Peter Pan — Page 6
Darling biết điều đó, nhưng đôi khi ông vẫn lo lắng tự hỏi liệu hàng xóm có bàn tán về chuyện này không.
Darling knew it, yet he sometimes wondered uneasily whether the neighbours talked.
Ông phải cân nhắc đến địa vị của mình trong thành phố.
He had his position in the city to consider.
Nana cũng làm ông lo lắng theo một cách khác.
Nana also troubled him in another way.
Đôi khi ông có cảm giác rằng cô ấy không ngưỡng mộ ông.
He had sometimes a feeling that she did not admire him.
"Em biết cô ấy rất ngưỡng mộ anh, George," bà Darling thường trấn an ông, rồi bà ra hiệu cho bọn trẻ phải đặc biệt ngoan ngoãn với cha.
"I know she admires you tremendously, George," Mrs. Darling would assure him, and then she would sign to the children to be specially nice to father.
Sau đó là những điệu nhảy tuyệt vời, đôi khi người hầu duy nhất còn lại trong nhà, Liza, cũng được phép tham gia.
Lovely dances followed, in which the only other servant, Liza, was sometimes allowed to join.
Cô trông thật bé nhỏ trong chiếc váy dài và mũ hầu gái, dù khi được nhận vào làm, cô đã thề rằng mình sẽ không bao giờ để ai coi mình như đứa trẻ nữa.
Such a midget she looked in her long skirt and maid's cap, though she had sworn, when engaged, that she would never see ten again.
Sự vui tươi của những buổi vui đùa ấy thật tuyệt vời!
The gaiety of those romps!
Và vui nhất trong tất cả là bà Darling, người sẽ xoay người điên cuồng đến mức tất cả những gì bạn có thể nhìn thấy ở bà chỉ là nụ hôn, và nếu bạn lao về phía bà, có thể bạn đã bắt được nó.
And gayest of all was Mrs. Darling, who would pirouette so wildly that all you could see of her was the kiss, and then if you had dashed at her you might have got it.
Chưa bao giờ có một gia đình giản dị và hạnh phúc hơn thế, cho đến khi Peter Pan xuất hiện.
There never was a simpler happier family until the coming of Peter Pan.
Bà Darling lần đầu tiên nghe đến Peter khi bà đang dọn dẹp tâm trí của các con.
Mrs. Darling first heard of Peter when she was tidying up her children's minds.
Đây là thói quen hàng đêm của mọi người mẹ tốt sau khi các con đã ngủ — lục lọc trong tâm trí chúng và sắp xếp lại mọi thứ cho buổi sáng hôm sau, đặt lại vào đúng chỗ những thứ đã lang thang trong suốt cả ngày.
It is the nightly custom of every good mother after her children are asleep to rummage in their minds and put things straight for next morning, repacking into their proper places the many articles that have wandered during the day.
Nếu bạn có thể thức thâu đêm (nhưng dĩ nhiên bạn không thể), bạn sẽ thấy chính người mẹ của mình đang làm điều này, và bạn sẽ thấy rất thú vị khi quan sát bà.
If you could keep awake (but of course you can't) you would see your own mother doing this, and you would find it very interesting to watch her.
Nó giống hệt như việc dọn dẹp những ngăn kéo vậy.
It is quite like tidying up drawers.
Vocabulary
- Darling
- Người thân yêu, cách gọi âu yếm người thân
- knew
- Đã biết, thì quá khứ của 'know'
- yet
- Tuy nhiên, hoặc vẫn chưa xảy ra
- sometimes
- Đôi khi, không phải lúc nào cũng vậy
- wondered
- Tự hỏi, suy nghĩ tò mò về điều gì đó
- uneasily
- Một cách lo lắng, bất an, không thoải mái
- whether
- Liệu rằng, dùng để diễn đạt sự không chắc chắn
- neighbours
- Những người hàng xóm sống gần nhà mình
- position
- Vị trí, chức vụ của một người trong xã hội
- consider
- Xem xét, suy nghĩ kỹ trước khi quyết định
- troubled
- Làm phiền, gây lo lắng hoặc bất an cho ai
- feeling
- Cảm giác, cảm xúc mà ai đó trải nghiệm
- admire
- Ngưỡng mộ, đánh giá cao ai đó hoặc điều gì
- admires
- Ngưỡng mộ, chia ba ngôi số ít của 'admire'
- tremendously
- Rất nhiều, ở mức độ vô cùng lớn hoặc mạnh
- Mrs
- Danh hiệu dùng trước tên người phụ nữ đã kết hôn
- would
- Sẽ, dùng trong câu điều kiện hoặc lịch sự
- assure
- Đảm bảo, nói chắc chắn để xóa bỏ lo ngại
- sign
- Ra hiệu, dấu hiệu hoặc ký tên vào giấy tờ
- specially
- Đặc biệt, theo cách riêng biệt hơn bình thường
- Lovely
- Đáng yêu, rất đẹp hoặc thú vị
- dances
- Những điệu nhảy, hoạt động di chuyển theo nhạc
- followed
- Tiếp theo sau, xảy ra sau một sự việc khác
- servant
- Người hầu, người làm công việc phục vụ trong nhà
- allowed
- Được phép, được cho phép làm điều gì đó
- join
- Tham gia, gia nhập vào một nhóm hoặc hoạt động
- Such
- Như vậy, loại như thế này hoặc đến mức đó
- midget
- Người rất nhỏ bé về vóc dáng so với bình thường
- skirt
- Váy, trang phục mặc phần dưới cơ thể phụ nữ
- maid
- Người hầu gái, phụ nữ làm việc nhà thuê
- cap
- Mũ lưỡi trai hoặc mũ nhỏ đội trên đầu
- though
- Mặc dù, tuy nhiên, dùng để đối lập hai ý
- sworn
- Đã thề, cam kết mạnh mẽ sẽ làm hoặc không làm
- engaged
- Được thuê làm việc hoặc đã đính hôn
- gaiety
- Sự vui vẻ, niềm vui tươi và tiếng cười rộn rã
- romps
- Trò chơi nghịch ngợm vui nhộn, ồn ào, sôi nổi
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →