← Insectivorous Plants

Insectivorous Plants — Page 1

Vi → English CHAPTER V. Level 9/10

TÁC ĐỘNG CỦA CÁC CHẤT LỎNG HỮU CƠ KHÔNG CHỨA NITƠ VÀ CHỨA NITƠ LÊN LÁ CÂY.

THE EFFECTS OF NON-NITROGENOUS AND NITROGENOUS ORGANIC FLUIDS ON THE LEAVES.

Các chất lỏng không chứa nitơ — Dung dịch gôm arabic — Đường — Tinh bột — Cồn pha loãng — Dầu ô liu — Nước hãm và nước sắc trà —

Non-nitrogenous fluids—Solutions of gum arabic—Sugar—Starch—Diluted alcohol—Olive oil—Infusion and decoction of tea—

Các chất lỏng chứa nitơ — Sữa — Nước tiểu — Albumin lỏng — Nước hãm thịt sống — Chất nhầy không tinh khiết — Nước bọt — Dung dịch keo cá —

Nitrogenous fluids—Milk—Urine—Liquid albumen—Infusion of raw meat—Impure mucus—Saliva—Solution of isinglass—

Sự khác biệt trong tác động của hai nhóm chất lỏng này — Nước sắc đậu Hà Lan xanh — Nước sắc và nước hãm bắp cải — Nước sắc lá cỏ.

Difference in the action of these two sets of fluids—Decoction of green peas—Decoction and infusion of cabbage—Decoction of grass leaves.

Vocabulary

raw
Chưa được nấu chín, còn sống
meat
Thịt động vật dùng làm thức ăn
Impure
Không sạch, bị lẫn tạp chất bên trong
Saliva
Nước bọt trong miệng giúp tiêu hóa thức ăn
Solution
Chất lỏng hòa tan một hoặc nhiều chất khác
Difference
Sự khác biệt giữa hai hoặc nhiều thứ
in
Giới từ chỉ vị trí hoặc trạng thái bên trong
the
Mạo từ xác định chỉ vật hoặc người cụ thể
action
Hành động, việc làm hoặc quá trình thực hiện điều gì
these
Những cái này, dùng chỉ vật hoặc người gần đây
two
Số hai, con số đứng sau số một
sets
Các nhóm hoặc tập hợp những thứ liên quan nhau
green
Màu xanh lá cây, màu của cỏ và lá cây
peas
Hạt đậu Hà Lan nhỏ tròn màu xanh ăn được
cabbage
Rau bắp cải, loại rau lá xanh tròn phổ biến
grass
Cỏ, loại thực vật xanh mọc thấp trên mặt đất
leaves
Lá cây, phần xanh phẳng mọc trên cành cây
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →