On the Method of Zadig: Essay #1 from "Science and Hebrew Tradition" — Page 8
Trong tất cả những trường hợp này, chỉ có mối quan hệ với thời gian là thay đổi — quá trình tiên tri vượt ra ngoài giới hạn của kiến thức trực tiếp có thể có vẫn giữ nguyên.
In all these cases, it is only the relation to time which alters--the process of divination beyond the limits of possible direct knowledge remains the same.
Không có gì nghi ngờ rằng chính sự nhận thức bản năng của họ về sự tương đồng giữa kết quả của Zadig và những kết quả thu được qua sự linh cảm được công nhận đã thôi thúc các pháp sư Babylon muốn thiêu sống nhà triết học đó.
No doubt it was their instinctive recognition of the analogy between Zadig's results and those obtained by authorised inspiration which inspired the Babylonian magi with the desire to burn the philosopher.
Zadig thừa nhận rằng ông chưa bao giờ nhìn thấy hay nghe nói về con ngựa của nhà vua hay con chó spaniel của hoàng hậu; vậy mà ông vẫn dám khẳng định một cách chắc chắn nhất rằng những con vật khớp với mô tả của chúng quả thực tồn tại và đang chạy trên những đồng bằng của Babylon.
Zadig admitted that he had never either seen or heard of the horse of the king or of the spaniel of the queen; and yet he ventured to assert in the most positive manner that animals answering to their description did actually exist and ran about the plains of Babylon.
Nếu phương pháp của ông tốt cho việc tiên đoán diễn biến các sự kiện xảy ra mười giờ trước, tại sao nó lại không tốt cho những sự kiện xảy ra mười năm hay mười thế kỷ trước; thậm chí, liệu nó có thể mở rộng đến mười nghìn năm và biện hộ cho những kẻ vô đạo khi họ can thiệp vào các truyền thống về Oannes và con cá, cùng tất cả những nền tảng thiêng liêng của vũ trụ luận Babylon?
If his method was good for the divination of the course of events ten hours old, why should it not be good for those of ten years or ten centuries past; nay, might it not extend ten thousand years and justify the impious in meddling with the traditions of Oannes and the fish, and all the sacred foundations of Babylonian cosmogony?
Nhưng đây chưa phải điều tệ nhất. Còn có một điều khác mà rõ ràng đã thúc đẩy những pháp sư suy nghĩ sâu xa hơn đi đến kết luận rằng cần phải thiêu sống Zadig ngay lập tức.
But this was not the worst. There was another consideration which obviously dictated to the more thoughtful of the magi the propriety of burning Zadig out of hand.
Lời biện hộ của ông còn tệ hơn cả tội lỗi của ông. Nó cho thấy rằng phương thức tiên tri của ông chứa đựng mối nguy hiểm cho thuật pháp sư nói chung.
His defence was worse than his offence. It showed that his mode of divination was fraught with danger to magianism in general.
Vocabulary
- In
- Chỉ vị trí hoặc điều kiện nằm trong một cái gì đó
- all
- Toàn bộ, cả, không có ngoại lệ
- these
- Những cái này, những thứ gần tại đây
- cases
- Những trường hợp, những tình huống cụ thể
- it
- Đại từ chỉ vật, sự vật không xác định giới tính
- is
- Động từ to be, chỉ sự tồn tại hoặc trạng thái
- only
- Chỉ có một mình, không có cái khác
- the
- Mạo từ xác định, chỉ một thứ cụ thể
- relation
- Mối quan hệ, liên hệ giữa hai hoặc nhiều thứ
- to
- Giới từ chỉ hướng, mục tiêu hoặc liên hệ
- time
- Thời gian, khoảng thời gian cụ thể nào đó
- which
- Đại từ quan hệ chỉ vật hoặc sự vật
- alters
- Làm thay đổi, biến đổi thành khác đi
- process
- Quá trình, một chuỗi hành động hoặc sự kiện
- of
- Giới từ chỉ sở hữu hoặc thuộc về
- beyond
- Phía ngoài, vượt quá phạm vi hoặc giới hạn
- limits
- Giới hạn, ranh giới của một thứ gì
- possible
- Có thể xảy ra hoặc thực hiện được
- direct
- Trực tiếp, không qua trung gian hay vòng vo
- knowledge
- Kiến thức, thông tin hoặc kỹ năng đã học
- remains
- Vẫn còn, tiếp tục ở trong trạng thái nào
- same
- Giống nhau, không có sự khác biệt
- No
- Không, từ phủ định hoặc từ chối
- doubt
- Nghi ngờ, không chắc chắn về điều gì
- was
- Quá khứ của to be, chỉ trạng thái quá khứ
- their
- Của họ, tính từ sở hữu của nhiều người
- instinctive
- Theo bản năng, không cần suy nghĩ tự động
- recognition
- Sự công nhận, biết và ghi nhận một thứ
- analogy
- Sự tương tự, so sánh hai thứ có điểm chung
- between
- Ở giữa, trong khoảng không gian hoặc thời gian
- results
- Kết quả, hậu quả cuối cùng của một hành động
- and
- Từ nối, kết nối hai hoặc nhiều thứ
- those
- Cái đó, những cái đó ở xa hoặc đã nói
- obtained
- Đạt được, có được thứ gì sau nỗ lực
- by
- Giới từ chỉ người làm, phương tiện hoặc vị trí
- authorised
- Được phép chính thức, có quyền hợp pháp
- inspiration
- Cảm hứng, ảnh hưởng kích thích tạo sáng tạo
- inspired
- Được truyền cảm hứng, có ý tưởng sáng tạo
- with
- Với, cùng với hoặc có sự tham gia của
- desire
- Mong muốn, khao khát một điều gì đó
- burn
- Cháy, tiêu hủy hoặc phát sinh nhiệt
- philosopher
- Nhà triết học, người suy tư về ý nghĩa cuộc sống
- admitted
- Thừa nhận, thổ lộ điều gì một cách trung thực
- that
- Đại từ chỉ thị hoặc từ nối mệnh đề
- he
- Anh ấy, đại từ nhân xưng chỉ người nam
- had
- Quá khứ của have, chỉ sở hữu ở quá khứ
- never
- Không bao giờ, không có lần nào cả
- either
- Cái này hay cái kia, không phải cả hai
- seen
- Quá khứ phân từ của see, nhìn thấy rồi
- or
- Hoặc, nối hai lựa chọn khác nhau
- heard
- Quá khứ của hear, nghe thấy rồi
- horse
- Con ngựa, động vật có bốn chân lớn
- king
- Vua, nhà cầm quyền tối cao của một vương quốc
- queen
- Nữ hoàng, vợ của vua hoặc nữ cai trị
- yet
- Chưa, nhưng hoặc cho đến thời điểm này
- ventured
- Dám chắc, liều lĩnh hoặc sẵn sàng rủi ro
- assert
- Khẳng định, tuyên bố một cách mạnh mẽ
- most
- Hầu như tất cả, phần lớn hoặc rất
- positive
- Chắc chắn, tích cực hoặc xác thực
- manner
- Cách thức, phương pháp hoặc thái độ làm việc
- animals
- Động vật, những sinh vật sống không phải thực vật
- answering
- Trả lời, phản ứng hoặc phù hợp với
- description
- Mô tả, đưa ra hình ảnh chi tiết về điều gì
- did
- Quá khứ của do, thực hiện trong quá khứ
- actually
- Thực sự, trong thực tế hoặc thực thi
- exist
- Tồn tại, có thực hoặc sống trong hiện thực
- ran
- Quá khứ của run, chạy nhanh hoặc vận hành
- about
- Về, liên quan hoặc xung quanh vị trí
- plains
- Thung lũng, vùng đất bằng phẳng rộng lớn
- If
- Nếu, giả sử hoặc trong trường hợp
- his
- Của anh ấy, tính từ sở hữu của người nam
- method
- Phương pháp, cách thức hoặc hệ thống làm việc
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →