On the Method of Zadig: Essay #1 from "Science and Hebrew Tradition" — Page 4
'Tôi chưa từng nhìn thấy con ngựa đó, và tôi chưa bao giờ nghe nói về nó trước đây,' Zadig đáp lại.
'I have not seen anything of the horse, and I never heard of him before,' replied Zadig.
Quan tổng quản săn bắn và quan thái giám trưởng đã khẳng định rằng Zadig đã đánh cắp cả con ngựa của Nhà Vua lẫn con chó nhỏ của Hoàng Hậu, vì vậy họ đã lôi ông ra trước Tòa Án Tối Cao Desterham, nơi ngay lập tức kết án ông chịu hình phạt roi và lưu đày suốt đời đến Siberia.
The grand huntsman and the chief eunuch made sure that Zadig had stolen both the King's horse and the Queen's spaniel, so they haled him before the High Court of Desterham, which at once condemned him to the knout, and transportation for life to Siberia.
Nhưng bản án vừa được tuyên thì con ngựa và con chó bị mất đã được tìm thấy.
But the sentence was hardly pronounced when the lost horse and spaniel were found.
Vì vậy các quan tòa rơi vào tình cảnh khó xử phải xem xét lại quyết định của mình, nhưng họ đã phạt Zadig bốn trăm ounce vàng vì đã nói rằng ông đã nhìn thấy điều mà ông không hề nhìn thấy.
So the judges were under the painful necessity of reconsidering their decision: but they fined Zadig four hundred ounces of gold for saying he had seen that which he had not seen.
Việc đầu tiên là phải nộp tiền phạt; sau đó Zadig mới được phép trình bày lời biện hộ của mình trước tòa, và ông đã làm điều đó bằng những lời lẽ sau đây:
The first thing was to pay the fine; afterwards Zadig was permitted to open his defence to the court, which he did in the following terms:
'Những vì sao của công lý, những vực sâu của tri thức, những tấm gương của sự thật, có sức nặng như chì, có sự cứng rắn như sắt, sáng ngời như kim cương, và mang không ít sự gần gũi với vàng; vì tôi được phép thưa chuyện cùng hội đồng cao quý của ngài, tôi xin lấy danh Ormuzd mà thề rằng tôi chưa bao giờ nhìn thấy con chó đáng kính của Hoàng Hậu, cũng chưa từng thấy con ngựa thần thánh của Vua của các Vị Vua.
'Stars of justice, abysses of knowledge, mirrors of truth, whose gravity is as that of lead, whose inflexibility is as that of iron, who rival the diamond in clearness, and possess no little affinity with gold; since I am permitted to address your august assembly, I swear by Ormuzd that I have never seen the respectable lady dog of the Queen, nor beheld the sacrosanct horse of the King of Kings.
'Đây là những gì đã xảy ra. Tôi đang đi dạo về phía khu rừng nhỏ, nơi mà sau đó tôi có vinh dự được gặp quan thái giám trưởng đáng kính và quan tổng quản săn bắn lừng lẫy.
'This is what happened. I was taking a walk towards the little wood near which I subsequently had the honour to meet the venerable chief eunuch and the most illustrious grand huntsman.
Vocabulary
- anything
- bất cứ điều gì, dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn
- horse
- con ngựa, động vật bốn chân dùng để cưỡi
- replied
- đã trả lời, đã phản hồi lại điều ai đó nói
- grand
- vĩ đại, to lớn, mang tầm quan trọng hoặc vẻ hùng tráng
- huntsman
- người đi săn, người chuyên săn thú hoặc quản lý việc săn
- chief
- thủ lĩnh, người đứng đầu hoặc cấp cao nhất
- eunuch
- hoạn quan, người đàn ông bị thiến phục vụ cung đình
- stolen
- bị ăn cắp, lấy trộm tài sản của người khác
- both
- cả hai, đề cập đến hai người hoặc vật cùng lúc
- King
- vua, người đàn ông cai trị một vương quốc
- Queen
- nữ hoàng hoặc vợ của vua, cai trị vương quốc
- spaniel
- giống chó spaniel, chó nhỏ có tai dài rủ xuống
- haled
- bị lôi kéo hoặc dẫn giải đến nơi nào đó bằng vũ lực
- Court
- tòa án, nơi xét xử và phán quyết các vụ án
- once
- ngay lập tức, hoặc một lần trong thời gian nào đó
- condemned
- bị kết án, bị tuyên bố có tội và chịu hình phạt
- knout
- roi da dùng để đánh phạt tội nhân ở Nga thời xưa
- transportation
- hình phạt lưu đày tội nhân đến vùng đất xa xôi
- Siberia
- vùng đất lạnh giá ở Nga, nơi lưu đày tội nhân
- sentence
- bản án, quyết định hình phạt do tòa án tuyên bố
- hardly
- hầu như không, vừa mới xảy ra hoặc rất khó
- pronounced
- được tuyên bố chính thức, phát âm hoặc công bố
- judges
- các thẩm phán, người có thẩm quyền xét xử tại tòa án
- painful
- đau đớn, gây ra sự khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
- necessity
- sự cần thiết, điều bắt buộc phải làm không thể tránh
- reconsidering
- xem xét lại, suy nghĩ lại về quyết định đã đưa ra
- decision
- quyết định, kết luận sau khi cân nhắc suy nghĩ kỹ lưỡng
- fined
- bị phạt tiền, bị bắt nộp tiền vì vi phạm quy định
- ounces
- đơn vị đo khối lượng, khoảng 28 gram mỗi ounce
- gold
- vàng, kim loại quý màu vàng có giá trị cao
- pay
- trả tiền, thanh toán số tiền được yêu cầu
- fine
- tiền phạt, khoản tiền phải nộp vì vi phạm
- afterwards
- sau đó, xảy ra vào thời điểm muộn hơn
- permitted
- được cho phép, được cấp quyền làm điều gì đó
- defence
- sự bào chữa, lập luận bảo vệ bản thân trước tòa
- court
- tòa án, nơi xét xử vụ án theo pháp luật
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →