On Liberty — Page 5
Ông mất năm 1873, những năm cuối đời được sống thanh thản bên người con gái riêng của vợ, từ sự chăm sóc ân cần và đồng cảm tri thức chân thành của cô mà ông có lẽ đã đón nhận được một tia phản chiếu xa xôi của ánh sáng từng soi rọi cuộc đời tâm linh của ông.
He died in 1873, his last years being spent peacefully in the pleasant society of his step-daughter, from whose tender care and earnest intellectual sympathy he caught maybe a far-off reflection of the light which had irradiated his spiritual life.
Hoàn cảnh mà John Stuart Mill viết tác phẩm Tự Do của ông phần lớn gắn liền với ảnh hưởng mà bà Taylor đã nắm giữ đối với sự nghiệp của ông.
The circumstances under which John Stuart Mill wrote his Liberty are largely connected with the influence which Mrs. Taylor wielded over his career.
Lời đề tặng đã rất nổi tiếng.
The dedication is well known.
Nó chứa đựng lời tán dương phi thường nhất về một người phụ nữ mà bất kỳ triết gia nào từng viết ra.
It contains the most extraordinary panegyric on a woman that any philosopher has ever penned.
"Nếu tôi có khả năng chuyển tải đến thế giới chỉ một nửa những tư tưởng vĩ đại và tình cảm cao quý đang chôn vùi trong nấm mồ của bà, thì tôi sẽ là người mang lại lợi ích lớn hơn cho thế giới so với bất kỳ điều gì tôi có thể viết, khi không có sự gợi ý và hỗ trợ của trí tuệ gần như vô song của bà."
"Were I but capable of interpreting to the world one-half the great thoughts and noble feelings which are buried in her grave, I should be the medium of a greater benefit to it than is ever likely to arise from anything that I can write, unprompted and unassisted by her all but unrivalled wisdom."
Thật dễ dàng cho thói hoài nghi thông thường của người đời để nhếch môi nghi ngờ trước những câu văn như thế này.
It is easy for the ordinary worldly cynicism to curl a sceptical lip over sentences like these.
Có thể có sự phóng đại về tình cảm, phản ứng tất yếu và không thể tránh khỏi của một người đàn ông được đào tạo theo "ánh sáng khô khan" của một người không dễ xúc động như James Mill, người cha; nhưng đoạn văn được trích dẫn không phải là đoạn duy nhất trong đó John Stuart Mill tuyên bố niềm tin không do dự của ông vào ảnh hưởng trí tuệ của vợ mình.
There may be exaggeration of sentiment, the necessary and inevitable reaction of a man who was trained according to the "dry light" of so unimpressionable a man as James Mill, the father; but the passage quoted is not the only one in which John Stuart Mill proclaims his unhesitating belief in the intellectual influence of his wife.
Luận thuyết về Tự Do được viết đặc biệt dưới sự chỉ đạo và khuyến khích của bà, nhưng còn có nhiều đề cập trước đó về quyền năng mà bà đã thực hiện đối với tâm trí ông.
The treatise on Liberty was written especially under her authority and encouragement, but there are many earlier references to the power which she exercised over his mind.
Vocabulary
- died
- ngừng sống, qua đời, không còn tồn tại nữa
- last
- cuối cùng, xảy ra sau tất cả những điều khác
- being
- đang tồn tại hoặc đang ở trong trạng thái nào đó
- spent
- đã dùng hết thời gian hoặc tiền bạc vào việc gì
- peacefully
- một cách yên bình, không có xáo trộn hay lo lắng
- pleasant
- dễ chịu, mang lại cảm giác vui vẻ và thoải mái
- society
- xã hội, cộng đồng người sống và giao tiếp cùng nhau
- step-daughter
- con gái riêng của vợ hoặc chồng, không cùng huyết thống
- whose
- đại từ quan hệ chỉ sự sở hữu, của người mà
- tender
- dịu dàng, nhẹ nhàng, đầy tình yêu thương chăm sóc
- care
- sự chăm sóc, quan tâm và bảo vệ ai đó chu đáo
- earnest
- nghiêm túc, chân thành, thực sự quan tâm sâu sắc đến điều gì
- intellectual
- thuộc về trí tuệ, liên quan đến suy nghĩ và học vấn
- sympathy
- sự đồng cảm, hiểu và chia sẻ cảm xúc với người khác
- caught
- bắt được, nhận được hoặc cảm nhận được điều gì đó
- maybe
- có lẽ, không chắc chắn, có thể xảy ra hoặc không
- far-off
- xa xôi, ở khoảng cách rất xa về không gian hoặc thời gian
- reflection
- sự phản chiếu ánh sáng hoặc hình ảnh trên bề mặt gương
- light
- ánh sáng, nguồn năng lượng giúp chúng ta nhìn thấy mọi thứ
- which
- đại từ quan hệ dùng để chỉ vật hoặc sự việc cụ thể
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →