Moby Dick; Or, The Whale — Page 6
— "Kìa Leviathan, Sinh vật lớn nhất trong vực sâu, Nằm duỗi như một mũi đất ngủ hay bơi lội, Trông như một vùng đất đang chuyển động; và qua mang của nó Hút vào, và qua hơi thở phun ra một biển cả." — Ibid.
—"There Leviathan, Hugest of living creatures, in the deep Stretched like a promontory sleeps or swims, And seems a moving land; and at his gills Draws in, and at his breath spouts out a sea." —Ibid.
"Những con cá voi hùng mạnh bơi trong một biển nước, và mang trong mình một biển dầu." — Fuller's Profane and Holy State.
"The mighty whales which swim in a sea of water, and have a sea of oil swimming in them." —Fuller's Profane and Holy State.
"Phía sau một mũi đất, Leviathan khổng lồ nằm rình chờ con mồi, Không cho cơ hội thoát, mà nuốt chửng đàn cá nhỏ, Chúng lầm đường lạc lối qua những hàm răng há to." — Dryden's Annus Mirabilis.
"So close behind some promontory lie The huge Leviathan to attend their prey, And give no chance, but swallow in the fry, Which through their gaping jaws mistake the way." —Dryden's Annus Mirabilis.
"Trong khi cá voi đang nổi lên ở phía đuôi tàu, họ chặt đầu nó và dùng một chiếc thuyền kéo vào gần bờ nhất có thể; nhưng nó sẽ mắc cạn ở độ sâu mười hai hoặc mười ba bộ." — Thomas Edge's Ten Voyages to Spitzbergen, in Purchas.
"While the whale is floating at the stern of the ship, they cut off his head, and tow it with a boat as near the shore as it will come; but it will be aground in twelve or thirteen feet water." —Thomas Edge's Ten Voyages to Spitzbergen, in Purchas.
"Trên đường đi, họ nhìn thấy nhiều con cá voi đang vui đùa trên đại dương, và nghịch ngợm phun nước lên qua những ống và lỗ thở mà thiên nhiên đã đặt trên vai chúng." — Sir T. Herbert's Voyages into Asia and Africa. Harris Coll.
"In their way they saw many whales sporting in the ocean, and in wantonness fuzzing up the water through their pipes and vents, which nature has placed on their shoulders." —Sir T. Herbert's Voyages into Asia and Africa. Harris Coll.
"Ở đây họ nhìn thấy những đàn cá voi khổng lồ đông đúc đến mức họ buộc phải đi cẩn thận hết sức vì sợ tàu đâm phải chúng." — Schouten's Sixth Circumnavigation.
"Here they saw such huge troops of whales, that they were forced to proceed with a great deal of caution for fear they should run their ship upon them." —Schouten's Sixth Circumnavigation.
"Chúng tôi nhổ neo từ sông Elbe, gió hướng Đông Bắc, trên con tàu mang tên The Jonas-in-the-Whale.... Một số người nói cá voi không thể mở miệng, nhưng đó chỉ là chuyện hoang đường....
"We set sail from the Elbe, wind N.E. in the ship called The Jonas-in-the-Whale.... Some say the whale can't open his mouth, but that is a fable....
Vocabulary
- There
- Ở đó, tại một nơi cụ thể đã đề cập
- Hugest
- To lớn nhất, vĩ đại nhất trong tất cả
- of
- Thuộc về, liên quan đến một thứ gì đó
- living
- Đang sống, tồn tại và có sự sống
- creatures
- Các sinh vật, động vật hoặc loài sống trên đời
- in
- Ở bên trong một không gian hoặc phạm vi nào
- the
- Mạo từ xác định chỉ vật hoặc người cụ thể
- deep
- Vùng biển sâu thẳm, xa đáy không đo được
- Stretched
- Trải dài ra, duỗi thẳng theo một chiều nào đó
- like
- Giống như, tương tự một thứ khác để so sánh
- sleeps
- Đang ngủ, ở trạng thái nghỉ ngơi yên tĩnh
- or
- Hoặc, dùng để nối hai lựa chọn khác nhau
- swims
- Đang bơi lội, di chuyển trong nước bằng thân
- And
- Và, dùng để nối thêm ý hoặc hành động khác
- seems
- Có vẻ như, trông như thể nhưng chưa chắc chắn
- moving
- Đang di chuyển, chuyển động từ nơi này sang khác
- land
- Vùng đất liền, bề mặt khô ráo không phải biển
- and
- Và, từ nối thêm thông tin hoặc hành động tiếp theo
- at
- Tại, ở một vị trí hoặc thời điểm cụ thể nào
- his
- Của anh ấy, thuộc về người hoặc sinh vật đực
- Draws
- Hít vào, kéo không khí hoặc nước vào bên trong
- breath
- Hơi thở, không khí hít vào và thở ra khi sống
- out
- Ra ngoài, theo hướng từ bên trong ra bên ngoài
- sea
- Biển cả, vùng nước mặn rộng lớn bao la
- The
- Mạo từ xác định chỉ người hoặc vật đã biết
- through
- xuyên qua, đi từ đầu đến cuối một vật
- gaping
- há hốc miệng, mở rộng như một cái hố lớn
- jaws
- hàm răng, phần miệng trên và dưới của động vật
- mistake
- lỗi lầm, hành động hoặc suy nghĩ sai
- way
- con đường, phương pháp hoặc hướng đi
- While
- trong khi, cùng lúc một việc khác xảy ra
- whale
- cá voi, động vật biển lớn nhất trên thế giới
- is
- là, dạng hiện tại của động từ to be
- floating
- nổi trên mặt nước, không bị chìm xuống
- stern
- phần đuôi của một con tàu
- ship
- tàu thuyền lớn dùng để đi trên biển
- they
- họ, đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số nhiều
- cut
- cắt, dùng dao hoặc vật sắc để chia tách
- off
- tách ra, không còn kết nối hoặc gắn liền nữa
- head
- đầu, phần trên cùng của cơ thể sinh vật
- tow
- kéo theo sau bằng dây hoặc xích
- it
- nó, đại từ nhân xưng cho vật hoặc động vật
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →