Middlemarch — Page 3
Cô không thể dung hòa những lo âu của một đời sống tâm linh mang theo hệ quả vĩnh cửu, với sự quan tâm sâu sắc đến dây trang trí và những phần độn giả tạo trên vải vóc.
She could not reconcile the anxieties of a spiritual life involving eternal consequences, with a keen interest in gimp and artificial protrusions of drapery.
Tâm trí cô mang tính lý thuyết, và theo bản chất vốn khao khát một quan niệm cao cả nào đó về thế giới, một quan niệm có thể thẳng thắn bao gồm cả giáo xứ Tipton lẫn nguyên tắc hành xử của chính cô ở đó.
Her mind was theoretic, and yearned by its nature after some lofty conception of the world which might frankly include the parish of Tipton and her own rule of conduct there;
Cô say mê sự mãnh liệt và sự vĩ đại, và hay vội vã đón nhận bất cứ điều gì dường như mang những nét đó đối với cô.
she was enamoured of intensity and greatness, and rash in embracing whatever seemed to her to have those aspects;
Cô có xu hướng tìm kiếm sự tử vì đạo, rồi rút lại những gì đã tuyên bố, và sau đó lại phải chịu đựng sự tử vì đạo dù sao đi nữa ở một nơi mà cô chưa từng tìm đến.
likely to seek martyrdom, to make retractations, and then to incur martyrdom after all in a quarter where she had not sought it.
Chắc chắn những yếu tố như vậy trong tính cách của một cô gái đến tuổi lấy chồng có xu hướng cản trở số phận của cô, và ngăn không để số phận đó được định đoạt theo lệ thường, bởi nhan sắc, sự phù phiếm, và tình cảm đơn thuần như loài chó.
Certainly such elements in the character of a marriageable girl tended to interfere with her lot, and hinder it from being decided according to custom, by good looks, vanity, and merely canine affection.
Với tất cả những điều đó, cô, người chị cả trong hai chị em, vẫn chưa đến tuổi hai mươi, và cả hai đều đã được giáo dục, kể từ khi họ khoảng mười hai tuổi và mất cha mẹ, theo những kế hoạch vừa hạn hẹp vừa lộn xộn, trước tiên trong một gia đình người Anh và sau đó trong một gia đình người Thụy Sĩ ở Lausanne.
With all this, she, the elder of the sisters, was not yet twenty, and they had both been educated, since they were about twelve years old and had lost their parents, on plans at once narrow and promiscuous, first in an English family and afterwards in a Swiss family at Lausanne,
Người chú độc thân kiêm người giám hộ của họ đã cố gắng bằng cách này để bù đắp cho những thiệt thòi từ hoàn cảnh mồ côi của các cháu.
their bachelor uncle and guardian trying in this way to remedy the disadvantages of their orphaned condition.
Mới chưa đầy một năm kể từ khi họ đến sống tại Tipton Grange cùng với người chú, một người đàn ông gần sáu mươi tuổi, có tính tình dễ chịu, quan điểm đa tạp, và lá phiếu không nhất quán.
It was hardly a year since they had come to live at Tipton Grange with their uncle, a man nearly sixty, of acquiescent temper, miscellaneous opinions, and uncertain vote.
Vocabulary
- reconcile
- Dung hòa, làm cho hai điều mâu thuẫn trở nên phù hợp nhau.
- anxieties
- Số nhiều của 'anxiety'; những nỗi lo lắng, bồn chồn trong lòng.
- spiritual
- Thuộc về tinh thần, tâm linh hoặc tôn giáo, không vật chất.
- involving
- Bao gồm, liên quan đến hoặc đòi hỏi điều gì đó.
- eternal
- Vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi, không có điểm kết thúc.
- consequences
- Hậu quả, kết quả xảy ra do một hành động hay sự kiện.
- keen
- Rất hứng thú, nhiệt tình hoặc nhạy bén về điều gì.
- gimp
- Dải trang trí viền hẹp dùng để may thêm vào quần áo.
- artificial
- Nhân tạo, do con người tạo ra chứ không phải tự nhiên.
- protrusions
- Những phần nhô ra, lồi ra khỏi bề mặt hoặc đường viền.
- drapery
- Vải rủ, vải trang trí được xếp hoặc treo một cách nghệ thuật.
- theoretic
- Thiên về lý thuyết, tư duy trừu tượng hơn là thực tiễn.
- yearned
- Khao khát sâu sắc, mong mỏi điều gì đó với tình cảm mạnh mẽ.
- lofty
- Cao cả, cao thượng; mang tính lý tưởng hoặc tham vọng lớn.
- conception
- Quan niệm, ý tưởng hoặc cách hiểu về một điều gì đó.
- frankly
- Thẳng thắn, nói thật lòng mà không che giấu hay vòng vo.
- parish
- Giáo xứ, khu vực thuộc quản lý của một nhà thờ địa phương.
- conduct
- Hành vi, cách cư xử của một người trong cuộc sống.
- enamoured
- Say mê, bị thu hút mạnh mẽ bởi điều gì đó hoặc ai đó.
- intensity
- Sự mãnh liệt, cường độ cao của cảm xúc hoặc hoạt động.
- greatness
- Sự vĩ đại, phẩm chất xuất sắc vượt trội của người hay vật.
- rash
- Hấp tấp, vội vàng hành động mà không suy nghĩ cẩn thận.
- embracing
- Đón nhận, chấp nhận nhiệt tình một ý tưởng hoặc thay đổi.
- aspects
- Các khía cạnh, phương diện khác nhau của một sự vật hay vấn đề.
- martyrdom
- Sự tử đạo, chịu đựng khổ nạn hoặc chết vì niềm tin.
- retractations
- Sự rút lại tuyên bố trước đó, thu hồi điều đã nói.
- incur
- Gánh chịu, phải chịu hậu quả tiêu cực do hành động mình gây ra.
- quarter
- Phía, hướng; cũng có thể chỉ một khu vực hoặc nhóm người.
- sought
- Dạng quá khứ của 'seek'; đã tìm kiếm hoặc cố gắng đạt.
- elements
- Những yếu tố, thành phần cấu tạo nên một tổng thể lớn hơn.
- marriageable
- Đủ tuổi hoặc điều kiện để kết hôn, thích hợp lấy chồng.
- tended
- Có xu hướng, thường xuyên có khuynh hướng làm điều gì đó.
- interfere
- Can thiệp, cản trở hoặc gây ảnh hưởng tiêu cực đến điều khác.
- lot
- Số phận, hoàn cảnh cuộc sống mà một người phải chịu đựng.
- hinder
- Cản trở, làm chậm hoặc ngăn cản tiến trình của điều gì.
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →