On the Method of Zadig: Essay #1 from "Science and Hebrew Tradition" — Page 5
Tôi nhận thấy dấu vết của một con vật trên cát, và có thể dễ dàng nhận ra đó là dấu chân của một con chó nhỏ.
I noticed the track of an animal in the sand, and it was easy to see that it was that of a small dog.
Những vệt dài mờ nhạt trên những gờ cát nhỏ giữa các dấu chân đã thuyết phục tôi rằng đó là một con chó cái với bầu vú thõng xuống, cho thấy rằng nó hẳn đã sinh con không lâu trước đó.
Long faint streaks upon the little elevations of sand between the footmarks convinced me that it was a she dog with pendent dugs, showing that she must have had puppies not many days since.
Những vết cào khác trên cát, luôn nằm sát ngay bên cạnh dấu chân trước, cho thấy rằng nó có đôi tai rất dài.
Other scrapings of the sand, which always lay close to the marks of the forepaws, indicated that she had very long ears.
Và vì dấu ấn của một chân luôn mờ hơn ba chân kia, tôi đã phán đoán rằng con chó cái của Nữ hoàng cao quý của chúng ta, nếu tôi có thể mạo muội nói ra, là hơi khập khiễng.
And, as the imprint of one foot was always fainter than those of the other three, I judged that the lady dog of our august Queen was, if I may venture to say so, a little lame.
'Liên quan đến con ngựa của Vua của các vị Vua, xin phép tôi được trình bày rằng, khi lang thang qua những con đường chạy ngang qua khu rừng, tôi đã nhận thấy những dấu móng ngựa.
'With respect to the horse of the King of Kings, permit me to observe that, wandering through the paths which traverse the wood, I noticed the marks of horse-shoes.
Tất cả chúng đều cách đều nhau. "A!" tôi thốt lên, "đây quả là một con ngựa phi nước đại tuyệt vời."
They were all equidistant. "Ah!" said I, "this is a famous galloper."
Trong một con hẻm hẹp, chỉ rộng bảy feet, bụi trên thân cây bị xáo trộn một chút ở độ cao ba feet rưỡi tính từ giữa con đường.
In a narrow alley, only seven feet wide, the dust upon the trunks of the trees was a little disturbed at three feet and a half from the middle of the path.
"Con ngựa này," tôi tự nhủ, "có cái đuôi dài ba feet rưỡi, và khi quật đuôi từ bên này sang bên kia, nó đã quét sạch lớp bụi."
"This horse," said I to myself, "had a tail three feet and a half long, and, lashing it from one side to the other, he has swept away the dust."
Vocabulary
- noticed
- nhận ra hoặc chú ý đến điều gì đó
- track
- dấu vết để lại trên mặt đất
- animal
- sinh vật sống không phải con người
- sand
- cát mịn thường thấy ở bãi biển
- easy
- không khó, không cần nhiều cố gắng
- small
- có kích thước nhỏ bé, không lớn
- Long
- có chiều dài lớn hoặc kéo dài thời gian
- faint
- mờ nhạt, khó nhìn thấy hoặc nghe thấy
- streaks
- những vệt dài mỏng trên bề mặt
- upon
- trên bề mặt của vật gì đó
- elevations
- những chỗ cao hơn mặt đất xung quanh
- between
- ở giữa hai vật hoặc hai điểm
- footmarks
- dấu chân in lại trên mặt đất
- convinced
- thuyết phục hoàn toàn tin vào điều gì
- pendent
- treo lơ lửng hoặc thòng xuống phía dưới
- other
- khác, không phải cái này mà là cái kia
- three
- số ba, con số đứng sau số hai
- judged
- đã được đánh giá hoặc xét xử bởi ai đó
- lady
- người phụ nữ lịch sự, quý phái, đáng kính
- our
- của chúng tôi, thuộc về nhóm người nói
- august
- tháng tám trong năm hoặc uy nghiêm, cao quý
- Queen
- nữ hoàng, người phụ nữ cai trị một vương quốc
- if
- nếu, dùng để diễn đạt điều kiện giả định
- may
- có thể, diễn đạt khả năng hoặc xin phép
- venture
- mạo hiểm thử điều gì đó có rủi ro
- say
- nói, diễn đạt điều gì bằng lời nói
- so
- vì vậy, do đó, hoặc rất, như vậy
- lame
- khập khiễng, không thể đi bình thường được
- with
- với, cùng với, đi kèm hoặc sử dụng cái gì
- respect
- tôn trọng, coi trọng ai đó hoặc điều gì
- horse
- con ngựa, động vật lớn dùng để cưỡi
- King
- vua, người đàn ông cai trị một vương quốc
- Kings
- nhiều vua, số nhiều của từ vua
- permit
- cho phép, đồng ý để ai đó làm điều gì
- observe
- quan sát, chú ý theo dõi điều gì cẩn thận
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →