Notre-Dame de Paris — Page 3
CHƯƠNG II. CÁI LỖ CHUỘT.
CHAPTER II. THE RAT-HOLE.
CHƯƠNG III. LỊCH SỬ MỘT CHIẾC BÁNH NGÔ CÓ MEN.
CHAPTER III. HISTORY OF A LEAVENED CAKE OF MAIZE.
CHƯƠNG IV. MỘT GIỌT NƯỚC MẮT ĐỔI MỘT GIỌT NƯỚC.
CHAPTER IV. A TEAR FOR A DROP OF WATER.
CHƯƠNG V. KẾT THÚC CÂU CHUYỆN VỀ CHIẾC BÁNH.
CHAPTER V. END OF THE STORY OF THE CAKE.
QUYỂN II.
VOLUME II.
QUYỂN THỨ BẢY.
BOOK SEVENTH.
CHƯƠNG I. SỰ NGUY HIỂM KHI TÂM SỰ BÍ MẬT CỦA MÌNH VỚI MỘT CON DÊ.
CHAPTER I. THE DANGER OF CONFIDING ONE'S SECRET TO A GOAT.
CHƯƠNG II. THẦY TU VÀ TRIẾT GIA LÀ HAI ĐIỀU KHÁC NHAU.
CHAPTER II. A PRIEST AND A PHILOSOPHER ARE TWO DIFFERENT THINGS.
CHƯƠNG III. NHỮNG TIẾNG CHUÔNG.
CHAPTER III. THE BELLS.
CHƯƠNG IV. ἈΝÁΓΚΗ.
CHAPTER IV. ἈΝÁΓΚΗ.
CHƯƠNG V. HAI NGƯỜI ĐÀN ÔNG MẶC ĐỒ ĐEN.
CHAPTER V. THE TWO MEN CLOTHED IN BLACK.
CHƯƠNG VI. TÁC ĐỘNG MÀ BẢY LỜI THỀ NGOÀI TRỜI CÓ THỂ GÂY RA.
CHAPTER VI. THE EFFECT WHICH SEVEN OATHS IN THE OPEN AIR CAN PRODUCE.
CHƯƠNG VII. VỊ TU SĨ BÍ ẨN.
CHAPTER VII. THE MYSTERIOUS MONK.
CHƯƠNG VIII. SỰ HỮU ÍCH CỦA NHỮNG CỬA SỔ MỞ RA NHÌN XUỐNG SÔNG.
CHAPTER VIII. THE UTILITY OF WINDOWS WHICH OPEN ON THE RIVER.
QUYỂN THỨ TÁM.
BOOK EIGHTH.
CHƯƠNG I. CHIẾC VƯƠNG MIỆN BIẾN THÀNH MỘT CHIẾC LÁ KHÔ.
CHAPTER I. THE CROWN CHANGED INTO A DRY LEAF.
CHƯƠNG II. TIẾP THEO VỀ CHIẾC VƯƠNG MIỆN ĐÃ BIẾN THÀNH MỘT CHIẾC LÁ KHÔ.
CHAPTER II. CONTINUATION OF THE CROWN WHICH WAS CHANGED INTO A DRY LEAF.
CHƯƠNG III. KẾT THÚC CÂU CHUYỆN CHIẾC VƯƠNG MIỆN BIẾN THÀNH MỘT CHIẾC LÁ KHÔ.
CHAPTER III. END OF THE CROWN WHICH WAS TURNED INTO A DRY LEAF.
CHƯƠNG IV. LASCIATE OGNI SPERANZA — HÃY TỪ BỎ MỌI HY VỌNG, HỠI NHỮNG AI BƯỚC VÀO ĐÂY.
CHAPTER IV. LASCIATE OGNI SPERANZA—LEAVE ALL HOPE BEHIND, YE WHO ENTER HERE.
CHƯƠNG V. NGƯỜI MẸ.
CHAPTER V. THE MOTHER.
CHƯƠNG VI. BA TRÁI TIM CON NGƯỜI CÓ CẤU TẠO KHÁC NHAU.
CHAPTER VI. THREE HUMAN HEARTS DIFFERENTLY CONSTRUCTED.
QUYỂN THỨ CHÍN.
BOOK NINTH.
CHƯƠNG I. MÊ SẢNG.
CHAPTER I. DELIRIUM.
CHƯƠNG II. GÙ LƯNG, MÙ MỘT MẮT,跛CHÂN.
CHAPTER II. HUNCHBACKED, ONE EYED, LAME.
CHƯƠNG III. ĐIẾC.
CHAPTER III. DEAF.
CHƯƠNG IV. ĐỒ ĐẤT NUNG VÀpha lê.
CHAPTER IV. EARTHENWARE AND CRYSTAL.
CHƯƠNG V. CHIẾC CHÌA KHÓA CỦA CỬA ĐỎ.
CHAPTER V. THE KEY TO THE RED DOOR.
CHƯƠNG VI. TIẾP THEO VỀ CHIẾC CHÌA KHÓA CỦA CỬA ĐỎ.
CHAPTER VI. CONTINUATION OF THE KEY TO THE RED DOOR.
QUYỂN THỨ MƯỜI.
BOOK TENTH.
CHƯƠNG I. GRINGOIRE CÓ NHIỀU Ý TƯỞNG HAY LIÊN TIẾP. — PHỐ DES BERNARDINS.
CHAPTER I. GRINGOIRE HAS MANY GOOD IDEAS IN SUCCESSION.—RUE DES BERNARDINS.
CHƯƠNG II. HÃY TRỞ THÀNH KẺ LANG THANG.
CHAPTER II. TURN VAGABOND.
CHƯƠNG III. MUÔN NĂM SỰ VUI VẺ.
CHAPTER III. LONG LIVE MIRTH.
CHƯƠNG IV. MỘT NGƯỜI BẠN VỤNG VỀ.
CHAPTER IV. AN AWKWARD FRIEND.
CHƯƠNG V. NƠI ẨN NÁU NƠI NGÀI LOUIS CỦA NƯỚC PHÁP ĐỌC KINH CẦU NGUYỆN.
CHAPTER V. THE RETREAT IN WHICH MONSIEUR LOUIS OF FRANCE SAYS HIS PRAYERS.
CHƯƠNG VI.
CHAPTER VI.
Vocabulary
- CHAPTER
- Phần hoặc chương trong một cuốn sách
- THE
- Mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- RAT
- Con chuột, loài gặm nhấm thường sống ký sinh
- HOLE
- Lỗ hổng hoặc hang nhỏ trong tường hay đất
- HISTORY
- Lịch sử, ghi chép các sự kiện trong quá khứ
- OF
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc quan hệ giữa các vật
- A
- Mạo từ không xác định, chỉ một vật chung chung
- LEAVENED
- Được ủ men, làm cho bột nở phồng lên
- CAKE
- Bánh ngọt thường được làm từ bột và đường
- MAIZE
- Cây ngô, loại ngũ cốc phổ biến dùng làm thức ăn
- TEAR
- Giọt nước mắt chảy ra khi khóc hoặc đau
- FOR
- Giới từ chỉ mục đích hoặc lý do của hành động
- DROP
- Giọt nhỏ của chất lỏng rơi xuống
- WATER
- Nước, chất lỏng trong suốt cần thiết cho sự sống
- END
- Phần cuối hoặc kết thúc của một sự việc
- STORY
- Câu chuyện kể về một sự kiện hay nhân vật
- VOLUME
- Tập sách, một phần trong bộ sách nhiều tập
- BOOK
- Cuốn sách chứa đựng nội dung được in hoặc viết
- SEVENTH
- Thứ bảy, số thứ tự đứng sau thứ sáu
- I
- Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, tức 'tôi'
- DANGER
- Nguy hiểm, tình huống có thể gây hại hoặc tổn thương
- CONFIDING
- Tin tưởng và chia sẻ bí mật với người khác
- ONE
- Số một hoặc đại từ chỉ một người nào đó
- SECRET
- Bí mật, điều được giữ kín không cho người biết
- TO
- Giới từ chỉ hướng đến hoặc dùng trước động từ nguyên mẫu
- GOAT
- Con dê, động vật nuôi cho sữa và thịt
- PRIEST
- Linh mục hoặc thầy tu phục vụ trong nhà thờ
- AND
- Và, liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề lại
- PHILOSOPHER
- Nhà triết học, người nghiên cứu và suy ngẫm về triết học
- ARE
- Dạng chia của động từ 'be' cho số nhiều hoặc 'you'
- TWO
- Số hai, con số đứng sau số một
- DIFFERENT
- Khác nhau, không giống nhau về tính chất hoặc đặc điểm
- THINGS
- Các vật hoặc sự việc nói chung, số nhiều của 'thing'
- BELLS
- Những chiếc chuông phát ra âm thanh khi rung
- MEN
- Những người đàn ông, số nhiều của 'man'
- CLOTHED
- Được mặc quần áo, có trang phục che cơ thể
- IN
- Giới từ chỉ vị trí bên trong hoặc trạng thái
- BLACK
- Màu đen, màu tối nhất trong bảng màu
- EFFECT
- Hiệu quả hoặc kết quả xảy ra do một nguyên nhân
- WHICH
- Đại từ quan hệ hoặc từ để hỏi chỉ sự lựa chọn
- SEVEN
- Số bảy, con số đứng sau số sáu
- OATHS
- Những lời thề, cam kết trang trọng trước người khác
- OPEN
- Mở ra, không bị đóng kín hoặc che khuất
- AIR
- Không khí, hỗn hợp khí bao quanh trái đất
- CAN
- Có thể, từ chỉ khả năng thực hiện một hành động
- PRODUCE
- Tạo ra hoặc sản xuất một kết quả hay sản phẩm
- MYSTERIOUS
- Bí ẩn, khó hiểu và gây tò mò cho người khác
- MONK
- Tu sĩ nam sống trong tu viện theo giáo luật
- UTILITY
- Tính hữu ích, giá trị sử dụng của một thứ gì đó
- WINDOWS
- Những cửa sổ cho phép ánh sáng và không khí vào nhà
- ON
- Giới từ chỉ vị trí bên trên hoặc tiếp xúc với bề mặt
- RIVER
- Dòng sông, luồng nước lớn chảy qua đất liền
- EIGHTH
- Thứ tám, số thứ tự đứng sau thứ bảy
- CROWN
- Vương miện, biểu tượng quyền lực của vua chúa
- CHANGED
- Đã thay đổi, biến đổi từ trạng thái này sang khác
- INTO
- Vào bên trong hoặc biến đổi thành thứ khác
- DRY
- Khô, không có nước hoặc độ ẩm
- LEAF
- Chiếc lá cây, bộ phận quang hợp của thực vật
- CONTINUATION
- Sự tiếp tục, phần kế tiếp của một câu chuyện hay sự việc
- WAS
- Dạng quá khứ của 'be' cho ngôi thứ nhất và thứ ba
- TURNED
- Đã quay hoặc biến thành một thứ gì đó khác
- LEAVE
- Rời đi hoặc để lại một nơi hay một vật
- ALL
- Tất cả, toàn bộ không trừ sót điều gì
- HOPE
- Hy vọng, mong muốn điều tốt đẹp sẽ xảy ra
- BEHIND
- Ở phía sau hoặc để lại đằng sau khi rời đi
- YE
- Đại từ cổ tiếng Anh có nghĩa là 'các bạn' hoặc 'các ngươi'
- WHO
- Ai, đại từ để hỏi hoặc quan hệ chỉ người
- ENTER
- Bước vào, đi vào bên trong một nơi nào đó
- HERE
- Ở đây, tại nơi này nơi người nói đang đứng
- MOTHER
- Người mẹ, người phụ nữ đã sinh ra mình
- THREE
- Số ba, con số đứng sau số hai
- HUMAN
- Thuộc về con người, liên quan đến loài người
- HEARTS
- Những trái tim, biểu tượng của tình cảm và cảm xúc
- DIFFERENTLY
- Theo cách khác nhau, không giống nhau về phương thức
- CONSTRUCTED
- Được xây dựng hoặc cấu thành theo một cách nhất định
- NINTH
- Thứ chín, số thứ tự đứng sau thứ tám
- DELIRIUM
- Trạng thái mê sảng, lú lẫn do bệnh tật hoặc sốt cao
- HUNCHBACKED
- Gù lưng, có cột sống bị cong vẹo bất thường
- EYED
- Có mắt, hoặc nhìn chằm chằm vào ai đó
- LAME
- 跛 chân, đi khập khiễng do chân bị thương hoặc tật nguyền
- DEAF
- Điếc, không có khả năng nghe âm thanh
- EARTHENWARE
- Đồ gốm sứ làm từ đất sét nung ở nhiệt độ thấp
- CRYSTAL
- Pha lê, vật liệu trong suốt và sáng bóng như thủy tinh
- KEY
- Chìa khóa dùng để mở hoặc khóa một cái gì đó
- RED
- Màu đỏ, màu của máu hoặc lửa
- DOOR
- Cánh cửa ra vào của một căn phòng hay tòa nhà
- TENTH
- Thứ mười, số thứ tự đứng sau thứ chín
- HAS
- Có, dạng chia của 'have' cho ngôi thứ ba số ít
- MANY
- Nhiều, số lượng lớn của một vật hay người nào đó
- GOOD
- Tốt, có chất lượng hoặc đặc tính đáng được khen ngợi
- IDEAS
- Những ý tưởng, suy nghĩ sáng tạo trong đầu người
- SUCCESSION
- Sự kế tiếp, chuỗi sự việc xảy ra theo thứ tự liên tiếp
- TURN
- Quay, xoay hoặc thay đổi hướng của một vật hay người
- VAGABOND
- Kẻ lang thang, người không có nhà cố định sống bơ vơ
- LONG
- Dài, có khoảng cách lớn hoặc thời gian kéo dài
- LIVE
- Sống hoặc tồn tại, tiếp tục hiện diện trên đời
- MIRTH
- Sự vui vẻ, niềm hân hoan và tiếng cười hạnh phúc
- AN
- Mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm
- AWKWARD
- Vụng về, lúng túng trong tình huống khó xử
- FRIEND
- Người bạn, người thân thiết mà ta tin tưởng
- RETREAT
- Rút lui hoặc tìm nơi yên tĩnh để trốn tránh
- FRANCE
- Nước Pháp, quốc gia ở Tây Âu nổi tiếng về văn hóa
- SAYS
- Nói, diễn đạt bằng lời dạng hiện tại ngôi thứ ba
- HIS
- Của anh ấy, đại từ sở hữu ngôi thứ ba số ít giống đực
- PRAYERS
- Những lời cầu nguyện gửi đến Chúa hoặc thần linh
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →