Meditations — Page 7
Ông đi theo con đường mà những người tiền nhiệm đã vạch ra,
He trod the path beaten by his predecessors,
chỉ tìm cách làm tròn bổn phận của mình một cách tốt nhất có thể, và ngăn chặn tham nhũng.
seeking only to do his duty as well as he could, and to keep out corruption.
Ông đã làm một số điều không khôn ngoan, điều đó là sự thật.
He did some unwise things, it is true.
Việc tạo ra một người đồng cai trị trong đế chế, như ông đã làm với Verus, là một sự đổi mới nguy hiểm chỉ có thể thành công nếu một trong hai người tự xóa mình đi;
To create a compeer in empire, as he did with Verus, was a dangerous innovation which could only succeed if one of the two effaced himself;
và dưới thời Diocletian, chính tiền lệ này đã khiến Đế chế La Mã bị chia làm đôi.
and under Diocletian this very precedent caused the Roman Empire to split into halves.
Ông đã mắc sai lầm trong việc quản lý dân sự vì tập trung quyền lực quá mức.
He erred in his civil administration by too much centralising.
Nhưng điểm mạnh trong triều đại của ông là nền hành chính tư pháp.
But the strong point of his reign was the administration of justice.
Marcus đã tìm cách ban hành các luật để bảo vệ người yếu thế, làm cho số phận của những người nô lệ bớt khắc nghiệt hơn, và đứng ra thay thế vai trò người cha cho những kẻ mồ côi.
Marcus sought by-laws to protect the weak, to make the lot of the slaves less hard, to stand in place of father to the fatherless.
Các quỹ từ thiện đã được thành lập để nuôi dưỡng và giáo dục trẻ em nghèo.
Charitable foundations were endowed for rearing and educating poor children.
Các tỉnh được bảo vệ khỏi sự áp bức, và sự giúp đỡ công cộng được trao cho những thành phố hay vùng nào gặp phải thảm họa.
The provinces were protected against oppression, and public help was given to cities or districts which might be visited by calamity.
Vết nhơ lớn trong tên tuổi của ông, và một điều thực sự khó giải thích, là cách ông đối xử với những người Kitô hữu.
The great blot on his name, and one hard indeed to explain, is his treatment of the Christians.
Dưới triều đại của ông, Justin ở Rome đã trở thành một vị tử đạo vì đức tin của mình, cũng như Polycarp ở Smyrna, và chúng ta biết đến nhiều vụ cuồng tín nổ ra ở các tỉnh đã gây ra cái chết của những tín hữu.
In his reign Justin at Rome became a martyr to his faith, and Polycarp at Smyrna, and we know of many outbreaks of fanaticism in the provinces which caused the death of the faithful.
Việc viện cớ rằng ông không biết gì về những hành động tàn bạo được thực hiện nhân danh ông không phải là lý do bào chữa:
It is no excuse to plead that he knew nothing about the atrocities done in his name:
đó là bổn phận của ông phải biết, và nếu ông không biết thì ông hẳn là người đầu tiên thừa nhận rằng mình đã không làm tròn bổn phận.
it was his duty to know, and if he did not he would have been the first to confess that he had failed in his duty.
Vocabulary
- trod
- Thì quá khứ của 'tread', nghĩa là bước đi trên.
- path
- Con đường nhỏ hoặc hướng đi cụ thể.
- beaten
- Đã được sử dụng nhiều lần, quen thuộc và mòn vẹt.
- predecessors
- Những người giữ chức vụ hoặc vị trí trước đó.
- seeking
- Đang tìm kiếm hoặc cố gắng đạt được điều gì.
- duty
- Trách nhiệm hoặc nghĩa vụ cần phải thực hiện.
- corruption
- Hành vi tham nhũng, lợi dụng quyền lực để trục lợi.
- unwise
- Thiếu khôn ngoan, không sáng suốt trong quyết định.
- create
- Tạo ra hoặc sáng tạo điều gì đó mới mẻ.
- too
- quá mức, vượt quá giới hạn bình thường
- much
- nhiều, số lượng lớn của thứ gì đó
- But
- nhưng, tuy nhiên, dùng để đối lập ý
- strong
- mạnh mẽ, có sức lực hoặc ảnh hưởng lớn
- point
- điểm, ý kiến hoặc mục đích cụ thể
- justice
- công lý, sự đối xử công bằng và đúng đắn
- sought
- đã tìm kiếm, quá khứ của động từ seek
- protect
- bảo vệ, giữ an toàn cho ai hoặc thứ gì
- weak
- yếu đuối, thiếu sức mạnh hoặc quyền lực
- make
- làm, tạo ra hoặc khiến điều gì xảy ra
- lot
- nhiều, số lượng lớn người hoặc vật
- slaves
- nô lệ, người bị bắt buộc làm việc không tự do
- less
- ít hơn, số lượng hoặc mức độ thấp hơn
- hard
- khó khăn hoặc vất vả, đòi hỏi nhiều nỗ lực
- stand
- đứng, chịu đựng hoặc giữ vững lập trường
- place
- nơi chốn, vị trí cụ thể ở đâu đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →