Piccolissima — Page 7
Để mặc viên đường trượt xuống bên cạnh, cô bé ngồi chìm đắm trong những suy nghĩ u sầu, cho đến khi bị kéo ra khỏi đó bởi một tiếng thì thầm khẽ khàng, giống như tiếng người ta đôi khi nghe thấy trong đêm khuya tĩnh lặng khi có ai đó đang nói chuyện nhỏ ở một góc xa của ngôi nhà.
Leaving the sugar to slip down by her side, she remained lost in melancholy reflections from which she was drawn by a light murmur, such as one hears sometimes in the silence of the night when persons are speaking in a low voice in a distant part of the house.
Piccolissima lắng nghe chăm chú trong một lúc.
Piccolissima listened with deep attention for some time.
Thông thường cô bé không thích âm thanh của những cuộc trò chuyện; chúng vang lên chói tai trong các giác quan của cô, và nghe như một thứ sấm sét thu nhỏ; nhưng những âm thanh này lại không có gì bất hòa, không có gì khó chịu đối với tai cô.
Usually she disliked the sound of conversation; it struck harshly on her organs, and seemed a sort of mimic thunder; but these sounds had nothing discordant, nothing disagreeable in them, to her ear.
Vì Piccolissima vốn bị buộc phải quan sát hơn là hành động, các giác quan của cô đã có một hướng đi mới, và một sự phát triển mà bản thân cô cũng không hay biết đã diễn ra, và niềm vui cùng sự ngạc nhiên của cô thật lớn khi cô nhận ra rằng, trong những gì lúc đầu có vẻ là một tiếng ồn ào lộn xộn, cô đã phân biệt được, khi lắng nghe chú tâm, những từ ngữ có thể hiểu được.
As Piccolissima had been forced to observe rather than to act, her faculties took a new direction, and a development of which she was unconscious herself took place, and her joy and her surprise were great when she found that, in what had at first appeared to her a confused murmur, she distinguished, as she listened attentively, intelligible words.
"Thật chẳng đáng gì," một giọng nói nhỏ bé, sắc sảo cất lên, "thật chẳng đáng công khó nhọc để rời khỏi cái nôi của tôi.
"It was hardly worth while," said a small, sharp voice, "it was hardly worth the trouble it cost me to leave my cradle.
Tôi đã đến với thế giới này nơi mọi thứ đều chết lặng xung quanh tôi.
I have come into the world where all is dead around me.
Ôi! Giá như tôi biết trước rằng thế giới này lạnh lẽo và tẻ nhạt đến vậy, tôi đã không phải nỗ lực đến mức gần như kiệt sức để phá vỡ mái nhà và rời khỏi căn nhà chật hẹp của mình."
Ah! if I had only known that this world was so cold and dull, I should not have made efforts which almost destroyed me, to break the roof and leave my narrow house."
"Hãy kiên nhẫn," một giọng nói khác đáp lại, khẽ khàng hơn một chút nhưng khá giống với giọng kia; "Tôi đã sống lâu hơn anh, người mới chỉ được vài giây tuổi.
"Patience," replied another voice, a little quieter, but much like the other; "I have lived longer than thou, who art only a few seconds old.
Vocabulary
- Leaving
- Rời khỏi, bỏ đi khỏi một nơi nào đó
- sugar
- Đường, chất ngọt dùng để nấu ăn và làm ngọt
- slip
- Trượt, rơi không cố ý hoặc di chuyển một cách êm thầm
- down
- Xuống dưới, theo hướng từ trên xuống dưới
- side
- Cạnh, mặt bên của một vật hoặc người
- remained
- Ở lại, tiếp tục ở trong một trạng thái nào đó
- lost
- Mất, không tìm thấy hoặc đánh mất cái gì
- melancholy
- Buồn chán, tâm trạng u sầu hoặc buồn bã sâu sắc
- reflections
- Sự suy nghĩ, những ý tưởng hoặc hình ảnh phản chiếu
- drawn
- Kéo, vẽ hoặc hút ai đó vào một tình huống nào
- light
- Ánh sáng, sự phát sáng hoặc không nặng
- murmur
- Tiếng lẩm bẩm, âm thanh nhỏ hoặc nhẹ nhàng
- such
- Như vậy, kiểu này hoặc loại này
- as
- Như, theo cách hoặc trong vai trò nào đó
- one
- Một, số lượng đơn vị hoặc người bất kỳ
- hears
- Nghe, cảm nhận âm thanh hoặc lời nói
- sometimes
- Đôi khi, không thường xuyên mà thỉnh thoảng
- silence
- Sự yên tĩnh, không có âm thanh hoặc tiếng động
- night
- Đêm, thời gian tối từ lúc mặt trời lặn
- when
- Khi nào, lúc mà một sự việc xảy ra
- persons
- Người, những cá nhân hoặc nhân vật nào đó
- speaking
- Nói chuyện, phát biểu hoặc trò chuyện
- low
- Thấp, ở vị trí dưới hoặc âm thanh nhỏ
- voice
- Giọng nói, âm thanh phát ra khi nói chuyện
- distant
- Xa xôi, cách quá xa hoặc không gần
- part
- Phần, một mảnh hoặc khu vực của cái gì
- house
- Nhà, tòa nhà dùng để ở hoặc sinh sống
- listened
- Lắng nghe, chú ý lắng nghe âm thanh
- deep
- Sâu, có chiều sâu lớn hoặc tâm trạng sâu sắc
- attention
- Chú ý, sự tập trung tâm trí vào cái gì
- some
- Một số, lượng không xác định hoặc vài cái
- time
- Thời gian, khoảng hoặc giai đoạn nào đó
- Usually
- Thường thường, theo thói quen hoặc bình thường
- disliked
- Không thích, ghét hoặc cảm thấy khó chịu
- sound
- Âm thanh, tiếng động hoặc âm lành mạnh
- conversation
- Cuộc trò chuyện, sự nói chuyện giữa mọi người
- struck
- Đập, va chạm hoặc có ấn tượng mạnh mẽ
- harshly
- Thô bạo, một cách khắc nghiệt hoặc cứng rắn
- organs
- Cơ quan, bộ phận của cơ thể hoặc nhạc cụ
- seemed
- Dường như, có vẻ như hoặc tưởng chừng
- sort
- Loại, kiểu hoặc một dạng nào đó của vật
- mimic
- Bắt chước, giả vờ hoặc tái hiện lại
- thunder
- Sấm sét, tiếng động lớn trong cơn bão
- these
- Cái này, đại từ chỉ định những vật gần
- sounds
- Âm thanh, những tiếng động hoặc tiếng nói
- nothing
- Không gì, sự vắng mặt của bất cứ cái gì
- discordant
- Không hòa hợp, không phù hợp hoặc bất hòa
- disagreeable
- Khó chịu, gây khó chịu hoặc không dễ chịu
- ear
- Tai, cơ quan nghe hoặc bộ phận trên đầu
- As
- Khi, như hoặc vì lý do nào đó
- forced
- Buộc, bắt hoặc cưỡng chế ai làm gì
- observe
- Quan sát, chú ý nhìn hoặc theo dõi cẩn thận
- rather
- Thà, tương đối hoặc hơn cách khác
- act
- Hành động, làm gì hoặc diễn xuất
- faculties
- Năng lực, khả năng hoặc quyền hạn nào đó
- took
- Lấy, xách hoặc thực hiện hành động gì
- new
- Mới, chưa từng sử dụng hoặc lần đầu
- direction
- Hướng, chiều hay phía mà cái gì chỉ tới
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →