Le Morte d'Arthur: Volume 1 — Page 4
Về việc chôn cất mười hai vị vua, và về lời tiên tri của Merlin, và cách Balin sẽ giáng đòn đau thương.
Of the interment of twelve kings, and of the prophecy of Merlin, and how Balin should give the dolorous stroke.
CHƯƠNG XII. Cách một hiệp sĩ đau khổ xuất hiện trước Arthur, và cách Balin đi tìm ông ta, và cách hiệp sĩ đó bị một hiệp sĩ vô hình giết chết.
CHAPTER XII. How a sorrowful knight came before Arthur, and how Balin fetched him, and how that knight was slain by a knight invisible.
CHƯƠNG XIII. Cách Balin và người thiếu nữ gặp một hiệp sĩ cũng bị giết chết theo cách tương tự, và cách người thiếu nữ bị chảy máu vì tục lệ của một lâu đài.
CHAPTER XIII. How Balin and the damosel met with a knight which was in likewise slain, and how the damosel bled for the custom of a castle.
CHƯƠNG XIV. Cách Balin gặp hiệp sĩ tên Garlon tại một bữa tiệc, và ở đó ông đã giết hắn để lấy máu hắn chữa lành cho con trai của chủ nhà mình.
CHAPTER XIV. How Balin met with that knight named Garlon at a feast, and there he slew him, to have his blood to heal therewith the son of his host.
CHƯƠNG XV. Cách Balin chiến đấu với Vua Pellam, và cách thanh kiếm của ông bị gãy, và cách ông lấy được một ngọn giáo để giáng đòn đau thương.
CHAPTER XV. How Balin fought with King Pellam, and how his sword brake, and how he gat a spear wherewith he smote the dolorous stroke.
CHƯƠNG XVI. Cách Balin được Merlin giải cứu, và cách ông cứu một hiệp sĩ muốn tự sát vì tình yêu.
CHAPTER XVI. How Balin was delivered by Merlin, and saved a knight that would have slain himself for love.
CHƯƠNG XVII. Cách hiệp sĩ đó giết người tình và một hiệp sĩ đang nằm bên cạnh nàng, và sau đó, cách ông tự sát bằng chính thanh kiếm của mình, và cách Balin cưỡi ngựa tiến về một lâu đài nơi ông mất mạng.
CHAPTER XVII. How that knight slew his love and a knight lying by her, and after, how he slew himself with his own sword, and how Balin rode toward a castle where he lost his life.
CHƯƠNG XVIII. Cách Balin gặp người anh em Balan của mình, và cách mỗi người giết chết người kia mà không hay biết, cho đến khi cả hai bị thương đến chết.
CHAPTER XVIII. How Balin met with his brother Balan, and how each of them slew other unknown, till they were wounded to death.
CHƯƠNG XIX. Cách Merlin chôn cất cả hai trong một ngôi mộ, và về thanh kiếm của Balin.
CHAPTER XIX. How Merlin buried them both in one tomb, and of Balin's sword.
QUYỂN III.
BOOK III.
CHƯƠNG I. Cách Vua Arthur lấy vợ, và cưới Guenever, con gái của Leodegrance, Vua xứ Cameliard, người mà ông đã nhận được Bàn Tròn.
CHAPTER I. How King Arthur took a wife, and wedded Guenever, daughter to Leodegrance, King of the Land of Cameliard, with whom he had the Round Table.
CHƯƠNG II.
CHAPTER II.
Vocabulary
- interment
- lễ chôn cất, mai táng người đã chết
- prophecy
- lời tiên tri, dự đoán tương lai mang tính thần bí
- dolorous
- đầy đau khổ, buồn bã sâu sắc
- stroke
- cú đánh mạnh bằng vũ khí hoặc tay
- sorrowful
- đầy nỗi buồn, đau lòng sâu sắc
- knight
- hiệp sĩ, chiến binh quý tộc thời trung cổ
- fetched
- đi lấy và mang về một thứ gì đó
- slain
- bị giết chết, thường trong chiến trận
- invisible
- vô hình, không thể nhìn thấy bằng mắt thường
- damosel
- thiếu nữ quý tộc trẻ thời trung cổ
- likewise
- tương tự, theo cách giống nhau
- bled
- chảy máu, mất máu từ vết thương
- custom
- phong tục, tập quán thông thường của một nơi
- castle
- lâu đài, tòa thành kiên cố thời trung cổ
- feast
- bữa tiệc lớn, ăn uống linh đình
- slew
- giết chết, thì quá khứ của 'slay'
- heal
- chữa lành, hồi phục vết thương hoặc bệnh tật
- therewith
- với điều đó, bằng phương tiện vừa đề cập
- host
- chủ nhà, người tiếp đón khách tại nhà mình
- sword
- thanh kiếm, vũ khí có lưỡi dài sắc bén
- brake
- gãy vỡ, dạng cổ của 'broke' nghĩa là vỡ
- gat
- lấy được, dạng cổ của 'got' trong tiếng Anh cũ
- spear
- ngọn giáo, vũ khí có cán dài đầu nhọn
- wherewith
- với cái đó, bằng thứ vừa được nhắc đến
- smote
- giáng một đòn mạnh, dạng quá khứ của 'smite'
- delivered
- giải cứu, giải thoát ai đó khỏi nguy hiểm
- rode
- cưỡi ngựa, thì quá khứ của 'ride'
- unknown
- không quen biết, không nhận ra được người kia
- wounded
- bị thương, chịu tổn thương trên cơ thể
- buried
- được chôn cất dưới đất sau khi chết
- tomb
- ngôi mộ, nơi chôn cất và tưởng niệm người chết
- wedded
- kết hôn với, cưới làm vợ hoặc chồng
- whom
- đại từ quan hệ tân ngữ chỉ người
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →