Piccolissima — Page 3
Bà ấy vẫn giữ những quan niệm cũ kỹ, và không thể tưởng tượng được rằng đứa con nhỏ của mình có thể ngủ mà không cần được ru.
She adhered to the old-fashioned notions, and could not suppose it possible that her little one could sleep without rocking.
Điều mà người mẹ tốt bụng nhỏ bé gặp khó khăn nhất, chính là sự cực kỳ nhỏ nhắn và mỏng manh của các chi của đứa búp bê sơ sinh của mình, khiến bà không thể nào quấn tã và mặc quần áo cho nó được.
What the good little mother found the most trouble from, in the extreme smallness and delicacy of the limbs of her new-born doll baby, was the impossibility of swathing and dressing it.
Vì vậy bà đành phải chấp nhận làm theo cách của loài chim, và nuôi dưỡng đứa con nhỏ của mình trên một chiếc giường làm bằng rêu và lông tơ.
So she was forced to resign herself to doing as the birds do, and bring up her little one on a bed of moss and down.
Bà hầu như không dám khoác lên cánh tay nhỏ xíu, còn nhỏ hơn cả ngón út của chính bà, một chiếc áo lót nhỏ được may từ lớp da trắng mịn bên trong của vỏ trứng.
She hardly dared to put upon the little arm, smaller than her own little finger, a little shift made of the fine white skin of the inside of an eggshell.
Đôi giày của đứa bé có đế được cắt ra từ lớp vỏ bên trong của hạt ngô; một chiếc lá hoa anh túc tạo thành chiếc mũ rộng vành cho bé.
The boots of the little one had soles cut out of the inside husks of the corn; a poppy leaf made her an ample bonnet.
Tơ nhện mà sương trắng xóa, và gió cuộn thành từng cục, dường như vẫn còn quá thô để dệt thành ga trải giường cho bé, và chiếc cốc từ quả sồi đã đủ lớn để làm bồn tắm cho Piccolissima.
The spider's web which the dew whitens, and the wind winds up in balls, seemed too coarse to weave her sheets with, and the cup of an acorn was big enough for Piccolissima.
Cha mẹ của bé đã lấy toàn bộ tủ quần áo và tất cả đồ dùng nhỏ xinh cho bé từ hàng nghìn người thợ khéo léo đó, những người rất tài giỏi nhưng lại thường bị chúng ta bỏ qua, những người ẩn mình trong mọi bức tường, trong những chiếc lá cây cuộn lại như sừng, dưới lớp vỏ cây; tóm lại, những người được tìm thấy trong mọi ngóc ngách và khe hở của tạo hóa.
Her parents obtained all her wardrobe, and all the small furniture for her use from those thousands of skilful laborers, so adroit, and yet of whom we think so little, who hide themselves in all the walls, in the leaves of the trees turned up like horns, under the bark of the trees; in short, that are found in all the corners and crevices of creation.
Ông và bà Tom Thumb không phải là những người dễ bị kinh ngạc.
Mr. and Mrs. Tom Thumb were not people who could be astonished.
Vocabulary
- adhered
- Tuân theo hoặc gắn chặt vào một điều gì đó
- old-fashioned
- Thuộc về phong cách hoặc tư tưởng lỗi thời cũ
- notions
- Những ý tưởng hoặc quan niệm trong suy nghĩ
- suppose
- Nghĩ rằng hoặc cho rằng điều gì đó đúng
- possible
- Có thể xảy ra hoặc thực hiện được
- rocking
- Hành động đưa qua lại nhẹ nhàng để dỗ ngủ
- trouble
- Khó khăn hoặc vấn đề gây phiền phức lo lắng
- extreme
- Ở mức độ rất cao hoặc vượt quá bình thường
- smallness
- Tính chất hoặc trạng thái rất nhỏ bé
- delicacy
- Tính mỏng manh tinh tế và dễ bị tổn thương
- limbs
- Các chi của cơ thể như tay và chân
- new-born
- Mới được sinh ra chưa lâu sau khi chào đời
- doll
- Đồ chơi hình người nhỏ thường dùng cho trẻ em
- impossibility
- Điều không thể xảy ra hoặc thực hiện được
- swathing
- Quấn hoặc bọc chặt bằng vải băng quanh người
- dressing
- Hành động mặc quần áo hoặc băng bó vết thương
- forced
- Bị bắt buộc phải làm điều gì không muốn
- resign
- Chấp nhận và từ bỏ kháng cự trước hoàn cảnh
- moss
- Rêu thực vật nhỏ mềm mọc trên đá hoặc cây
- down
- Lông tơ mềm mịn của chim dùng làm đệm
- hardly
- Hầu như không hoặc rất khó để làm điều gì
- dared
- Dám làm điều gì dù sợ hãi hoặc ngần ngại
- upon
- Giới từ có nghĩa tương tự như trên bề mặt
- shift
- Chiếc áo lót mỏng nhẹ mặc sát người
- fine
- Mỏng manh tinh tế hoặc có chất lượng cao
- eggshell
- Vỏ cứng mỏng bên ngoài bao bọc quả trứng
- boots
- Giày ống cao che phủ cả mắt cá chân
- soles
- Phần đế dưới cùng của giày hoặc bàn chân
- husks
- Vỏ khô bên ngoài của hạt ngũ cốc như ngô
- poppy
- Cây anh túc có hoa đỏ đẹp và hạt nhỏ
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →