← Insectivorous Plants

Insectivorous Plants — Page 1

Vi → English CHAPTER IV. Level 9/10

TÁC ĐỘNG CỦA NHIỆT ĐỘ LÊN LÁ CÂY.

THE EFFECTS OF HEAT ON THE LEAVES.

Bản chất của các thí nghiệm — Tác động của nước sôi — Nước ấm gây ra sự co lại nhanh chóng —

Nature of the experiments—Effects of boiling water—Warm water causes rapid inflection—

Nước ở nhiệt độ cao hơn không gây ra sự co lại ngay lập tức, nhưng không giết chết lá cây, như được thể hiện qua sự tái mở rộng sau đó và sự kết tụ của chất nguyên sinh —

Water at a higher temperature does not cause immediate inflection, but does not kill the leaves, as shown by their subsequent re-expansion and by the aggregation of the protoplasm—

Nhiệt độ cao hơn nữa sẽ giết chết lá cây và làm đông tụ các chất chứa albumin trong tuyến.

A still higher temperature kills the leaves and coagulates the albuminous contents of the glands.

Vocabulary

EFFECTS
Những tác động hoặc kết quả của một hành động.
HEAT
Nhiệt độ cao; sức nóng từ năng lượng nhiệt.
LEAVES
Lá cây, bộ phận quang hợp của thực vật.
Nature
Bản chất hoặc đặc điểm cơ bản của sự vật.
experiments
Các thí nghiệm khoa học để kiểm tra giả thuyết.
Effects
Những tác động hoặc kết quả của một hành động.
boiling
Đang sôi; ở trạng thái sôi với nhiệt độ rất cao.
Warm
Ấm; có nhiệt độ vừa phải, không quá nóng.
causes
Gây ra; là nguyên nhân dẫn đến kết quả nào đó.
rapid
Nhanh chóng; xảy ra trong thời gian rất ngắn.
inflection
Sự uốn cong hoặc thay đổi hình dạng của vật.
higher
Cao hơn; ở mức độ lớn hơn so với cái khác.
temperature
Nhiệt độ; mức độ nóng hay lạnh của vật.
cause
Gây ra; tạo nên nguyên nhân của sự việc.
immediate
Ngay lập tức; xảy ra không có sự chậm trễ.
kill
Giết chết; làm cho sinh vật ngừng sống.
leaves
Lá cây, bộ phận quang hợp của thực vật.
shown
Được chỉ ra hoặc chứng minh qua bằng chứng.
subsequent
Tiếp theo sau; xảy ra sau một sự kiện khác.
re-expansion
Sự giãn nở trở lại sau khi bị co lại trước đó.
aggregation
Sự tập hợp; quá trình các phần tử tụ lại thành khối.
protoplasm
Chất nguyên sinh, vật chất sống cơ bản trong tế bào.
still
Vẫn còn; tiếp tục xảy ra hoặc tồn tại.
kills
Giết chết; làm cho sinh vật không còn sống nữa.
coagulates
Đông tụ; làm cho chất lỏng đặc lại thành khối.
albuminous
Chứa albumin, một loại protein trong sinh vật sống.
contents
Nội dung; những thứ chứa bên trong một vật.
glands
Tuyến; cơ quan tiết ra chất trong cơ thể sinh vật.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →