← Moby Dick; Or, The Whale

Moby Dick; Or, The Whale — Page 7

Vi → English CHAPTER 135. The Chase.—Third Day. Level 9/10

Họ thường xuyên trèo lên cột buồm để xem liệu có thể nhìn thấy cá voi không, vì người phát hiện đầu tiên sẽ được thưởng một đồng ducat cho công sức của mình....

They frequently climb up the masts to see whether they can see a whale, for the first discoverer has a ducat for his pains....

Người ta kể cho tôi nghe về một con cá voi bắt được gần Shetland, trong bụng nó chứa hơn một thùng cá trích....

I was told of a whale taken near Shetland, that had above a barrel of herrings in his belly....

Một trong những người phóng lao của chúng tôi kể với tôi rằng anh ta từng bắt được một con cá voi ở Spitzbergen mà toàn thân màu trắng.

One of our harpooneers told me that he caught once a whale in Spitzbergen that was white all over.

—_Chuyến Hành Trình Đến Greenland, Năm 1671. Harris Coll_.

—_A Voyage to Greenland, A.D._ 1671. _Harris Coll_.

"Nhiều con cá voi đã xuất hiện trên bờ biển này (Fife) năm 1652, một con dài tám mươi feet thuộc loại cá voi xương sụn đã bơi vào bờ, và (theo như tôi được biết), ngoài một lượng dầu khổng lồ, còn cung cấp được 500 cân baleen.

"Several whales have come in upon this coast (Fife) Anno 1652, one eighty feet in length of the whale-bone kind came in, which (as I was informed), besides a vast quantity of oil, did afford 500 weight of baleen.

Hai hàm của nó được dựng lên làm cổng vào khu vườn của Pitferren."

The jaws of it stand for a gate in the garden of Pitferren."

—_Sibbald's Fife and Kinross_.

—_Sibbald's Fife and Kinross_.

"Bản thân tôi đã đồng ý thử xem liệu mình có thể khống chế và giết con cá voi Sperma-ceti này không, vì tôi chưa bao giờ nghe nói có người nào giết được loài đó, bởi sự hung dữ và nhanh nhẹn của nó."

"Myself have agreed to try whether I can master and kill this Sperma-ceti whale, for I could never hear of any of that sort that was killed by any man, such is his fierceness and swiftness."

—_Thư của Richard Strafford từ Bermudas. Phil. Trans. Năm 1668_.

—_Richard Strafford's Letter from the Bermudas. Phil. Trans. A.D._ 1668.

"Cá voi ngoài biển tuân theo tiếng Chúa."

"Whales in the sea God's voice obey."

—_N. E. Primer_.

—_N. E. Primer_.

"Chúng tôi cũng nhìn thấy vô số cá voi lớn, ở những vùng biển phía nam có nhiều hơn, tôi có thể nói, gấp một trăm lần so với vùng biển phía bắc của chúng tôi."

"We saw also abundance of large whales, there being more in those southern seas, as I may say, by a hundred to one; than we have to the northward of us."

—_Chuyến Hành Trình Vòng Quanh Thế Giới của Thuyền Trưởng Cowley, Năm 1729_.

—_Captain Cowley's Voyage round the Globe, A.D._ 1729.

Vocabulary

frequently
Xảy ra nhiều lần, thường xuyên, liên tục
climb
Leo lên một vật gì đó bằng tay và chân
masts
Cột buồm thẳng đứng trên tàu thuyền
whether
Từ nối biểu thị sự lựa chọn hoặc điều kiện
whale
Động vật biển khổng lồ thuộc lớp thú có vú
discoverer
Người đầu tiên tìm ra hoặc phát hiện điều gì
ducat
Đồng tiền vàng cổ được dùng ở châu Âu xưa
pains
Công sức bỏ ra hoặc nỗi đau thể xác
Shetland
Quần đảo ở phía bắc Scotland thuộc Vương quốc Anh
barrel
Thùng gỗ hình trụ dùng để đựng chất lỏng
herrings
Những con cá trích nhỏ sống theo đàn ở biển
belly
Phần bụng hoặc dạ dày của người hay động vật
harpooneers
Những người chuyên phóng lao săn cá voi trên tàu
Spitzbergen
Quần đảo Na Uy ở Bắc Cực, nơi săn cá voi xưa
Voyage
Chuyến hành trình dài trên biển hoặc không gian
Greenland
Hòn đảo lớn nhất thế giới thuộc lãnh thổ Đan Mạch
Several
Một số lượng không nhiều, nhiều hơn hai nhưng không quá lớn
whales
Số nhiều của whale, các con cá voi lớn
coast
Vùng đất ven biển, nơi đất liền gặp biển
Fife
Vùng ven biển ở miền đông Scotland, Vương quốc Anh
Anno
Từ Latin có nghĩa là 'năm', dùng trong ghi chép lịch sử
feet
Đơn vị đo chiều dài Anh, một foot bằng 30,48 cm
length
Chiều dài, kích thước từ đầu đến cuối của vật
whale-bone
Tấm sừng lọc thức ăn trong miệng cá voi xưa
informed
Được cung cấp thông tin hoặc được thông báo về điều gì
besides
Ngoài ra, thêm vào những điều đã được đề cập
vast
Rất lớn, rộng lớn đến mức khó đo lường được
quantity
Số lượng hoặc khối lượng của một thứ gì đó
afford
Cung cấp hoặc mang lại một thứ gì đó hữu ích
weight
Trọng lượng hoặc khối lượng của một vật thể
baleen
Tấm sừng trong miệng cá voi dùng lọc thức ăn
jaws
Hàm trên và hàm dưới của miệng động vật
gate
Cổng hoặc cánh cửa lớn ở lối vào khuôn viên
agreed
Đã đồng ý hoặc chấp nhận một đề xuất nào đó
master
Thuyền trưởng hoặc người có quyền chỉ huy cao nhất
Sperma-ceti
Chất sáp lỏng quý chiết xuất từ đầu cá nhà táng
sort
Loại hoặc kiểu của một thứ gì đó tương tự nhau
fierceness
Sự hung dữ, tính cách dữ tợn và đáng sợ
swiftness
Tốc độ nhanh, khả năng di chuyển rất mau lẹ
Bermudas
Quần đảo ở Đại Tây Dương thuộc lãnh thổ Anh
obey
Tuân theo lệnh hoặc làm theo yêu cầu của ai đó
Primer
Sách giáo khoa nhập môn dành cho người mới học
abundance
Số lượng rất lớn và dư thừa của một thứ gì đó
southern
Thuộc về hoặc nằm ở phía nam của một vùng
northward
Theo hướng về phía bắc, di chuyển lên phía bắc
Captain
Thuyền trưởng hoặc người chỉ huy tàu thuyền
Globe
Địa cầu, toàn bộ Trái Đất hoặc mô hình hình cầu
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →