Plays of Sophocles: Oedipus the King; Oedipus at Colonus; Antigone — Page 6
Vua Phoebus ra lệnh cho chúng ta phải triệt tận gốc một mối ô uế ghê tởm đang giày xéo vùng đất này, và không còn dung chứa một vết thương lâu năm nữa.
King Phoebus bids us straitly extirpate A fell pollution that infests the land, And no more harbor an inveterate sore.
OEDIPUS: Ngài ấy có ý muốn chuộc tội bằng cách nào? Chuyện gì đã xảy ra?
OEDIPUS. What expiation means he? What's amiss?
CREON: Lưu đày, hoặc lấy máu đền máu. Vết nhơ máu này đang nhấn chìm đất nước chúng ta.
CREON. Banishment, or the shedding blood for blood. This stain of blood makes shipwreck of our state.
OEDIPUS: Ngài ấy muốn nói đến ai, tên tội đồ bị kết tội như vậy?
OEDIPUS. Whom can he mean, the miscreant thus denounced?
CREON: Trước khi ngài nắm lấy vận mệnh đất nước, người trị vì vùng đất này là Laius.
CREON. Before thou didst assume the helm of State, The sovereign of this land was Laius.
OEDIPUS: Ta đã nghe điều đó, nhưng chưa bao giờ gặp mặt ông ta.
OEDIPUS. I heard as much, but never saw the man.
CREON: Ông ta đã chết; và giờ đây lệnh của thần linh thật rõ ràng: hãy trừng phạt những kẻ đã giết ông ta, dù chúng là ai.
CREON. He fell; and now the god's command is plain: Punish his takers-off, whoe'er they be.
OEDIPUS: Chúng ở đâu? Làm sao tìm thấy ở nơi nào trên thế gian rộng lớn này những dấu vết mờ nhạt, xa xôi của một tội ác đã qua?
OEDIPUS. Where are they? Where in the wide world to find The far, faint traces of a bygone crime?
CREON: Ở vùng đất này, thần linh đã phán rằng: 'Ai tìm sẽ thấy; ai khoanh tay ngồi hay ngủ yên thì mù quáng.'
CREON. In this land, said the god; "who seeks shall find; Who sits with folded hands or sleeps is blind."
OEDIPUS: Laius gặp số phận của mình khi đang ở trong cung điện, ngoài đồng nội, hay đang trên đường?
OEDIPUS. Was he within his palace, or afield, Or traveling, when Laius met his fate?
CREON: Ông ta đang ở bên ngoài; ông ta lên đường, theo lời ông ta nói với chúng ta, để đến Delphi, nhưng ông ta không bao giờ trở về từ đó.
CREON. Abroad; he started, so he told us, bound For Delphi, but he never thence returned.
OEDIPUS: Có tin tức nào không, có người bạn đồng hành nào có thể cung cấp manh mối nào đó để theo dõi không?
OEDIPUS. Came there no news, no fellow-traveler To give some clue that might be followed up?
CREON: Chỉ có một người thoát nạn, kẻ bỏ chạy để giữ lấy mạng sống, có thể kể lại mọi điều hắn thấy nhưng chỉ chắc chắn về một điều duy nhất.
CREON. But one escape, who flying for dear life, Could tell of all he saw but one thing sure.
OEDIPUS: Và điều đó là gì? Một manh mối có thể dẫn chúng ta đi xa, chỉ cần một tia hy vọng nhỏ để dẫn đường cho cuộc tìm kiếm của chúng ta.
OEDIPUS. And what was that? One clue might lead us far, With but a spark of hope to guide our quest.
CREON: Bọn cướp, hắn kể với chúng ta, không phải một tên mà là cả một nhóm kẻ xấu xa, đã tấn công và giết ông ta.
CREON. Robbers, he told us, not one bandit but A troop of knaves, attacked and murdered him.
Vocabulary
- King
- người cai trị một vương quốc hoặc đất nước
- bids
- ra lệnh hoặc yêu cầu ai đó làm gì
- us
- đại từ chỉ nhóm gồm người nói và người khác
- pollution
- sự ô nhiễm, tội lỗi làm bẩn hoặc gây hại
- that
- đại từ chỉ định hoặc từ nối mệnh đề
- the
- mạo từ xác định dùng trước danh từ cụ thể
- land
- vùng đất, quốc gia hoặc lãnh thổ của một dân tộc
- And
- liên từ dùng để nối hai ý hoặc mệnh đề
- no
- từ phủ định, từ chối hoặc không đồng ý
- more
- nhiều hơn, thêm nữa về số lượng hoặc mức độ
- harbor
- che chở, ẩn náu hoặc nuôi dưỡng điều gì đó
- an
- mạo từ không xác định dùng trước nguyên âm
- sore
- vết thương đau đớn hoặc vấn đề gây khổ sở
- What
- từ để hỏi về sự vật, sự việc hoặc thông tin
- means
- có nghĩa là hoặc phương tiện để đạt mục đích
- he
- đại từ ngôi thứ ba số ít giống đực
- or
- liên từ biểu thị sự lựa chọn giữa hai điều
- shedding
- đổ ra, làm chảy máu hoặc làm rơi rớt
- blood
- chất lỏng đỏ chảy trong cơ thể con người
- for
- giới từ chỉ mục đích, lý do hoặc đối tượng
- This
- đại từ chỉ định vật hoặc ý gần với người nói
- stain
- vết nhơ, sự ô nhục làm mất danh dự ai đó
- of
- giới từ chỉ sự sở hữu hoặc thuộc về cái gì
- makes
- tạo ra, gây ra hoặc làm cho điều gì xảy ra
- our
- tính từ sở hữu chỉ sự thuộc về nhóm người nói
- state
- nhà nước, quốc gia hoặc tình trạng của sự việc
- Whom
- đại từ hỏi về người là tân ngữ trong câu
- can
- động từ khuyết thiếu biểu thị khả năng làm được
- mean
- độc ác, hèn hạ hoặc có ý nghĩa là gì đó
- thus
- do đó, vì vậy hoặc theo cách này như vậy
- Before
- trước đó, ở thời điểm sớm hơn một sự kiện
- assume
- đảm nhận, tiếp quản hoặc cho rằng điều gì đúng
- State
- nhà nước, quốc gia hoặc chính quyền cầm quyền
- The
- mạo từ xác định đặt trước danh từ đã biết
- this
- từ chỉ định vật hoặc sự việc gần người nói
- was
- dạng quá khứ của động từ 'be' ngôi thứ ba
- heard
- đã nghe, tiếp nhận âm thanh hoặc thông tin qua tai
- as
- liên từ so sánh hoặc giới từ chỉ vai trò
- much
- nhiều, số lượng hoặc mức độ lớn của điều gì
- but
- nhưng, liên từ biểu thị sự tương phản hoặc ngoại trừ
- never
- không bao giờ, không xảy ra ở bất kỳ thời điểm
- saw
- đã nhìn thấy, quá khứ của động từ 'see'
- man
- người đàn ông trưởng thành hoặc con người nói chung
- He
- đại từ chỉ người đàn ông hoặc con trai
- and
- liên từ nối hai từ, cụm từ hoặc mệnh đề
- now
- hiện tại, lúc này hoặc ngay lập tức vào thời điểm
- god
- thần linh, đấng tối cao được con người thờ phụng
- command
- mệnh lệnh, sự chỉ huy hoặc ra lệnh cho ai đó
- is
- động từ 'to be' ngôi thứ ba số ít hiện tại
- plain
- rõ ràng, đơn giản và dễ hiểu không phức tạp
- Punish
- trừng phạt, áp đặt hình phạt lên người làm sai
- his
- tính từ sở hữu chỉ vật thuộc về người đàn ông
- they
- đại từ ngôi thứ ba số nhiều chỉ nhóm người
- be
- động từ nguyên thể chỉ sự tồn tại hoặc trạng thái
- Where
- từ để hỏi về địa điểm hoặc vị trí nào đó
- are
- dạng hiện tại của 'be' dùng cho ngôi thứ hai và số nhiều
- in
- giới từ chỉ sự ở bên trong hoặc thuộc về không gian
- wide
- rộng lớn, trải dài trên một khoảng không gian lớn
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →