Moby Dick; Or, The Whale — Page 3
Nhưng hãy nuốt nước mắt vào và trèo lên cột buồm hoàng gia với trái tim rạo rực;
But gulp down your tears and hie aloft to the royal-mast with your hearts;
vì những người bạn đã ra đi trước bạn đang dọn sạch bảy tầng thiên đàng,
for your friends who have gone before are clearing out the seven-storied heavens,
và biến Gabriel, Michael và Raphael từng được nuông chiều lâu nay thành những kẻ tị nạn, chờ ngày các bạn đến.
and making refugees of long-pampered Gabriel, Michael, and Raphael, against your coming.
Ở đây các bạn chỉ chạm những trái tim vỡ vụn vào nhau—ở đó, các bạn sẽ cụng những ly không thể vỡ!
Here ye strike but splintered hearts together—there, ye shall strike unsplinterable glasses!
TRÍCH DẪN.
EXTRACTS.
"Và Đức Chúa Trời tạo ra những con cá voi vĩ đại." —_Sáng Thế Ký_.
"And God created great whales." —_Genesis_.
"Leviathan tạo ra một con đường sáng ngời phía sau nó; người ta sẽ nghĩ vùng biển sâu như đã bạc trắng." —_Gióp_.
"Leviathan maketh a path to shine after him; One would think the deep to be hoary." —_Job_.
"Bây giờ Chúa đã chuẩn bị một con cá lớn để nuốt chửng Giô-na." —_Giô-na_.
"Now the Lord had prepared a great fish to swallow up Jonah." —_Jonah_.
"Kìa những con tàu ra đi; kìa con Leviathan mà Ngài đã tạo ra để vui đùa trong đó." —_Thi Thiên_.
"There go the ships; there is that Leviathan whom thou hast made to play therein." —_Psalms_.
"Trong ngày đó, Chúa với thanh gươm đau đớn, vĩ đại và mạnh mẽ của Ngài, sẽ trừng phạt Leviathan là con rắn xuyên thấu, thậm chí Leviathan là con rắn cong queo; và Ngài sẽ giết con rồng ở trong biển." —_Ê-sai_.
"In that day, the Lord with his sore, and great, and strong sword, shall punish Leviathan the piercing serpent, even Leviathan that crooked serpent; and he shall slay the dragon that is in the sea." —_Isaiah_.
"Và bất cứ thứ gì khác rơi vào trong vùng hỗn mang của miệng con quái vật này, dù là thú, thuyền, hay đá, tất cả đều chìm xuống ngay lập tức vào cái họng hôi thối rộng lớn của nó, và chìm vào vực thẳm không đáy của bụng nó." —_Holland's Plutarch's Morals_.
"And what thing soever besides cometh within the chaos of this monster's mouth, be it beast, boat, or stone, down it goes all incontinently that foul great swallow of his, and perisheth in the bottomless gulf of his paunch." —_Holland's Plutarch's Morals_.
"Biển Ấn Độ sinh ra những loài cá nhiều nhất và lớn nhất: trong số đó có Cá Voi và Xoáy Nước gọi là Balaene, chiếm chiều dài tới bốn mẫu hay arpens đất." —_Holland's Pliny_.
"The Indian Sea breedeth the most and the biggest fishes that are: among which the Whales and Whirlpooles called Balaene, take up as much in length as four acres or arpens of land." —_Holland's Pliny_.
"Chúng tôi mới ra khơi chưa được hai ngày, thì vào khoảng lúc mặt trời mọc, rất nhiều Cá Voi và các loài quái vật biển khác đã xuất hiện.
"Scarcely had we proceeded two days on the sea, when about sunrise a great many Whales and other monsters of the sea, appeared.
Vocabulary
- But
- Tuy nhiên, dùng để nối ý trái ngược nhau
- gulp
- Nuốt vội, uống hoặc nuốt một cách nhanh chóng
- down
- Xuống phía dưới, theo hướng thấp hơn
- your
- Của bạn, thuộc về người đang được nói đến
- tears
- Nước mắt chảy ra từ mắt khi khóc
- and
- Và, dùng để nối hai ý hoặc hai vật lại
- to
- Đến, hướng về phía một nơi hoặc mục tiêu
- the
- Mạo từ xác định, chỉ vật hoặc người cụ thể
- royal
- Thuộc về hoàng gia, liên quan đến vua chúa
- with
- Với, cùng với ai đó hoặc vật gì đó
- hearts
- Trái tim, cảm xúc và tình cảm của con người
- for
- Cho, vì, dành cho mục đích hoặc lý do gì
- friends
- Bạn bè, những người thân thiết ta yêu quý
- who
- Ai, dùng để hỏi hoặc chỉ người cụ thể
- have
- Có, sở hữu hoặc trải qua điều gì đó
- gone
- Đã đi, đã rời xa không còn ở đây nữa
- before
- Trước đây, vào thời gian hoặc vị trí trước đó
- are
- Là, động từ tobe dùng cho chủ ngữ số nhiều
- clearing
- Dọn sạch, loại bỏ mọi thứ khỏi một không gian
- out
- Ra ngoài, rời khỏi một nơi hoặc vị trí nào đó
- seven
- Số bảy, con số giữa sáu và tám
- heavens
- Thiên đàng, bầu trời cao hoặc cõi thiêng liêng trên cao
- making
- Tạo ra, biến ai đó trở thành một trạng thái nào đó
- refugees
- Người tị nạn, người rời bỏ quê hương vì nguy hiểm
- of
- Của, thuộc về hoặc liên quan đến điều gì đó
- long
- Dài, kéo dài trong không gian hoặc thời gian lớn
- pampered
- được nuông chiều, đối xử quá tốt, quá cưng
- against
- chống lại, đối nghịch, phản đối ai đó hoặc điều gì
- coming
- đang đến, sắp tới, di chuyển về phía người nói
- Here
- ở đây, tại nơi này, chỉ vị trí hiện tại
- strike
- đánh, tấn công mạnh vào người hoặc vật gì
- but
- nhưng, tuy nhiên, dùng để tương phản hai ý
- splintered
- bị vỡ thành nhiều mảnh nhỏ, bị nứt toác
- together
- cùng nhau, cùng một lúc, không tách rời
- there
- ở đó, tại nơi đó, chỉ vị trí xa người nói
- shall
- sẽ, dùng để diễn đạt tương lai hoặc quyết tâm
- glasses
- kính đeo mắt hoặc cốc uống nước bằng thủy tinh
- EXTRACTS
- đoạn trích, phần được chọn lọc từ văn bản dài
- And
- và, cũng, dùng để nối các từ hoặc mệnh đề
- God
- Chúa, Thượng Đế, đấng tạo ra vũ trụ và muôn loài
- created
- đã tạo ra, đã sáng tạo nên điều gì từ trước
- great
- vĩ đại, to lớn, xuất sắc, có tầm quan trọng cao
- whales
- những con cá voi, động vật biển lớn nhất thế giới
- path
- con đường, lối đi, hướng di chuyển của ai đó
- shine
- tỏa sáng, phát sáng, chiếu rọi ánh sáng ra xung quanh
- after
- sau, theo sau, xảy ra tiếp theo sau điều gì đó
- him
- anh ấy, ông ấy, đại từ tân ngữ chỉ người đàn ông
- One
- một, số một, chỉ một thứ hoặc một người duy nhất
- would
- Dùng để diễn đạt điều kiện hoặc ý định trong quá khứ
- think
- Suy nghĩ, có ý kiến hoặc niềm tin về điều gì
- deep
- Sâu, có khoảng cách lớn từ trên xuống dưới
- be
- Tồn tại hoặc ở trong một trạng thái nào đó
- Now
- Vào lúc này, tại thời điểm hiện tại
- Lord
- Chúa, người có quyền lực tối cao hoặc Thiên Chúa
- had
- Dạng quá khứ của động từ 'have', đã có hoặc sở hữu
- prepared
- Đã chuẩn bị sẵn sàng cho một mục đích nào đó
- fish
- Cá, động vật sống dưới nước và có vây
- swallow
- Nuốt, đưa thức ăn hoặc vật gì vào bụng qua họng
- up
- Hướng lên trên hoặc hoàn toàn, dùng trong nhiều cụm động từ
- There
- Ở đó, tại nơi đó hoặc dùng để giới thiệu chủ đề
- go
- Đi, di chuyển từ nơi này đến nơi khác
- ships
- Tàu thuyền lớn dùng để đi trên biển
- is
- Dạng hiện tại của 'be', dùng cho ngôi thứ ba số ít
- that
- Đó, dùng để chỉ người hoặc vật đã đề cập trước
- whom
- Ai, dạng tân ngữ của 'who' dùng trong câu trang trọng
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →