable disorder, best described in the language of the poet.
"Một đại dương tối tăm vô tận, không bờ bến, không kích thước, nơi chiều dài, chiều rộng và chiều cao, cùng thời gian và không gian đều bị lạc mất: nơi Đêm tối nguyên thủy và Hỗn mang, tổ tiên của Tự nhiên, nắm giữ sự hỗn loạn vĩnh cửu, giữa tiếng ồn ào của những cuộc chiến không dứt, và đứng vững nhờ sự hỗn độn."
"A dark Illimitable ocean, without bound, without dimension, where length, breadth, and height, and time, and place, are lost: where eldest Night and Chaos, ancestors of Nature, hold Eternal anarchy, amidst the noise of endless wars, and by confusion stand."
Chúng ta cảm nhận rằng sự thống nhất và hài hòa của lối trần thuật, bao hàm giai đoạn tan rã xã hội này, phải được quy hoàn toàn cho tài năng và sự sắp xếp sáng suốt của nhà sử học.
We feel that the unity and harmony of narrative, which shall comprehend this period of social disorganization, must be ascribed entirely to the skill and luminous disposition of the historian.
Vocabulary
- Yet
- Tuy nhiên, nhưng mà, dùng để đối lập ý
- immeasurable
- Không thể đo lường được, vô cùng lớn
- space
- Không gian, khoảng trống, vũ trụ bao la
- range
- Phạm vi, dãy núi, khoảng rộng lớn đa dạng
- complicated
- Phức tạp, khó hiểu, có nhiều chi tiết rắc rối
- confused
- Bối rối, lẫn lộn, không hiểu rõ vấn đề
- inextricable
- Không thể tháo gỡ được, rối ren không thể giải quyết
- causes
- Nguyên nhân, lý do dẫn đến một sự việc
- tend
- Có xu hướng, thường hay làm điều gì đó
- decline
- Suy tàn, giảm sút, từ chối, đi xuống dần
- Roman
- Thuộc về đế chế La Mã cổ đại ở châu Âu
- empire
- Đế chế, đế quốc, lãnh thổ rộng lớn một nước cai trị
- countless
- Vô số, không đếm được, rất nhiều không kể hết
- nations
- Các quốc gia, dân tộc, đất nước trên thế giới
- swarm
- Đổ xô, tràn vào ồ ạt như đàn ong
- forth
- Ra ngoài, tiến về phía trước, xuất hiện ra
- mingling
- Hòa lẫn, trộn lẫn, giao thoa với nhau
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →