On the Method of Zadig: Essay #1 from "Science and Hebrew Tradition" — Page 3
Một ngày nọ, khi đang đi dạo gần một khu rừng nhỏ, ông thấy một trong những hoạn quan chủ chốt của Hoàng hậu đang vội vã đi tới, theo sau là một đoàn quan chức trông có vẻ vô cùng lo lắng, chạy tán loạn như những kẻ mất hồn, đang tìm kiếm một báu vật bị thất lạc.
One day, walking near a little wood, he saw, hastening that way, one of the Queen's chief eunuchs, followed by a troop of officials, who appeared to be in the greatest anxiety, running hither and thither like men distraught, in search of some lost treasure.
'Chàng trai ơi,' viên hoạn quan kêu lên, 'anh có thấy con chó của Hoàng hậu không?' Zadig khiêm tốn đáp: 'Tôi nghĩ đó là chó cái, không phải chó đực.'
'Young man,' cried the eunuch, 'have you seen the Queen's dog?' Zadig answered modestly, 'A bitch, I think, not a dog.'
'Đúng vậy,' viên hoạn quan đáp lại; và Zadig tiếp tục: 'Một con chó spaniel rất nhỏ vừa mới sinh con; nó đi khập khiễng ở chân trước bên trái và có đôi tai rất dài.'
'Quite right,' replied the eunuch; and Zadig continued, 'A very small spaniel who has lately had puppies; she limps with the left foreleg, and has very long ears.'
'À! Vậy anh đã thấy nó rồi,' viên hoạn quan đang thở hổn hển nói. 'Không,' Zadig trả lời, 'tôi không thấy nó; và thực sự tôi cũng không biết là Hoàng hậu có nuôi một con chó spaniel.'
'Ah! you have seen her then,' said the breathless eunuch. 'No,' answered Zadig, 'I have not seen her; and I really was not aware that the Queen possessed a spaniel.'
Thật trùng hợp kỳ lạ, cũng vào đúng thời điểm đó, con ngựa đẹp nhất trong chuồng ngựa của Nhà vua đã thoát khỏi tay người chăn dắt trên đồng bằng Babylon.
By an odd coincidence, at the very same time, the handsomest horse in the King's stables broke away from his groom in the Babylonian plain.
Viên quan săn lớn cùng toàn bộ thuộc hạ đang tìm kiếm con ngựa với sự lo lắng chẳng kém gì viên hoạn quan và đoàn người của ông ta đang tìm con chó spaniel; và viên quan săn lớn hỏi Zadig liệu ông có thấy con ngựa của Nhà vua đi qua hướng đó không.
The grand huntsman and all his staff were seeking the horse with as much anxiety as the eunuch and his people the spaniel; and the grand huntsman asked Zadig if he had not seen the King's horse go that way.
'Một con ngựa phi nước đại hạng nhất, móng nhỏ, cao năm feet; đuôi dài ba feet rưỡi; hai bên má hàm thiếc làm bằng vàng hai mươi ba cara; móng ngựa bằng bạc?' Zadig hỏi.
'A first-rate galloper, small-hoofed, five feet high; tail three feet and a half long; cheek pieces of the bit of twenty-three carat gold; shoes silver?' said Zadig.
'Nó đã đi hướng nào? Nó ở đâu?' viên quan săn lớn kêu lên.
'Which way did he go? Where is he?' cried the grand huntsman.
Vocabulary
- day
- Một ngày, khoảng thời gian 24 giờ
- walking
- Đang đi bộ, di chuyển bằng chân
- near
- Gần, ở khoảng cách không xa
- little
- Nhỏ, ít, không nhiều hoặc không lớn
- wood
- Khu rừng nhỏ hoặc chất liệu gỗ
- saw
- Đã nhìn thấy, quá khứ của động từ 'see'
- hastening
- Đang vội vàng, di chuyển hoặc làm gì đó nhanh chóng
- way
- Con đường, hướng đi hoặc phương cách
- Queen
- Nữ hoàng, người phụ nữ cai trị một quốc gia
- chief
- Chủ yếu, quan trọng nhất hoặc người đứng đầu
- eunuchs
- Thái giám, người đàn ông bị thiến phục vụ hoàng cung
- followed
- Đi theo sau, đi cùng với ai đó phía sau
- troop
- Một nhóm người hoặc lính tập hợp lại với nhau
- officials
- Các quan chức, người có chức vụ trong chính quyền
- appeared
- Có vẻ như, trông có vẻ hoặc xuất hiện
- greatest
- Lớn nhất, mức độ cao nhất của tính từ 'great'
- anxiety
- Sự lo lắng, cảm giác bồn chồn và lo âu
- running
- Đang chạy, di chuyển nhanh bằng chân
- hither
- Về phía này, hướng về phía người nói (cổ ngữ)
- thither
- Về phía kia, hướng ra xa người nói (cổ ngữ)
- like
- Giống như, tương tự hoặc thích cái gì đó
- men
- Những người đàn ông, số nhiều của 'man'
- distraught
- Cực kỳ lo lắng, bối rối đến mức không kiểm soát được
- search
- Tìm kiếm, hành động cố gắng tìm điều gì đó
- lost
- Bị mất, không còn tìm thấy hoặc biết vị trí
- treasure
- Kho báu, vật có giá trị rất lớn được cất giữ
- Young
- Trẻ, còn ít tuổi hoặc mới phát triển
- man
- Người đàn ông trưởng thành
- cried
- Đã kêu lên, la to hoặc khóc
- eunuch
- Thái giám, người đàn ông bị thiến phục vụ hoàng cung
- seen
- Đã nhìn thấy, quá khứ phân từ của 'see'
- dog
- Con chó, loài động vật nuôi phổ biến
- answered
- Đã trả lời, phản hồi lại câu hỏi của ai đó
- modestly
- Một cách khiêm tốn, không phô trương hay kiêu ngạo
- bitch
- Chó cái, con chó giống cái
- think
- Nghĩ, suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó
- Quite
- Khá, hoàn toàn hoặc đúng vậy
- right
- Đúng, chính xác hoặc phía bên phải
- replied
- Đã trả lời lại, phản hồi lại điều ai đó nói
- continued
- Đã tiếp tục, không dừng lại mà làm tiếp
- small
- Nhỏ, kích thước không lớn
- spaniel
- Chó spaniel, giống chó tai dài lông xoăn
- lately
- Gần đây, trong thời gian không lâu trước đây
- puppies
- Những chú chó con, số nhiều của 'puppy'
- limps
- Đi khập khiễng, bước đi không đều do bị thương
- left
- Bên trái hoặc đã rời đi, quá khứ của 'leave'
- foreleg
- Chân trước của động vật bốn chân
- long
- Dài, có chiều dài lớn hơn bình thường
- ears
- Tai, cơ quan nghe của người hoặc động vật
- then
- Sau đó, vào lúc đó hoặc trong trường hợp đó
- said
- Đã nói, quá khứ của động từ 'say'
- breathless
- Đang thở dốc, không thể thở bình thường do vận động
- really
- Thực sự, thật sự hoặc quả thật
- aware
- Nhận biết, có ý thức về điều gì đó xảy ra
- possessed
- Đã sở hữu, có trong tay hoặc bị ám ảnh bởi
- odd
- Kỳ lạ, bất thường hoặc số lẻ
- coincidence
- Sự trùng hợp ngẫu nhiên của hai sự kiện không liên quan
- same
- Giống nhau, cùng một loại hoặc cùng một thứ
- time
- Thời gian, khoảng thời gian hoặc lần xảy ra
- handsomest
- Đẹp nhất, mức đẹp cao nhất (thường dùng cho đàn ông)
- horse
- Con ngựa, loài động vật lớn dùng để cưỡi
- King
- Vua, người đàn ông cai trị một vương quốc
- stables
- Chuồng ngựa, nơi nuôi và chăm sóc ngựa
- broke
- Đã phá vỡ hoặc thoát ra, quá khứ của 'break'
- away
- Đi xa, thoát khỏi hoặc rời bỏ nơi nào đó
- groom
- Người chăm sóc ngựa hoặc chú rể trong đám cưới
- Babylonian
- Thuộc về Babylon, nền văn minh cổ đại ở Trung Đông
- plain
- Vùng đồng bằng phẳng rộng lớn hoặc đơn giản
- grand
- Lớn lao, hùng vĩ hoặc quan trọng
- huntsman
- Người đi săn, người chuyên săn thú hoàng gia
- all
- Tất cả, toàn bộ không thiếu ai hay cái gì
- staff
- Nhân viên, đội ngũ người làm việc cùng nhau
- seeking
- Đang tìm kiếm, cố gắng tìm thấy điều gì đó
- much
- Nhiều, số lượng lớn (dùng cho danh từ không đếm được)
- people
- Mọi người, nhiều người trong cộng đồng
- asked
- Đã hỏi, đặt câu hỏi hoặc yêu cầu ai đó
- if
- Nếu, điều kiện giả định hoặc câu hỏi gián tiếp
- go
- Đi, di chuyển từ nơi này sang nơi khác
- first-rate
- Hạng nhất, chất lượng cao nhất hoặc xuất sắc
- galloper
- Ngựa phi nhanh, con ngựa chạy nước đại tốc độ cao
- small-hoofed
- Có móng nhỏ, mô tả đặc điểm chân móng của ngựa
- feet
- Bàn chân hoặc đơn vị đo chiều dài (feet)
- high
- Cao, ở vị trí hoặc mức độ lớn hơn bình thường
- tail
- Đuôi, phần cuối cơ thể của động vật
- half
- Một nửa, phần bằng 50% của tổng thể
- cheek
- Má, phần thịt hai bên khuôn mặt
- pieces
- Các mảnh, những phần riêng biệt của một vật
- bit
- Hàm thiếc ngựa hoặc một ít, phần nhỏ
- carat
- Cara, đơn vị đo độ tinh khiết của vàng
- gold
- Vàng, kim loại quý màu vàng có giá trị cao
- shoes
- Giày hoặc móng sắt được đóng vào chân ngựa
- silver
- Bạc, kim loại quý màu trắng sáng có giá trị
- Which
- Cái nào, dùng hỏi để lựa chọn trong số nhiều thứ
- Where
- Ở đâu, câu hỏi về địa điểm hoặc vị trí
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →