← On Liberty

On Liberty — Page 8

Vi → English Preface Level 9/10

Garnett kể cho chúng ta biết, trong cuốn _Cuộc đời của Carlyle_, rằng Mill đã bồi thường đáng kể cho tai họa mà ông phải chịu trách nhiệm bằng cách thuyết phục tác giả bị tổn thương chấp nhận một nửa số tiền 200 bảng mà ông đã đề nghị.

Garnett tells us, in his _Life of Carlyle_, that Mill made a substantial reparation for the calamity for which he was responsible by inducing the aggrieved author to accept half of the L200 which he offered.

Bà Mill, như tôi đã nói, qua đời vào năm 1858, sau bảy năm chung sống hạnh phúc với chồng, và được an táng tại Avignon.

Mrs. Mill, as I have said, died in 1858, after seven years of happy companionship with her husband, and was buried at Avignon.

Dòng chữ mà Mill viết cho mộ phần của bà mang đặc trưng quá rõ nét đến mức không thể bỏ qua:

The inscription which Mill wrote for her grave is too characteristic to be omitted:

"Trái tim vĩ đại và đầy yêu thương của bà, tâm hồn cao quý của bà, trí tuệ sáng suốt, mạnh mẽ, độc đáo và bao quát của bà, đã khiến bà trở thành người dẫn dắt và chỗ dựa, người thầy dạy sự khôn ngoan và tấm gương về lòng tốt, cũng như là niềm vui trần thế duy nhất của những ai có hạnh phúc được thuộc về bà.

"Her great and loving heart, her noble soul, her clear, powerful, original, and comprehensive intellect, made her the guide and support, the instructor in wisdom and the example in goodness, as she was the sole earthly delight of those who had the happiness to belong to her.

Nhiệt thành vì mọi điều tốt đẹp cho xã hội như bà hào phóng và tận tụy với tất cả những người xung quanh, ảnh hưởng của bà đã được cảm nhận trong nhiều cải cách vĩ đại nhất của thời đại, và sẽ còn được cảm nhận trong những cải cách sắp đến.

As earnest for all public good as she was generous and devoted to all who surrounded her, her influence has been felt in many of the greatest improvements of the age, and will be in those still to come.

Nếu có dù chỉ một vài trái tim và trí tuệ như bà, trái đất này đã sớm trở thành Thiên Đường mà chúng ta hằng mong ước."

Were there even a few hearts and intellects like hers, this earth would already become the hoped-for Heaven."

Những dòng này chứng minh cường độ cảm xúc của Mill, một cảm xúc không ngần ngại dùng ngôn từ phong phú đến mức thừa thãi; nhưng chúng cũng chứng minh rằng ông không thể hình dung được tác động của chúng lên người khác sẽ như thế nào, và như Grote đã nói, chỉ có danh tiếng của Mill mới có thể sống sót qua những màn trình diễn này và những màn tương tự.

These lines prove the intensity of Mill's feeling, which is not afraid of abundant verbiage; but they also prove that he could not imagine what the effect would be on others, and, as Grote said, only Mill's reputation could survive these and similar displays.

Vocabulary

tells
Kể lại, thông báo hoặc nói cho ai đó biết điều gì.
us
Đại từ chỉ 'chúng ta' hoặc 'chúng tôi'.
in
Giới từ chỉ vị trí hoặc thời gian bên trong.
his
Đại từ sở hữu của 'he', nghĩa là 'của anh ấy'.
of
Giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan.
that
Từ dùng để giới thiệu mệnh đề phụ hoặc chỉ định.
made
Động từ quá khứ của 'make', nghĩa là 'đã làm'.
a
Mạo từ không xác định dùng trước danh từ số ít.
substantial
Đáng kể, có giá trị lớn hoặc số lượng nhiều.
reparation
Sự bồi thường hoặc đền bù thiệt hại gây ra cho người khác.
for
Giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc thời gian.
the
Mạo từ xác định dùng trước danh từ đã biết.
calamity
Thảm họa, sự kiện gây ra đau khổ hoặc thiệt hại lớn.
which
Đại từ quan hệ dùng để giới thiệu mệnh đề phụ.
he
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít, chỉ người nam.
was
Động từ 'to be' ở thì quá khứ, nghĩa là 'đã là'.
responsible
Chịu trách nhiệm về hành động hoặc kết quả nào đó.
by
Giới từ chỉ phương tiện hoặc người thực hiện hành động.
inducing
Thuyết phục hoặc khiến ai đó làm điều gì đó.
aggrieved
Cảm thấy bị xúc phạm, bất công hoặc tổn thương sâu sắc.
author
Tác giả, người viết sách hoặc tác phẩm văn học.
to
Giới từ hoặc từ chỉ hướng và mục đích hành động.
accept
Chấp nhận hoặc đồng ý nhận điều gì đó được đề nghị.
half
Một nửa của tổng số hoặc số lượng nào đó.
offered
Đề nghị hoặc trao cho ai đó điều gì đó.
Mrs.
Danh hiệu dành cho phụ nữ đã kết hôn trong tiếng Anh.
as
Từ so sánh hoặc liên từ nghĩa là 'như' hoặc 'khi'.
I
Đại từ nhân xưng ngôi thứ nhất số ít, nghĩa là 'tôi'.
have
Động từ chỉ sự sở hữu hoặc dùng trong thì hoàn thành.
said
Đã nói, động từ quá khứ của 'say'.
died
Đã qua đời, động từ quá khứ của 'die'.
after
Sau khi, chỉ thời gian xảy ra tiếp theo sau sự kiện.
seven
Số bảy, con số nguyên dương giữa sáu và tám.
years
Số nhiều của 'year', nghĩa là 'những năm' hoặc 'năm'.
happy
Hạnh phúc, cảm thấy vui vẻ và thỏa mãn trong cuộc sống.
companionship
Tình bạn hoặc sự đồng hành, chia sẻ thời gian cùng nhau.
with
Giới từ chỉ sự đồng hành hoặc phương tiện sử dụng.
her
Đại từ hoặc tính từ sở hữu chỉ người phụ nữ.
husband
Chồng, người đàn ông trong mối quan hệ hôn nhân.
and
Liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề lại với nhau.
buried
Được chôn cất, đặt thi thể vào lòng đất sau khi mất.
at
Giới từ chỉ vị trí hoặc thời điểm cụ thể.
The
Mạo từ xác định dùng trước danh từ đã được đề cập.
inscription
Dòng chữ khắc trên bia mộ hoặc đồ vật lưu niệm.
wrote
Đã viết, động từ quá khứ của 'write'.
grave
Ngôi mộ, nơi chôn cất người đã khuất.
is
Động từ 'to be' ngôi thứ ba số ít ở thì hiện tại.
too
Quá mức, vượt quá giới hạn cho phép hoặc mong muốn.
characteristic
Đặc trưng, nét tiêu biểu riêng của một người hoặc vật.
be
Động từ nguyên mẫu của 'to be', nghĩa là 'là' hoặc 'được'.
omitted
Bị bỏ qua hoặc không được đưa vào, loại trừ khỏi danh sách.
Her
Đại từ sở hữu chỉ về người phụ nữ, nghĩa là 'của cô ấy'.
great
Vĩ đại, xuất sắc hoặc có quy mô, tầm quan trọng lớn.
loving
Yêu thương, thể hiện tình cảm ấm áp và quan tâm sâu sắc.
heart
Trái tim, biểu tượng của tình cảm và cảm xúc con người.
noble
Cao quý, có phẩm chất đáng kính trọng và đức hạnh tốt đẹp.
soul
Linh hồn, phần tinh thần bên trong con người hay sinh vật.
clear
Rõ ràng, dễ hiểu hoặc không bị che khuất, mờ nhạt.
powerful
Mạnh mẽ, có sức mạnh hoặc ảnh hưởng lớn đối với người khác.
original
Độc đáo, sáng tạo và không bắt chước theo ai khác.
comprehensive
Toàn diện, bao quát nhiều khía cạnh hoặc lĩnh vực rộng lớn.
intellect
Trí tuệ, khả năng tư duy và lý luận sắc bén của con người.
guide
Người hướng dẫn hoặc hành động chỉ dẫn đường cho người khác.
support
Sự hỗ trợ, giúp đỡ hoặc chỗ dựa cho ai đó trong cuộc sống.
instructor
Người hướng dẫn hoặc giảng viên dạy kỹ năng và kiến thức.
wisdom
Sự khôn ngoan, kinh nghiệm và hiểu biết sâu sắc về cuộc sống.
example
Ví dụ hoặc tấm gương để người khác học theo và noi gương.
goodness
Lòng tốt, phẩm chất thiện lành và đức hạnh của con người.
she
Đại từ nhân xưng ngôi thứ ba số ít chỉ người phụ nữ.
sole
Duy nhất, chỉ một và không có ai hoặc cái gì khác.
earthly
Thuộc về thế gian hoặc cuộc sống trần tục của con người.
delight
Niềm vui lớn, sự thích thú và hài lòng sâu sắc mang lại.
those
Những người đó hoặc những thứ đó được đề cập trước.
who
Đại từ quan hệ chỉ người, dùng trong mệnh đề quan hệ.
had
Động từ quá khứ của 'have', nghĩa là 'đã có'.
happiness
Hạnh phúc, trạng thái vui vẻ và thỏa mãn trong cuộc sống.
belong
Thuộc về, là thành viên hoặc sở hữu của ai đó hay nơi nào.
As
Từ so sánh hoặc liên từ mang nghĩa 'như' hoặc 'với tư cách'.
earnest
Nghiêm túc, chân thành và nhiệt tình trong hành động hoặc ý định.
all
Tất cả, toàn bộ không bỏ sót bất kỳ phần nào.
public
Công cộng, liên quan đến cộng đồng hoặc xã hội nói chung.
good
Tốt, có chất lượng hoặc phẩm chất đáng được chấp nhận.
generous
Rộng lượng, sẵn sàng cho đi nhiều hơn mức cần thiết.
devoted
Tận tụy, cống hiến hết mình cho ai đó hoặc mục tiêu nào.
surrounded
Bao quanh, có nhiều thứ hoặc người ở xung quanh khắp nơi.
influence
Ảnh hưởng, tác động đến suy nghĩ hoặc hành động của người khác.
has
Động từ 'have' ở ngôi thứ ba số ít, nghĩa là 'có'.
been
Dạng quá khứ phân từ của 'be', dùng trong thì hoàn thành.
felt
Đã cảm nhận, động từ quá khứ của 'feel'.
many
Nhiều, số lượng lớn của người hoặc vật nào đó.
greatest
Vĩ đại nhất, dạng so sánh cao nhất của 'great'.
improvements
Những cải tiến hoặc sự tiến bộ trong một lĩnh vực nào đó.
age
Thời đại hoặc tuổi tác của con người trong một giai đoạn lịch sử.
will
Trợ động từ chỉ tương lai hoặc ý chí muốn làm điều gì.
still
Vẫn còn, tiếp tục xảy ra hoặc tồn tại đến thời điểm hiện tại.
come
Đến, di chuyển về phía người nói hoặc nơi được đề cập.
Were
Dạng giả định quá khứ của 'be', dùng trong câu điều kiện.
there
Ở đó hoặc dùng để giới thiệu sự tồn tại của điều gì đó.
even
Thậm chí, nhấn mạnh thêm mức độ hoặc sự bất ngờ của điều gì.
few
Ít, một số lượng nhỏ người hoặc vật, không nhiều.
hearts
Số nhiều của 'heart', những trái tim hay tâm hồn con người.
intellects
Số nhiều của 'intellect', những bộ óc hoặc trí tuệ xuất sắc.
like
Giống như hoặc thích, yêu thích điều gì đó hoặc ai đó.
hers
Của cô ấy, đại từ sở hữu độc lập chỉ người phụ nữ.
this
Này, chỉ điều hoặc vật gần với người nói trong ngữ cảnh.
earth
Trái đất hoặc mặt đất, hành tinh nơi con người sinh sống.
would
Trợ động từ chỉ điều kiện hoặc hành động trong tương lai giả định.
already
Đã, từng xảy ra trước thời điểm được nói đến hoặc mong đợi.
become
Trở thành, biến đổi thành trạng thái hoặc điều gì đó mới.
hoped-for
Được mong đợi, điều mà người ta hy vọng sẽ xảy ra.
Heaven
Thiên đường, nơi hạnh phúc hoàn hảo theo quan niệm tôn giáo.
These
Những cái này, chỉ nhiều thứ hoặc điều gần với người nói.
lines
Những dòng chữ hoặc câu văn trong một đoạn văn hoặc bài thơ.
prove
Chứng minh, cho thấy bằng chứng để xác nhận điều gì đó đúng.
intensity
Cường độ, mức độ mạnh mẽ hoặc sâu sắc của cảm xúc hoặc sự kiện.
's
Hậu tố chỉ sự sở hữu hoặc viết tắt của 'is' hoặc 'has'.
feeling
Cảm xúc hoặc cảm giác nội tâm của một người nào đó.
not
Từ phủ định dùng để bác bỏ hoặc phủ định điều gì đó.
afraid
Sợ hãi, lo lắng hoặc ngại ngùng trước điều gì đó.
abundant
Phong phú, dư dả và có nhiều hơn mức cần thiết.
verbiage
Ngôn từ rườm rà, dùng quá nhiều từ không cần thiết khi viết.
but
Nhưng, liên từ chỉ sự đối lập hoặc ngoại lệ trong câu.
they
Họ hoặc chúng, đại từ ngôi thứ ba số nhiều.
also
Cũng, thêm vào ngoài những điều đã được đề cập trước đó.
could
Có thể, trợ động từ chỉ khả năng hoặc điều kiện giả định.
imagine
Tưởng tượng, hình dung trong tâm trí về điều chưa thực sự xảy ra.
what
Từ để hỏi nghĩa là 'cái gì' hoặc 'điều gì'.
effect
Tác động hoặc kết quả của một hành động hay sự kiện nào đó.
on
Giới từ chỉ vị trí trên bề mặt hoặc liên quan đến điều gì.
others
Những người hoặc thứ khác, không phải người hoặc vật đang nói.
only
Chỉ, duy nhất, không có gì hoặc không ai khác ngoài ra.
reputation
Danh tiếng, sự đánh giá của người khác về phẩm chất ai đó.
survive
Sống sót hoặc tồn tại qua khó khăn, nguy hiểm hay thời gian.
these
Những cái này, chỉ nhiều thứ gần với người đang nói.
similar
Tương tự, giống nhau về đặc điểm hoặc tính chất cơ bản.
displays
Sự trưng bày hoặc biểu lộ cảm xúc, hành vi trước công chúng.
← Previous Next →

Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.

Create free account →