Peter Pan — Page 7
Bạn sẽ thấy bà ấy quỳ gối, tôi đoán vậy, cười khúc khích khi lục lọ qua những thứ của bạn, tự hỏi không biết bạn đã nhặt món đồ này ở đâu trên đời, khám phá ra những điều thú vị và cả những điều không mấy thú vị, áp cái này lên má như thể nó dễ thương như một chú mèo con, rồi vội vàng giấu cái kia đi khỏi tầm mắt.
You would see her on her knees, I expect, lingering humorously over some of your contents, wondering where on earth you had picked this thing up, making discoveries sweet and not so sweet, pressing this to her cheek as if it were as nice as a kitten, and hurriedly stowing that out of sight.
Khi bạn thức dậy vào buổi sáng, những nghịch ngợm và những đam mê xấu xa mà bạn mang theo lúc đi ngủ đã được gấp lại thật nhỏ và đặt xuống tận đáy tâm trí bạn, còn trên cùng, được thông thoáng tươi mát, là những suy nghĩ đẹp đẽ hơn của bạn, trải ra sẵn sàng để bạn khoác lên mình.
When you wake in the morning, the naughtiness and evil passions with which you went to bed have been folded up small and placed at the bottom of your mind and on the top, beautifully aired, are spread out your prettier thoughts, ready for you to put on.
Tôi không biết bạn đã từng nhìn thấy bản đồ tâm trí của một người chưa.
I don't know whether you have ever seen a map of a person's mind.
Các bác sĩ đôi khi vẽ bản đồ các bộ phận khác của cơ thể bạn, và bản đồ của chính bạn có thể trở nên vô cùng thú vị, nhưng hãy thử xem họ có dám vẽ bản đồ tâm trí của một đứa trẻ không, thứ không chỉ rối rắm mà còn không ngừng xoay vòng mãi.
Doctors sometimes draw maps of other parts of you, and your own map can become intensely interesting, but catch them trying to draw a map of a child's mind, which is not only confused, but keeps going round all the time.
Trên đó có những đường ngoằn ngoèo, giống hệt như đường nhiệt độ trên một tờ phiếu theo dõi, và đó có lẽ là những con đường trên hòn đảo, bởi vì Đất Không Bao Giờ luôn luôn ít nhiều là một hòn đảo, với những mảng màu sắc rực rỡ đến kinh ngạc rải rác đây đó, và những rạn san hô cùng những con thuyền trông phóng túng ngoài khơi xa, và những người man dã cùng những hang ổ cô liêu, và những người lùn phần lớn là thợ may, và những hang động có dòng sông chảy qua, và những hoàng tử với sáu người anh lớn hơn, và một túp lều đang mục nát dần, và một bà lão rất nhỏ bé với chiếc mũi khoằm.
There are zigzag lines on it, just like your temperature on a card, and these are probably roads in the island, for the Neverland is always more or less an island, with astonishing splashes of colour here and there, and coral reefs and rakish-looking craft in the offing, and savages and lonely lairs, and gnomes who are mostly tailors, and caves through which a river runs, and princes with six elder brothers, and a hut fast going to decay, and one very small old lady with a hooked nose.
Vocabulary
- You
- Người mà bạn đang nói chuyện với
- would
- Từ dùng để chỉ hành động có điều kiện trong quá khứ
- see
- Nhìn thấy hoặc quan sát bằng mắt
- her
- Đại từ chỉ người phụ nữ hoặc bé gái
- on
- Giới từ chỉ vị trí ở trên bề mặt của cái gì đó
- knees
- Bộ phận khớp ở giữa đùi và bắp chân
- expect
- Chờ đợi hoặc tin rằng điều gì sẽ xảy ra
- lingering
- Ở lại lâu hoặc không muốn rời đi khỏi nơi nào đó
- over
- Giới từ chỉ vị trí ở phía trên hoặc bên kia
- some
- Một số lượng hoặc phần nào đó của cái gì
- of
- Giới từ chỉ sự sở hữu hoặc mối quan hệ giữa các vật
- your
- Tính từ sở hữu chỉ của bạn hoặc những người khác
- contents
- Những vật hoặc thông tin bên trong một cái gì đó
- wondering
- Suy nghĩ hoặc tự hỏi về điều gì đó
- where
- Trạng từ hỏi hoặc chỉ địa điểm nào đó
- earth
- Hành tinh chúng ta sống hoặc đất đai
- had
- Động từ quá khứ của have, chỉ sở hữu
- picked
- Chọn hoặc lấy cái gì từ một nơi nào đó
- this
- Đại từ chỉ vật hoặc người gần tại thời điểm hiện tại
- thing
- Vật hoặc sự vật không được xác định cụ thể
- making
- Tạo ra hoặc sản xuất cái gì đó
- discoveries
- Những điều được phát hiện hoặc tìm thấy mới lần đầu
- sweet
- Vị ngọt hoặc dễ chịu, dễ thương
- not
- Từ phủ định, dùng để phủ nhận câu lệnh
- pressing
- Cấp bách hoặc khẩn cấp, cần phải làm ngay
- cheek
- Phần má của khuôn mặt ở hai bên mũi
- as
- Giới từ hoặc liên từ chỉ so sánh hoặc vai trò
- if
- Liên từ điều kiện dùng để chỉ giả định
- it
- Đại từ chỉ vật hoặc sự vật không xác định
- were
- Động từ quá khứ của be trong câu điều kiện
- nice
- Tốt đẹp, dễ chịu hoặc đáng yêu
- kitten
- Mèo con hoặc mèo nhỏ tuổi
- that
- Đại từ hoặc tính từ chỉ vật hoặc người xa
- out
- Giới từ hoặc trạng từ chỉ hướng ngoài ra
- sight
- Khả năng nhìn thấy hoặc cảnh vật nhìn thấy
- When
- Trạng từ hỏi hoặc chỉ thời gian nào đó
- wake
- Thức dậy hoặc tỉnh lại từ giấc ngủ
- in
- Giới từ chỉ vị trí ở bên trong cái gì
- the
- Mạo từ xác định dùng trước danh từ
- morning
- Thời gian từ khi thức dậy đến trưa
- evil
- Điều xấu, tà ác hoặc gây hại
- passions
- Những cảm xúc mạnh mẽ hoặc sự đam mê
- with
- Giới từ chỉ sự kèm theo hoặc có liên quan
- which
- Đại từ quan hệ dùng để chỉ vật hoặc sự việc
- went
- Quá khứ của go, chỉ hành động đi đến nơi nào
- bed
- Giường dùng để ngủ hay nằm
- have
- Sở hữu hoặc có được cái gì đó
- been
- Quá khứ của be trong thể bị động
- folded
- Gấp lại hoặc xếp gọn gàng cái gì
- small
- Kích thước nhỏ hoặc không lớn
- placed
- Đặt hoặc xếp cái gì vào vị trí nào đó
- at
- Giới từ chỉ vị trí hoặc thời điểm cụ thể
- bottom
- Phần dưới cùng hoặc nền của cái gì
- mind
- Trí tuệ hoặc tâm trí con người
- top
- Phần trên cùng hoặc đỉnh của cái gì
- spread
- Trải rộng hoặc mở ra từ một điểm
- prettier
- Hình thức so sánh của pretty, đẹp hơn
- thoughts
- Ý tưởng hoặc suy nghĩ trong tâm trí
- ready
- Chuẩn bị sẵn sàng hoặc có thể sử dụng
- for
- Giới từ chỉ mục đích hoặc dành cho ai
- put
- Đặt hoặc đưa cái gì vào vị trí nào đó
- know
- Biết hoặc có kiến thức về cái gì
- whether
- Liên từ dùng để đặt ra sự lựa chọn
- ever
- Bao giờ hoặc bất kỳ lúc nào
- seen
- Quá khứ phân từ của see, đã nhìn thấy
- map
- Bản đồ hoặc hình vẽ miêu tả một vùng địa lý
- person
- Con người hoặc một cá nhân nào đó
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →