← Little Women

Little Women — Page 5

Vi → English CHAPTER ONE Level 4/10

Và Jo lắc chiếc tất quân đội màu xanh cho đến khi những chiếc kim đan kêu lách cách như tiếng nhạc castanets, và cuộn len của cô lăn tung ra khắp phòng.

And Jo shook the blue army sock till the needles rattled like castanets, and her ball bounded across the room.

"Tội nghiệp Jo! Thật đáng tiếc, nhưng biết làm sao được. Vậy em phải cố gắng bằng lòng với cái tên con trai của mình, và làm anh trai cho bọn chị em mình thôi," Beth nói, nhẹ nhàng vuốt mái đầu thô ráp của Jo bằng bàn tay mà dù có rửa bát hay lau dọn bao nhiêu đi nữa cũng không thể mất đi sự dịu dàng trong từng cử chỉ.

"Poor Jo! It's too bad, but it can't be helped. So you must try to be contented with making your name boyish, and playing brother to us girls," said Beth, stroking the rough head with a hand that all the dish washing and dusting in the world could not make ungentle in its touch.

"Còn em, Amy," Meg tiếp tục, "em quá cầu kỳ và kiểu cách. Những điệu bộ của em bây giờ trông buồn cười đấy, nhưng em sẽ lớn lên thành một cô ngỗng kiêu kỳ bé nhỏ nếu em không cẩn thận. Chị thích những cử chỉ lịch sự và cách nói chuyện thanh lịch của em, khi em không cố tỏ ra sang trọng. Nhưng những từ ngữ buồn cười của em cũng tệ chẳng kém gì tiếng lóng của Jo."

"As for you, Amy," continued Meg, "you are altogether too particular and prim. Your airs are funny now, but you'll grow up an affected little goose, if you don't take care. I like your nice manners and refined ways of speaking, when you don't try to be elegant. But your absurd words are as bad as Jo's slang."

"Nếu Jo là đứa con gái nghịch như con trai và Amy là con ngỗng, thì em là gì, thưa chị?" Beth hỏi, sẵn sàng đón nhận phần nhận xét của mình.

"If Jo is a tomboy and Amy a goose, what am I, please?" asked Beth, ready to share the lecture.

"Em là một đứa đáng yêu, và chẳng là gì khác cả," Meg trả lời một cách trìu mến, và không ai phản bác cô, vì 'Chuột Nhỏ' chính là đứa cưng của cả gia đình.

"You're a dear, and nothing else," answered Meg warmly, and no one contradicted her, for the 'Mouse' was the pet of the family.

Vì những độc giả nhỏ tuổi thích biết 'người ta trông như thế nào', chúng ta sẽ nhân dịp này phác họa đôi nét về bốn chị em, những người đang ngồi đan len trong ánh hoàng hôn, trong khi tuyết tháng Mười Hai lặng lẽ rơi bên ngoài, và lửa lò sưởi vui vẻ lách tách bên trong.

As young readers like to know 'how people look', we will take this moment to give them a little sketch of the four sisters, who sat knitting away in the twilight, while the December snow fell quietly without, and the fire crackled cheerfully within.

Vocabulary

shook
Rung lắc mạnh; quá khứ của 'shake'.
blue
Màu xanh da trời; cũng có nghĩa buồn bã.
army
Quân đội; lực lượng vũ trang của một quốc gia.
sock
Chiếc tất, vớ dùng để đi bên trong giày.
till
Cho đến khi; dùng để chỉ thời điểm kết thúc.
needles
Kim đan len hoặc kim khâu, nhọn và dài.
rattled
Kêu lách cách; tạo ra tiếng động liên tiếp.
castanets
Nhạc cụ gõ nhỏ bằng gỗ, tạo âm thanh lách cách.
ball
Cuộn len hoặc quả bóng hình cầu tròn.
bounded
Nhảy hoặc bật lên mạnh mẽ, nảy qua một nơi.
across
Qua, ngang qua; từ một phía sang phía kia.
Poor
Tội nghiệp; dùng để bày tỏ sự thương cảm.
must
Phải; diễn đạt sự bắt buộc hoặc cần thiết.
try
Cố gắng, thử; nỗ lực làm điều gì đó.
contented
Hài lòng, mãn nguyện với hoàn cảnh hiện tại.
boyish
Có vẻ nam tính, giống con trai về tính cách.
stroking
Vuốt ve nhẹ nhàng bằng tay theo một chiều.
rough
Thô ráp, sần sùi; không mịn màng về bề mặt.
dish
Cái đĩa; dụng cụ đựng thức ăn trong bếp.
washing
Rửa, giặt; hành động làm sạch bằng nước.
dusting
Lau bụi; hành động làm sạch bụi trên bề mặt.
ungentle
Thô lỗ, thiếu nhẹ nhàng; không dịu dàng chút nào.
touch
Sự chạm vào; xúc giác hoặc cách tiếp xúc nhẹ.
continued
Tiếp tục; tiến hành mà không dừng lại.
altogether
Hoàn toàn, tất cả cộng lại; một cách tổng thể.
particular
Cầu kỳ, khó tính; chú ý nhiều đến chi tiết nhỏ.
prim
Nghiêm túc quá mức, cứng nhắc về phép tắc xã hội.
airs
Điệu bộ kiêu kỳ, cách cư xử giả tạo, ra vẻ.
funny
Buồn cười, hài hước; gây ra tiếng cười thú vị.
grow
Lớn lên, phát triển; trở nên lớn hơn theo thời gian.
affected
Giả tạo, làm bộ; không tự nhiên trong cách cư xử.
goose
Con ngỗng; cũng dùng để chỉ người ngốc nghếch.
care
Cẩn thận, chú ý; quan tâm hoặc sự chăm sóc.
manners
Phép lịch sự, cách cư xử đúng đắn trong xã hội.
refined
Thanh lịch, tinh tế; có phong cách cư xử văn minh.
ways
Cách thức, phương pháp; lối làm việc hoặc hành động.
elegant
Thanh lịch, tao nhã; có vẻ đẹp tinh tế và sang trọng.
absurd
Vô lý, phi lý; không có ý nghĩa hoặc buồn cười.
slang
Tiếng lóng; ngôn ngữ không chính thức dùng hàng ngày.
tomboy
Cô gái nghịch ngợm, có tính cách và sở thích như con trai.
ready
Sẵn sàng; đã chuẩn bị xong để làm điều gì đó.
share
Chia sẻ; cùng nhau sử dụng hoặc tham gia vào điều gì.
lecture
Bài giảng; cũng có nghĩa là lời khuyên bảo dài dòng.
dear
Thân mến, quý mến; người được yêu thương trân trọng.
nothing
Không có gì; hoàn toàn không có bất kỳ thứ gì.
else
Khác, nữa; ngoài ra, thêm vào điều đã đề cập.
warmly
Một cách nồng nhiệt, thân thiện và đầy tình cảm.
contradicted
Phản bác, mâu thuẫn; nói ngược lại điều đã nêu.
Mouse
Con chuột nhỏ; ở đây là biệt danh dễ thương của nhân vật.
pet
Thú cưng; người hoặc vật được yêu chiều đặc biệt.
readers
Độc giả; những người đang đọc một cuốn sách hoặc bài viết.
moment
Khoảnh khắc, thời điểm; một lúc rất ngắn trong thời gian.
sketch
Phác thảo sơ lược; mô tả ngắn gọn về ai đó hoặc điều gì.
knitting
Đan len; dùng kim đan tạo ra vải hoặc quần áo.
away
Đi, liên tục; chỉ sự tiếp tục của một hành động.
twilight
Lúc chạng vạng; khoảng thời gian nhá nhem tối.
while
Trong khi; từ nối chỉ hai hành động xảy ra đồng thời.
snow
Tuyết; nước đóng băng thành tinh thể rơi từ trời.
fell
Rơi xuống; quá khứ của động từ 'fall'.
quietly
Một cách yên tĩnh, nhẹ nhàng, không gây tiếng động.
without
Bên ngoài; ở phía ngoài của một nơi hoặc thiếu điều gì.
crackled
Tạo ra tiếng lách tách; âm thanh của lửa cháy.
cheerfully
Một cách vui vẻ, hân hoan, đầy sự phấn khởi.
within
Bên trong; ở phía trong của một không gian hoặc giới hạn.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →