Moby Dick; Or, The Whale — Page 7
Họ thường xuyên trèo lên cột buồm để xem liệu có thể nhìn thấy cá voi không, vì người phát hiện đầu tiên sẽ được thưởng một đồng ducat cho công sức của mình....
They frequently climb up the masts to see whether they can see a whale, for the first discoverer has a ducat for his pains....
Người ta kể cho tôi nghe về một con cá voi bắt được gần Shetland, trong bụng nó chứa hơn một thùng cá trích....
I was told of a whale taken near Shetland, that had above a barrel of herrings in his belly....
Một trong những người phóng lao của chúng tôi kể với tôi rằng anh ta từng bắt được một con cá voi ở Spitzbergen mà toàn thân màu trắng.
One of our harpooneers told me that he caught once a whale in Spitzbergen that was white all over.
—_Chuyến Hành Trình Đến Greenland, Năm 1671. Harris Coll_.
—_A Voyage to Greenland, A.D._ 1671. _Harris Coll_.
"Nhiều con cá voi đã xuất hiện trên bờ biển này (Fife) năm 1652, một con dài tám mươi feet thuộc loại cá voi xương sụn đã bơi vào bờ, và (theo như tôi được biết), ngoài một lượng dầu khổng lồ, còn cung cấp được 500 cân baleen.
"Several whales have come in upon this coast (Fife) Anno 1652, one eighty feet in length of the whale-bone kind came in, which (as I was informed), besides a vast quantity of oil, did afford 500 weight of baleen.
Hai hàm của nó được dựng lên làm cổng vào khu vườn của Pitferren."
The jaws of it stand for a gate in the garden of Pitferren."
—_Sibbald's Fife and Kinross_.
—_Sibbald's Fife and Kinross_.
"Bản thân tôi đã đồng ý thử xem liệu mình có thể khống chế và giết con cá voi Sperma-ceti này không, vì tôi chưa bao giờ nghe nói có người nào giết được loài đó, bởi sự hung dữ và nhanh nhẹn của nó."
"Myself have agreed to try whether I can master and kill this Sperma-ceti whale, for I could never hear of any of that sort that was killed by any man, such is his fierceness and swiftness."
—_Thư của Richard Strafford từ Bermudas. Phil. Trans. Năm 1668_.
—_Richard Strafford's Letter from the Bermudas. Phil. Trans. A.D._ 1668.
"Cá voi ngoài biển tuân theo tiếng Chúa."
"Whales in the sea God's voice obey."
—_N. E. Primer_.
—_N. E. Primer_.
"Chúng tôi cũng nhìn thấy vô số cá voi lớn, ở những vùng biển phía nam có nhiều hơn, tôi có thể nói, gấp một trăm lần so với vùng biển phía bắc của chúng tôi."
"We saw also abundance of large whales, there being more in those southern seas, as I may say, by a hundred to one; than we have to the northward of us."
—_Chuyến Hành Trình Vòng Quanh Thế Giới của Thuyền Trưởng Cowley, Năm 1729_.
—_Captain Cowley's Voyage round the Globe, A.D._ 1729.
Vocabulary
- frequently
- Xảy ra nhiều lần, thường xuyên, liên tục
- climb
- Leo lên một vật gì đó bằng tay và chân
- masts
- Cột buồm thẳng đứng trên tàu thuyền
- whether
- Từ nối biểu thị sự lựa chọn hoặc điều kiện
- whale
- Động vật biển khổng lồ thuộc lớp thú có vú
- discoverer
- Người đầu tiên tìm ra hoặc phát hiện điều gì
- ducat
- Đồng tiền vàng cổ được dùng ở châu Âu xưa
- pains
- Công sức bỏ ra hoặc nỗi đau thể xác
- Shetland
- Quần đảo ở phía bắc Scotland thuộc Vương quốc Anh
- barrel
- Thùng gỗ hình trụ dùng để đựng chất lỏng
- herrings
- Những con cá trích nhỏ sống theo đàn ở biển
- belly
- Phần bụng hoặc dạ dày của người hay động vật
- harpooneers
- Những người chuyên phóng lao săn cá voi trên tàu
- Spitzbergen
- Quần đảo Na Uy ở Bắc Cực, nơi săn cá voi xưa
- Voyage
- Chuyến hành trình dài trên biển hoặc không gian
- Greenland
- Hòn đảo lớn nhất thế giới thuộc lãnh thổ Đan Mạch
- Several
- Một số lượng không nhiều, nhiều hơn hai nhưng không quá lớn
- whales
- Số nhiều của whale, các con cá voi lớn
- coast
- Vùng đất ven biển, nơi đất liền gặp biển
- Fife
- Vùng ven biển ở miền đông Scotland, Vương quốc Anh
- Anno
- Từ Latin có nghĩa là 'năm', dùng trong ghi chép lịch sử
- feet
- Đơn vị đo chiều dài Anh, một foot bằng 30,48 cm
- length
- Chiều dài, kích thước từ đầu đến cuối của vật
- whale-bone
- Tấm sừng lọc thức ăn trong miệng cá voi xưa
- informed
- Được cung cấp thông tin hoặc được thông báo về điều gì
- besides
- Ngoài ra, thêm vào những điều đã được đề cập
- vast
- Rất lớn, rộng lớn đến mức khó đo lường được
- quantity
- Số lượng hoặc khối lượng của một thứ gì đó
- afford
- Cung cấp hoặc mang lại một thứ gì đó hữu ích
- weight
- Trọng lượng hoặc khối lượng của một vật thể
- baleen
- Tấm sừng trong miệng cá voi dùng lọc thức ăn
- jaws
- Hàm trên và hàm dưới của miệng động vật
- gate
- Cổng hoặc cánh cửa lớn ở lối vào khuôn viên
- agreed
- Đã đồng ý hoặc chấp nhận một đề xuất nào đó
- master
- Thuyền trưởng hoặc người có quyền chỉ huy cao nhất
- Sperma-ceti
- Chất sáp lỏng quý chiết xuất từ đầu cá nhà táng
- sort
- Loại hoặc kiểu của một thứ gì đó tương tự nhau
- fierceness
- Sự hung dữ, tính cách dữ tợn và đáng sợ
- swiftness
- Tốc độ nhanh, khả năng di chuyển rất mau lẹ
- Bermudas
- Quần đảo ở Đại Tây Dương thuộc lãnh thổ Anh
- obey
- Tuân theo lệnh hoặc làm theo yêu cầu của ai đó
- Primer
- Sách giáo khoa nhập môn dành cho người mới học
- abundance
- Số lượng rất lớn và dư thừa của một thứ gì đó
- southern
- Thuộc về hoặc nằm ở phía nam của một vùng
- northward
- Theo hướng về phía bắc, di chuyển lên phía bắc
- Captain
- Thuyền trưởng hoặc người chỉ huy tàu thuyền
- Globe
- Địa cầu, toàn bộ Trái Đất hoặc mô hình hình cầu
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →