Notre-Dame de Paris — Page 5
Hồng y Cardinal de Bourbon, người mà vì muốn làm vừa lòng nhà vua, đã buộc phải tỏ ra thân thiện với đám thị dân Flemish quê mùa này, và phải chiêu đãi họ tại Hôtel de Bourbon của ông bằng một vở 'kịch đạo đức duyên dáng, châm biếm ngụ ngôn, và hề kịch,' trong khi mưa xối xả làm ướt sũng những tấm thảm tuyệt đẹp trước cửa nhà ông.
le Cardinal de Bourbon, who, for the sake of pleasing the king, had been obliged to assume an amiable mien towards this whole rustic rabble of Flemish burgomasters, and to regale them at his Hôtel de Bourbon, with a very "pretty morality, allegorical satire, and farce," while a driving rain drenched the magnificent tapestries at his door.
Điều đã khiến 'toàn bộ dân chúng Paris náo động,' như Jehan de Troyes diễn đạt, vào ngày mùng sáu tháng Giêng, chính là lễ kép, từ xa xưa đã được gộp chung, của Lễ Hiển Linh và Lễ Hội Kẻ Hề.
What put the "whole population of Paris in commotion," as Jehan de Troyes expresses it, on the sixth of January, was the double solemnity, united from time immemorial, of the Epiphany and the Feast of Fools.
Vào ngày hôm đó, sẽ có một đống lửa lớn tại Quảng trường Place de Grève, một cây cột tháng Năm tại Chapelle de Braque, và một vở kịch bí ẩn tại Palais de Justice.
On that day, there was to be a bonfire on the Place de Grève, a maypole at the Chapelle de Braque, and a mystery at the Palais de Justice.
Tin này đã được loan báo bằng tiếng kèn trumpet vào tối hôm trước tại khắp các ngã tư đường bởi những người của quan trấn thủ, mặc áo khoác ngắn không tay bằng vải camelot màu tím đẹp đẽ, với những cây thánh giá trắng lớn trên ngực.
It had been cried, to the sound of the trumpet, the preceding evening at all the cross roads, by the provost's men, clad in handsome, short, sleeveless coats of violet camelot, with large white crosses upon their breasts.
Vì vậy, đám đông thị dân, nam lẫn nữ, sau khi đã đóng cửa nhà và cửa hàng, đã đổ xô từ khắp nơi, vào sáng sớm, hướng về một trong ba địa điểm đã được chỉ định.
So the crowd of citizens, male and female, having closed their houses and shops, thronged from every direction, at early morn, towards some one of the three spots designated.
Mỗi người đã có sự lựa chọn của mình: người thì đến xem đống lửa; người thì đến xem cây cột tháng Năm; người thì đến xem vở kịch bí ẩn.
Each had made his choice; one, the bonfire; another, the maypole; another, the mystery play.
Vocabulary
- Cardinal
- Chức sắc cao cấp trong Giáo hội Công giáo La Mã
- who
- Đại từ quan hệ dùng để chỉ người
- for
- Giới từ chỉ mục đích hoặc lý do của hành động
- sake
- Mục đích hoặc lợi ích của ai đó hoặc điều gì
- pleasing
- Làm cho ai đó hài lòng hoặc vui vẻ
- king
- Vua, người đứng đầu một vương quốc
- had
- Dạng quá khứ của động từ 'have', đã có hoặc đã làm
- been
- Dạng quá khứ phân từ của động từ 'be'
- obliged
- Bị buộc phải làm điều gì đó bởi hoàn cảnh
- assume
- Giả vờ có hoặc nhận lấy thái độ nào đó
- amiable
- Thân thiện, dễ mến và dễ chịu với mọi người
- mien
- Vẻ ngoài, cách cư xử hoặc thái độ của một người
- towards
- Theo hướng hoặc trong quan hệ với ai đó
- whole
- Toàn bộ, tất cả các phần của điều gì đó
- rustic
- Thuộc về nông thôn, quê mùa hoặc giản dị thô sơ
- rabble
- Đám đông ồn ào, lộn xộn và thiếu trật tự
- burgomasters
- Thị trưởng của các thị trấn ở Hà Lan và Đức
- regale
- Chiêu đãi hoặc giải trí cho ai đó một cách hào phóng
- pretty
- Khá, ở mức độ đáng kể; hoặc xinh đẹp dễ nhìn
- morality
- Đạo đức, các nguyên tắc về điều đúng và sai
- allegorical
- Mang tính ngụ ngôn, dùng biểu tượng để diễn đạt ý nghĩa sâu xa
- satire
- Châm biếm, dùng hài hước để phê phán xã hội
- farce
- Hài kịch cường điệu, vở kịch buồn cười và phi lý
- while
- Trong khi, cùng lúc với một sự kiện khác xảy ra
- driving
- Mưa rất nặng hạt và mạnh, tạt mạnh vào mọi hướng
- rain
- Mưa, nước rơi từ các đám mây trên bầu trời
- drenched
- Ướt sũng hoàn toàn do mưa hoặc nước
- magnificent
- Tráng lệ, vô cùng đẹp đẽ và ấn tượng
- tapestries
- Thảm dệt treo tường có hình ảnh hoặc hoa văn trang trí
- door
- Cánh cửa, lối vào hoặc ra của một tòa nhà
- put
- Đặt vào hoặc khiến ai đó rơi vào trạng thái nào đó
- population
- Dân số, tất cả người dân sống trong một khu vực
- commotion
- Sự huyên náo, ồn ào và náo loạn trong đám đông
- expresses
- Diễn đạt hoặc bày tỏ suy nghĩ, cảm xúc bằng lời
- sixth
- Thứ sáu, số thứ tự đứng sau thứ năm
- January
- Tháng Một, tháng đầu tiên trong năm dương lịch
- double
- Gấp đôi, gồm hai phần hoặc hai lần
- solemnity
- Sự trang nghiêm, không khí long trọng của dịp đặc biệt
- united
- Được kết hợp hoặc hợp nhất lại với nhau thành một
- time
- Thời gian, khoảng thời gian hoặc thời điểm cụ thể
- immemorial
- Từ xa xưa, lâu đến mức không ai còn nhớ được
- Epiphany
- Lễ Hiển Linh, ngày 6 tháng 1 trong Kitô giáo
- Feast
- Lễ hội tôn giáo hoặc bữa tiệc lớn đặc biệt
- Fools
- Những kẻ ngốc; Lễ hội Người Hề thời Trung cổ
- day
- Ngày, khoảng thời gian 24 giờ hoặc ban ngày
- bonfire
- Đống lửa lớn ngoài trời đốt trong dịp lễ hội
- Place
- Quảng trường hoặc địa điểm công cộng trong thành phố
- maypole
- Cột cao trang trí dải băng dùng trong lễ hội mùa xuân
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →