Le Morte d'Arthur: Volume 1 — Page 3
Về việc tất cả những đứa trẻ sinh vào ngày Mồng Một tháng Năm đều bị triệu tập, và việc Mordred được cứu thoát như thế nào.
How all the children were sent for that were born on May-day, and how Mordred was saved.
QUYỂN II.
BOOK II.
CHƯƠNG I. Về một thiếu nữ đến với thanh kiếm đeo bên hông, tìm kiếm một người đủ đức hạnh để rút nó ra khỏi vỏ.
CHAPTER I. Of a damosel which came girt with a sword for to find a man of such virtue to draw it out of the scabbard.
CHƯƠNG II. Về việc Balin, trong bộ dạng một hiệp sĩ nghèo hèn, đã rút được thanh kiếm ra, thanh kiếm mà về sau trở thành nguyên nhân dẫn đến cái chết của chàng.
CHAPTER II. How Balin, arrayed like a poor knight, pulled out the sword, which afterward was the cause of his death.
CHƯƠNG III. Về việc Nữ Chúa Hồ đòi đầu của hiệp sĩ đã giành được thanh kiếm, hoặc đầu của người thiếu nữ.
CHAPTER III. How the Lady of the Lake demanded the knight's head that had won the sword, or the maiden's head.
CHƯƠNG IV. Về việc Merlin kể lại cuộc phiêu lưu của người thiếu nữ này.
CHAPTER IV. How Merlin told the adventure of this damosel.
CHƯƠNG V. Về việc Balin bị Sir Lanceor, hiệp sĩ xứ Ireland, truy đuổi, và về cuộc so gươm trong đó chàng đã giết chết ông ta.
CHAPTER V. How Balin was pursued by Sir Lanceor, knight of Ireland, and how he jousted and slew him.
CHƯƠNG VI. Về việc một thiếu nữ, người yêu của Lanceor, đã tự vẫn vì tình, và về cuộc gặp gỡ giữa Balin với người anh trai Balan của chàng.
CHAPTER VI. How a damosel, which was love to Lanceor, slew herself for love, and how Balin met with his brother Balan.
CHƯƠNG VII. Về việc một người lùn khiển trách Balin vì cái chết của Lanceor, và về việc Vua Mark xứ Cornwall tìm thấy họ rồi xây một ngôi mộ cho họ.
CHAPTER VII. How a dwarf reproved Balin for the death of Lanceor, and how King Mark of Cornwall found them, and made a tomb over them.
CHƯƠNG VIII. Về việc Merlin tiên tri rằng hai hiệp sĩ tài giỏi nhất thế gian sẽ giao đấu tại nơi đó, đó chính là Sir Lancelot và Sir Tristram.
CHAPTER VIII. How Merlin prophesied that two the best knights of the world should fight there, which were Sir Lancelot and Sir Tristram.
CHƯƠNG IX. Về việc Balin cùng người anh trai, theo lời khuyên của Merlin, đã bắt được Vua Rience và giải ông ta đến cho Vua Arthur.
CHAPTER IX. How Balin and his brother, by the counsel of Merlin, took King Rience and brought him to King Arthur.
CHƯƠNG X. Về việc Vua Arthur giao chiến với Nero và Vua Lot xứ Orkney, và về việc Vua Lot bị Merlin đánh lừa, cùng với việc mười hai vị vua bị giết chết.
CHAPTER X. How King Arthur had a battle against Nero and King Lot of Orkney, and how King Lot was deceived by Merlin, and how twelve kings were slain.
CHƯƠNG XI.
CHAPTER XI.
Vocabulary
- How
- Từ hỏi cách thức hoặc mức độ của hành động
- all
- Tất cả, toàn bộ không thiếu ai hay gì
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
- children
- Những đứa trẻ, số nhiều của child
- were
- Dạng quá khứ của 'are', dùng với chủ ngữ số nhiều
- sent
- Quá khứ của send, nghĩa là đã gửi hoặc phái đi
- for
- Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc đối tượng
- that
- Đó, cái đó; từ dùng để chỉ điều vừa nêu
- born
- Được sinh ra, xuất hiện lần đầu trên đời
- on
- Giới từ chỉ thời gian hoặc vị trí trên bề mặt
- May
- Tháng Năm trong năm dương lịch
- day
- Ngày, khoảng thời gian gồm 24 giờ
- and
- Và, từ nối dùng để liên kết hai ý với nhau
- how
- Cách nào, bằng cách nào; dùng trong câu gián tiếp
- was
- Dạng quá khứ của 'is', dùng với chủ ngữ số ít
- saved
- Được cứu thoát khỏi nguy hiểm hoặc cái chết
- BOOK
- Quyển sách hoặc phần lớn trong một tác phẩm
- CHAPTER
- Chương, phần nhỏ trong một cuốn sách
- Of
- Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc nội dung liên quan
- a
- Mạo từ không xác định, chỉ một người hoặc vật
- which
- Đại từ quan hệ chỉ người hoặc vật đã nêu
- came
- Đã đến, quá khứ của động từ come
- with
- Với, cùng với; giới từ chỉ sự đi kèm hoặc công cụ
- sword
- Thanh kiếm, vũ khí lưỡi dài dùng để chiến đấu
- to
- Đến, để; giới từ hoặc từ chỉ mục đích hành động
- find
- Tìm thấy, phát hiện ra điều gì đó hoặc ai đó
- man
- Người đàn ông, nam giới trưởng thành
- of
- Giới từ chỉ sự sở hữu, thuộc về hoặc đặc điểm
- such
- Như vậy, loại đó; dùng để nhấn mạnh tính chất
- virtue
- Đức hạnh, phẩm chất tốt đẹp và cao quý của người
- draw
- Rút ra, kéo ra; ở đây nghĩa là rút kiếm ra
- it
- Đại từ trung tính thay thế cho vật hoặc sự việc
- out
- Ra ngoài, ra khỏi; chỉ hướng từ trong ra ngoài
- like
- Giống như, tương tự; dùng để so sánh hai thứ
- poor
- Nghèo, không có nhiều tiền hoặc tài sản
- knight
- Hiệp sĩ, chiến binh quý tộc thời Trung Cổ
- pulled
- Đã kéo, đã rút ra; quá khứ của động từ pull
- afterward
- Sau đó, vào lúc tiếp theo sau một sự kiện
- cause
- Nguyên nhân, lý do dẫn đến một sự việc nào đó
- his
- Của anh ấy, sở hữu cách của đại từ he
- death
- Cái chết, sự chấm dứt sự sống của một sinh vật
- Lady
- Quý bà, danh hiệu dành cho phụ nữ quyền quý
- Lake
- Hồ nước; Lady of the Lake là nhân vật huyền thoại
- demanded
- Đòi hỏi mạnh mẽ, yêu cầu với thái độ quyết đoán
- 's
- Hậu tố sở hữu cách, biểu thị sự thuộc về ai đó
- head
- Đầu người; ở đây nghĩa là lấy mạng hoặc cái đầu
- had
- Đã có; dạng quá khứ của động từ have
- won
- Đã thắng, chiến thắng trong cuộc thi hoặc trận đánh
- or
- Hoặc là, từ nối diễn tả sự lựa chọn giữa hai thứ
- maiden
- Cô gái trẻ chưa lập gia đình, thiếu nữ
- told
- Đã kể, đã nói cho ai biết điều gì đó
- adventure
- Cuộc phiêu lưu mạo hiểm, chuyến hành trình đầy thử thách
- this
- Này, cái này; từ chỉ vật hoặc người ở gần
- pursued
- Đã truy đuổi, chạy theo để bắt hoặc tấn công ai
- by
- Bởi, bằng cách; giới từ chỉ tác nhân hoặc phương tiện
- Sir
- Danh hiệu dành cho hiệp sĩ hoặc quý ông ở Anh
- Ireland
- Ireland, đảo quốc ở Tây Bắc châu Âu
- he
- Anh ấy, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít nam
- him
- Anh ta, tân ngữ của đại từ he
- love
- Tình yêu, cảm xúc yêu thương sâu sắc với ai đó
- herself
- Chính cô ấy, đại từ phản thân của she
- met
- Đã gặp, quá khứ của động từ meet
- brother
- Anh trai hoặc em trai, người đàn ông cùng cha mẹ
- dwarf
- Người lùn, nhân vật thần thoại có thân hình nhỏ bé
- King
- Vua, người đứng đầu vương quốc
- found
- Đã tìm thấy, quá khứ của động từ find
- them
- Họ, những người đó; tân ngữ của đại từ they
- made
- Đã làm, đã tạo ra; quá khứ của động từ make
- tomb
- Lăng mộ, nơi chôn cất người chết thường bằng đá
- over
- Ở trên, phía trên; giới từ chỉ vị trí bên trên
- two
- Số hai, con số đứng sau một và trước ba
- best
- Tốt nhất, vượt trội hơn tất cả những người hoặc vật khác
- knights
- Các hiệp sĩ, số nhiều của knight
- world
- Thế giới, toàn bộ trái đất và mọi thứ trên đó
- should
- Nên, sẽ; động từ khuyết thiếu chỉ nghĩa vụ hoặc dự đoán
- fight
- Chiến đấu, đánh nhau với đối thủ
- there
- Ở đó, tại nơi đó đã được đề cập trước
- counsel
- Lời khuyên, sự tư vấn; cũng có nghĩa là hội nghị
- took
- Đã lấy, đã nhận; quá khứ của động từ take
- brought
- Đã mang đến, quá khứ của động từ bring
- battle
- Trận chiến, cuộc đánh nhau lớn giữa hai phe
- against
- Chống lại, đối đầu với ai hoặc điều gì đó
- deceived
- Đã lừa dối, khiến người khác tin vào điều không thật
- twelve
- Mười hai, con số 12
- kings
- Các vị vua, số nhiều của king
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →