Notre-Dame de Paris — Page 6
Phải nói rằng, để tôn vinh sự khôn ngoan của những người nhàn rỗi ở Paris, phần lớn đám đông đã hướng bước chân về phía đống lửa, vốn rất hợp thời, hoặc về phía vở kịch bí ẩn sắp được trình diễn trong đại sảnh của Tòa án Tư pháp, nơi có mái che và tường vách đàng hoàng.
It must be stated, in honor of the good sense of the loungers of Paris, that the greater part of this crowd directed their steps towards the bonfire, which was quite in season, or towards the mystery play, which was to be presented in the grand hall of the Palais de Justice (the courts of law), which was well roofed and walled.
Và những kẻ tò mò đã bỏ lại cây cột tháng Năm tội nghiệp, thưa thớt hoa lá, run rẩy đơn độc dưới bầu trời tháng Giêng, trong nghĩa địa của Nhà nguyện Braque.
and that the curious left the poor, scantily flowered maypole to shiver all alone beneath the sky of January, in the cemetery of the Chapel of Braque.
Dân chúng đổ xô vào các lối đi dẫn đến tòa án, đặc biệt là vì họ biết rằng các đại sứ người Flemish, vừa đến hai ngày trước, có ý định tham dự buổi trình diễn vở kịch bí ẩn và lễ bầu chọn Giáo hoàng của những Kẻ Ngốc, cũng sẽ được tổ chức trong đại sảnh.
The populace thronged the avenues of the law courts in particular, because they knew that the Flemish ambassadors, who had arrived two days previously, intended to be present at the representation of the mystery, and at the election of the Pope of the Fools, which was also to take place in the grand hall.
Vào ngày hôm đó, thật không dễ dàng gì để chen chân vào đại sảnh ấy, dù lúc bấy giờ nó được xem là không gian có mái che lớn nhất thế giới — dù đúng là Sauval vẫn chưa đo đại sảnh của Lâu đài Montargis.
It was no easy matter on that day, to force one's way into that grand hall, although it was then reputed to be the largest covered enclosure in the world (it is true that Sauval had not yet measured the grand hall of the Château of Montargis).
Quảng trường trước cung điện, chật ních người, hiện ra trước mắt những kẻ tò mò đứng nhìn từ các cửa sổ như một biển người, mà vào đó năm sáu con phố, tựa như những cửa sông, liên tục đổ vào những làn sóng đầu người mới.
The palace place, encumbered with people, offered to the curious gazers at the windows the aspect of a sea; into which five or six streets, like so many mouths of rivers, discharged every moment fresh floods of heads.
Vocabulary
- must
- Phải, bắt buộc làm điều gì đó
- stated
- Được nói rõ, được tuyên bố chính thức
- honor
- Danh dự, sự tôn trọng dành cho ai đó
- sense
- Lý trí, khả năng phán đoán đúng đắn
- loungers
- Những người nhàn rỗi, đứng chơi không làm gì
- crowd
- Đám đông, nhiều người tụ tập lại
- directed
- Hướng đến, chỉ dẫn đi về phía nào đó
- towards
- Về phía, hướng đến một nơi hoặc mục tiêu
- bonfire
- Đống lửa lớn đốt ngoài trời để mừng
- quite
- Khá, tương đối, ở mức độ đáng kể
- season
- Mùa trong năm hoặc thời điểm phù hợp
- mystery
- Bí ẩn, điều không thể giải thích được
- play
- Vở kịch được biểu diễn trên sân khấu
- presented
- Được trình diễn, được giới thiệu trước khán giả
- grand
- To lớn, hoành tráng, gây ấn tượng mạnh
- hall
- Hội trường, căn phòng lớn dùng tụ họp
- Justice
- Công lý, sự công bằng trong pháp luật
- courts
- Tòa án, nơi xét xử các vụ án pháp lý
- law
- Luật pháp, các quy tắc do nhà nước ban hành
- roofed
- Có mái che, được lợp mái bên trên
- walled
- Có tường bao quanh, được xây tường bảo vệ
- curious
- Tò mò, muốn biết điều gì đó thú vị
- scantily
- Một cách ít ỏi, thiếu thốn, không đủ
- flowered
- Có hoa trang trí, được trang hoàng bằng hoa
- maypole
- Cột cao trang trí hoa dùng trong lễ hội
- shiver
- Run rẩy vì lạnh hoặc sợ hãi
- beneath
- Bên dưới, ở phía dưới một vật gì đó
- cemetery
- Nghĩa địa, nơi chôn cất người đã mất
- Chapel
- Nhà nguyện nhỏ, nơi thờ phượng tôn giáo
- populace
- Dân chúng, người dân bình thường trong xã hội
- thronged
- Tụ tập đông đúc, đổ xô đến một nơi
- avenues
- Những con đường rộng lớn trong thành phố
- particular
- Đặc biệt, cụ thể, khác với những cái thông thường
- Flemish
- Thuộc về vùng Flanders, người hoặc ngôn ngữ Flemish
- ambassadors
- Đại sứ, người đại diện ngoại giao cấp cao
- previously
- Trước đây, vào thời điểm trước đó
- intended
- Có ý định, dự định làm điều gì đó
- present
- Có mặt tại, xuất hiện ở một nơi nào đó
- representation
- Sự trình diễn, biểu diễn hoặc đại diện cho ai
- election
- Cuộc bầu cử, quá trình chọn người lãnh đạo
- Pope
- Giáo hoàng, người đứng đầu Giáo hội Công giáo
- Fools
- Những kẻ ngốc nghếch, người hề trong lễ hội
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →