Joseph II. and His Court: An Historical Novel — Page 3
org/pub/docs/books/gutenberg/etext03
org/pub/docs/books/gutenberg/etext03
Hoặc /etext02, 01, 00, 99, 98, 97, 96, 95, 94, 93, 92, 92, 91 hoặc 90
Or /etext02, 01, 00, 99, 98, 97, 96, 95, 94, 93, 92, 92, 91 or 90
Chỉ cần tìm kiếm bằng năm chữ cái đầu tiên của tên tệp bạn muốn, như nó xuất hiện trong Bản tin của chúng tôi.
Just search by the first five letters of the filename you want, as it appears in our Newsletters.
Thông tin về Project Gutenberg (một trang)
Information about Project Gutenberg (one page)
Chúng tôi tạo ra khoảng hai triệu đô la cho mỗi giờ làm việc.
We produce about two million dollars for each hour we work.
Thời gian chúng tôi cần, theo ước tính khá thận trọng, là năm mươi giờ để chọn lựa, nhập liệu, đọc soát lỗi, biên tập, tra cứu và phân tích bản quyền, viết thư bản quyền, v.v. cho bất kỳ văn bản điện tử nào.
The time it takes us, a rather conservative estimate, is fifty hours to get any etext selected, entered, proofread, edited, copyright searched and analyzed, the copyright letters written, etc.
Lượng độc giả dự kiến là một trăm triệu người.
This projected audience is one hundred million readers.
Nếu giá trị mỗi văn bản của chúng tôi được ước tính danh nghĩa là một đô la thì chúng tôi tạo ra 2 triệu đô la mỗi giờ trong năm nay khi chúng tôi phát hành năm mươi tệp Etext mới mỗi tháng, tức là thêm 500 Etext trong năm 2000 để đạt tổng cộng hơn 3000.
If our value per text is nominally estimated at one dollar then we produce $2 million dollars per hour this year as we release fifty new Etext files per month, or 500 more Etexts in 2000 for a total of 3000+
Nếu chúng đến được chỉ 1-2% dân số thế giới thì tổng số sẽ vượt quá 300 tỷ Etext được tặng miễn phí vào cuối năm.
If they reach just 1-2% of the world's population then the total should reach over 300 billion Etexts given away by year's end.
Mục tiêu của Project Gutenberg là Tặng Miễn Phí Một Nghìn Tỷ Tệp Etext vào ngày 31 tháng 12 năm 2001.
The Goal of Project Gutenberg is to Give Away One Trillion Etext Files by December 31, 2001.
[10.000 x 100.000.000 = 1 Nghìn Tỷ]
[10,000 x 100,000,000 = 1 Trillion]
Đây là mười nghìn đầu sách cho mỗi một trăm triệu độc giả, tức là chỉ khoảng 4% số lượng người dùng máy tính hiện tại.
This is ten thousand titles each to one hundred million readers, which is only about 4% of the present number of computer users.
Với tốc độ sản xuất đã được điều chỉnh của chúng tôi, chúng tôi sẽ chỉ đạt được một phần ba mục tiêu đó vào cuối năm 2001, tức là khoảng 4.000 Etext, trừ khi chúng tôi xin được nguồn tài trợ thực sự.
At our revised rates of production, we will reach only one-third of that goal by the end of 2001, or about 4,000 Etexts unless we manage to get some real funding.
Tổ chức Lưu trữ Văn học Project Gutenberg đã được thành lập để đảm bảo tương lai cho Project Gutenberg bước vào thiên niên kỷ tiếp theo.
The Project Gutenberg Literary Archive Foundation has been created to secure a future for Project Gutenberg into the next millennium.
Vocabulary
- Or
- Hoặc, dùng để nối hai lựa chọn.
- or
- Hoặc, dùng để nối hai lựa chọn khác nhau.
- Just
- Chỉ, đúng, vừa mới xảy ra điều gì đó.
- search
- Tìm kiếm, tra cứu thông tin hoặc tài liệu.
- by
- Bởi, bằng cách, dùng để chỉ phương tiện hoặc tác giả.
- the
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết.
- first
- Đầu tiên, thứ nhất trong một chuỗi.
- five
- Số năm, con số 5.
- letters
- Các chữ cái hoặc các lá thư.
- of
- Của, thuộc về, dùng để chỉ sở hữu hoặc liên quan.
- filename
- Tên tệp tin trong máy tính hoặc hệ thống lưu trữ.
- you
- Bạn, đại từ nhân xưng ngôi thứ hai.
- want
- Muốn, mong muốn điều gì đó.
- as
- Như, khi, dùng để so sánh hoặc chỉ thời gian.
- it
- Nó, đại từ chỉ vật hoặc sự vật đã đề cập.
- appears
- Xuất hiện, hiển thị trong một tài liệu hay màn hình.
- in
- Trong, ở trong một không gian hoặc thời gian.
- our
- Của chúng tôi, sở hữu cách ngôi thứ nhất số nhiều.
- Newsletters
- Bản tin định kỳ gửi đến người đăng ký hoặc thành viên.
- Information
- Thông tin, dữ liệu hoặc kiến thức về một chủ đề.
- about
- Về, liên quan đến một chủ đề hay đối tượng nào đó.
- Project
- Dự án, công trình có mục tiêu và kế hoạch cụ thể.
- one
- Một, số đếm đầu tiên trong dãy số tự nhiên.
- page
- Trang, một mặt của tờ giấy hoặc trang web.
- We
- Chúng tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều.
- produce
- Sản xuất, tạo ra sản phẩm hoặc kết quả nào đó.
- two
- Hai, số đếm thứ hai trong dãy số tự nhiên.
- million
- Triệu, đơn vị số lượng bằng một nghìn ngàn.
- dollars
- Đô la, đơn vị tiền tệ chính thức của Hoa Kỳ.
- for
- Cho, vì, dùng để chỉ mục đích hoặc lợi ích.
- each
- Mỗi, từng cái một trong một nhóm hoặc tập hợp.
- hour
- Giờ, đơn vị thời gian bằng 60 phút.
- we
- Chúng tôi, đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số nhiều.
- work
- Làm việc, thực hiện công việc hoặc nhiệm vụ nào đó.
- The
- Mạo từ xác định, chỉ danh từ đã biết trước đó.
- time
- Thời gian, khoảng thời gian cần để làm gì đó.
- takes
- Mất, cần một khoảng thời gian để hoàn thành việc gì.
- us
- Chúng tôi, đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số nhiều.
- a
- Mạo từ không xác định, dùng trước danh từ đếm được.
- rather
- Khá, tương đối, dùng để nhấn mạnh mức độ vừa phải.
- conservative
- Thận trọng, ước tính thấp hơn thực tế để an toàn.
- estimate
- Ước tính, đánh giá gần đúng một số lượng hay giá trị.
- is
- Là, thì, động từ tobe ngôi thứ ba số ít.
- fifty
- Năm mươi, số đếm bằng 50.
- hours
- Giờ, đơn vị thời gian, số nhiều của hour.
- to
- Để, đến, dùng chỉ mục đích hoặc hướng di chuyển.
- get
- Nhận được, đạt được hoặc trở nên trong trạng thái nào đó.
- any
- Bất kỳ, dùng chỉ bất kỳ đối tượng nào trong nhóm.
- etext
- Văn bản điện tử, tài liệu dạng kỹ thuật số trên máy tính.
- selected
- Được chọn lựa, lựa ra từ một tập hợp nhiều mục.
- entered
- Được nhập vào, đưa dữ liệu vào hệ thống máy tính.
- proofread
- Đọc dò lỗi, kiểm tra và sửa lỗi trong văn bản.
- edited
- Được biên tập, chỉnh sửa nội dung cho hoàn chỉnh hơn.
- copyright
- Bản quyền, quyền sở hữu hợp pháp của tác phẩm sáng tạo.
- searched
- Đã được tìm kiếm, tra cứu kỹ lưỡng trong hệ thống.
- and
- Và, dùng để nối hai từ hoặc mệnh đề với nhau.
- analyzed
- Được phân tích, xem xét chi tiết để hiểu rõ nội dung.
- written
- Được viết, ở dạng văn bản đã hoàn thành.
- etc
- Vân vân, viết tắt chỉ còn nhiều thứ khác tương tự.
- This
- Này, đại từ chỉ định chỉ vật hoặc việc gần đây.
- projected
- Được dự tính, ước đoán trước dựa trên số liệu hiện tại.
- audience
- Khán giả, độc giả, nhóm người tiếp nhận nội dung.
- hundred
- Trăm, số đếm bằng 100 đơn vị.
- readers
- Độc giả, những người đọc sách hoặc tài liệu.
- If
- Nếu, dùng để đặt điều kiện giả định trong câu.
- value
- Giá trị, tầm quan trọng hoặc lợi ích của thứ gì đó.
- per
- Mỗi, trên mỗi đơn vị, dùng để chỉ tỷ lệ hoặc phân chia.
- text
- Văn bản, nội dung chữ viết trong tài liệu.
- nominally
- Về danh nghĩa, chỉ mang tính tượng trưng không thực chất.
- estimated
- Được ước tính, tính toán gần đúng giá trị hay số lượng.
- at
- Tại, ở, dùng chỉ vị trí, thời điểm hoặc mức độ.
- dollar
- Đô la, đơn vị tiền tệ của Mỹ và nhiều quốc gia khác.
- then
- Thì, sau đó, dùng chỉ hệ quả hoặc thứ tự thời gian.
- this
- Này, đại từ chỉ định chỉ vật hoặc sự việc gần đây.
- year
- Năm, đơn vị thời gian gồm 12 tháng.
- release
- Phát hành, cho ra mắt công khai sản phẩm hoặc tài liệu.
- new
- Mới, vừa được tạo ra hoặc chưa từng có trước đây.
- Etext
- Văn bản điện tử, tài liệu số hóa có thể đọc trên máy tính.
- files
- Tệp tin, các tài liệu được lưu trữ trong hệ thống máy tính.
- month
- Tháng, đơn vị thời gian gồm khoảng 30 ngày.
- more
- Nhiều hơn, thêm vào số lượng hoặc mức độ hiện tại.
- Etexts
- Các văn bản điện tử, số nhiều của etext.
- total
- Tổng cộng, toàn bộ số lượng gộp lại.
- they
- Họ, chúng, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều.
- reach
- Đạt đến, tiếp cận một mục tiêu hoặc đối tượng nào đó.
- just
- Chỉ, vừa mới, dùng để giới hạn hoặc nhấn mạnh.
- world
- Thế giới, toàn bộ trái đất và dân số sống trên đó.
- 's
- Dấu sở hữu cách trong tiếng Anh, chỉ sự thuộc về.
- population
- Dân số, tổng số người sống trong một khu vực.
- should
- Nên, có thể, dùng để diễn đạt khả năng hoặc nghĩa vụ.
- over
- Hơn, vượt quá một con số hoặc mức độ nhất định.
- billion
- Tỷ, đơn vị số lượng bằng một nghìn triệu.
- given
- Được trao, được phân phát miễn phí cho người khác.
- away
- Đi xa, phân phát miễn phí hoặc rời khỏi nơi nào đó.
- end
- Cuối, kết thúc của một khoảng thời gian hoặc sự việc.
- Goal
- Mục tiêu, đích đến cần đạt được trong tương lai.
- Give
- Cho, trao tặng điều gì đó cho người khác.
- Away
- Miễn phí, phân phát không lấy tiền cho mọi người.
- One
- Một, số đếm đầu tiên hoặc dùng nhấn mạnh duy nhất.
- Trillion
- Nghìn tỷ, đơn vị số lượng cực lớn bằng 1.000 tỷ.
- Files
- Tệp tin, các tài liệu được lưu trữ số hóa trong máy tính.
- December
- Tháng Mười Hai, tháng cuối cùng trong năm dương lịch.
- ten
- Mười, số đếm bằng 10 đơn vị.
- thousand
- Nghìn, đơn vị số lượng bằng 1000 đơn vị.
- titles
- Tiêu đề, tên tác phẩm hoặc đầu sách được xuất bản.
- which
- Mà, cái mà, dùng để giới thiệu mệnh đề quan hệ.
- only
- Chỉ, duy nhất, không có gì hoặc không ai khác ngoài.
- present
- Hiện tại, hiện nay, thời điểm đang diễn ra.
- number
- Số lượng, con số biểu thị bao nhiêu đơn vị.
- computer
- Máy tính, thiết bị điện tử xử lý và lưu trữ dữ liệu.
- users
- Người dùng, những người sử dụng máy tính hoặc phần mềm.
- At
- Tại, ở, dùng chỉ mức độ, tốc độ hoặc vị trí cụ thể.
- revised
- Được sửa đổi, cập nhật lại cho phù hợp hơn.
- rates
- Tốc độ, tỷ lệ, mức độ xảy ra của điều gì đó.
- production
- Sản xuất, quá trình tạo ra sản phẩm hoặc nội dung.
- will
- Sẽ, dùng để diễn đạt hành động trong tương lai.
- one-third
- Một phần ba, tỷ lệ bằng 1/3 của tổng thể.
- that
- Đó, đại từ chỉ định chỉ vật hoặc sự việc đã nêu.
- goal
- Mục tiêu, đích cần đạt được trong một kế hoạch.
- unless
- Trừ khi, nếu không, điều kiện phủ định trong câu.
- manage
- Xoay sở, quản lý để đạt được mục tiêu dù khó khăn.
- some
- Một số, một vài, dùng chỉ số lượng không xác định.
- real
- Thực sự, thực tế, không phải giả tạo hay tưởng tượng.
- funding
- Tài trợ, nguồn tiền được cung cấp để hỗ trợ dự án.
- Literary
- Văn học, thuộc về lĩnh vực sách và tác phẩm văn chương.
- Archive
- Kho lưu trữ, nơi bảo quản tài liệu và dữ liệu lâu dài.
- Foundation
- Quỹ, tổ chức phi lợi nhuận hỗ trợ các hoạt động công ích.
- has
- Có, đã có, động từ ở thì hiện tại hoàn thành.
- been
- Đã, đã từng, trợ động từ trong thì hiện tại hoàn thành.
- created
- Được tạo ra, thành lập một tổ chức hoặc vật thể mới.
- secure
- Bảo đảm, đảm bảo sự an toàn hoặc tồn tại lâu dài.
- future
- Tương lai, khoảng thời gian sẽ đến sau hiện tại.
- into
- Vào, đi vào bên trong hoặc chuyển sang trạng thái mới.
- next
- Tiếp theo, kế tiếp sau cái hiện tại hoặc đang xét.
- millennium
- Thiên niên kỷ, khoảng thời gian một nghìn năm liên tiếp.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →