Plays of Sophocles: Oedipus the King; Oedipus at Colonus; Antigone — Page 8
(Hỡi Đấng Chữa Lành của Delos, hãy lắng nghe!)
(Healer of Delos, hear!)
Ngươi có chăng nỗi đau chưa từng biết trước,
Hast thou some pain unknown before,
Hay cùng những năm tháng xoay vần, ngươi lại gánh chịu hình phạt thuở xưa?
Or with the circling years renewest a penance of yore?
Hỡi con của Hy Vọng vàng son, tiếng nói bất tử kia, hãy nói cho ta hay.
Offspring of golden Hope, thou voice immortal, O tell me.
(Đoạn đáp 1)
(Ant. 1)
Trước tiên ta kêu cầu Athene; hỡi nữ thần sinh từ Zeus, hãy che chở!
First on Athene I call; O Zeus-born goddess, defend!
Hỡi nữ thần và người chị, hãy phù hộ,
Goddess and sister, befriend,
Artemis, Nữ Chúa của Thebes, ngự cao trên ngai giữa chợ búa của ta!
Artemis, Lady of Thebes, high-throned in the midst of our mart!
Hỡi Chúa Tể của những mũi tên mang cánh chết!
Lord of the death-winged dart!
Ta khẩn cầu ba ngài phù trợ
Your threefold aid I crave
Cứu thành ta khỏi chết chóc và tan hoang.
From death and ruin our city to save.
Nếu trong những ngày xưa khi ta gần diệt vong, các ngài đã xua đuổi
If in the days of old when we nigh had perished, ye drave
Khỏi đất ta trận dịch lửa hung tàn, hãy ở gần và che chở ta!
From our land the fiery plague, be near us now and defend us!
(Khúc 2)
(Str. 2)
Ôi, biết bao khổ nạn đang đổ xuống trên ta!
Ah me, what countless woes are mine!
Toàn bộ đoàn quân ta đang suy tàn;
All our host is in decline;
Hồn ta nằm xuống không còn vũ khí.
Weaponless my spirit lies.
Đất từ chối ban tặng những hoa trái tốt lành;
Earth her gracious fruits denies;
Phụ nữ khóc than trong những cơn đau đớn hoài công;
Women wail in barren throes;
Sinh mạng này tiếp sinh mạng kia ngã xuống,
Life on life downstriken goes,
Nhanh hơn cánh chim gió bay,
Swifter than the wind bird's flight,
Nhanh hơn sức mạnh của Thần Lửa,
Swifter than the Fire-God's might,
Về những bờ bến phía tây của Đêm Tối.
To the westering shores of Night.
(Đoạn đáp 2)
(Ant. 2)
Bị tàn phá bởi cái chết chồng chất như vậy
Wasted thus by death on death
Toàn thành ta đang diệt vong.
All our city perisheth.
Thi thể lan truyền dịch bệnh khắp nơi;
Corpses spread infection round;
Chẳng ai được tìm thấy để chăm sóc hay than khóc.
None to tend or mourn is found.
Than khóc trên bậc thềm bàn thờ
Wailing on the altar stair
Vợ và bà nội xé toang bầu không khí—
Wives and grandams rend the air—
Những tiếng rên kéo dài và tiếng khóc xé lòng
Long-drawn moans and piercing cries
Hòa lẫn cùng những lời cầu nguyện và kinh cầu.
Blent with prayers and litanies.
Hỡi người con vàng của Zeus, hãy lắng nghe
Golden child of Zeus, O hear
Hãy để thiên nhan thần thánh của người hiện ra!
Let thine angel face appear!
(Khúc 3)
(Str. 3)
Và hãy ban cho Ares, kẻ mà ta cảm nhận hơi thở nóng bỏng của hắn,
And grant that Ares whose hot breath I feel,
Dù không mang khiên hay gươm thép
Though without targe or steel
Hắn rảo bước, tiếng hắn tựa tiếng hò reo trong trận chiến,
He stalks, whose voice is as the battle shout,
Hãy quay đầu tháo chạy,
May turn in sudden rout,
Bị đẩy đến vùng biển Thrace không bến đậu,
To the unharbored Thracian waters sped,
Hay đến giường của Amphitrite.
Or Amphitrite's bed.
Vocabulary
- Healer
- người chữa bệnh, người mang lại sự chữa lành
- of
- giới từ chỉ sự thuộc về hoặc liên quan
- hear
- nghe, lắng nghe ai đó nói gì đó
- some
- một số, một vài, một phần nào đó
- pain
- cơn đau, nỗi đau về thể xác hoặc tinh thần
- unknown
- chưa biết, không rõ ràng, bí ẩn
- before
- trước đây, trong thời gian đã qua
- Or
- hoặc, hay là, lựa chọn khác
- with
- cùng với, đi kèm theo điều gì đó
- the
- mạo từ xác định, chỉ vật cụ thể đã biết
- circling
- xoay vòng, chuyển động theo vòng tròn
- years
- những năm tháng trôi qua theo thời gian
- Offspring
- con cái, hậu duệ sinh ra từ cha mẹ
- golden
- bằng vàng, quý giá, tốt đẹp rực rỡ
- Hope
- hy vọng, mong đợi điều tốt đẹp xảy ra
- voice
- giọng nói, âm thanh phát ra từ miệng
- immortal
- bất tử, sống mãi mãi không chết được
- tell
- nói, kể lại, truyền đạt thông tin cho ai
- me
- tôi, đại từ ngôi thứ nhất số ít (tân ngữ)
- Ant
- kiến, loài côn trùng nhỏ sống thành đàn
- First
- đầu tiên, xảy ra hoặc đứng trước tất cả
- on
- trên, giới từ chỉ vị trí hoặc tiếp xúc
- call
- gọi, kêu gọi, cầu khẩn ai đó giúp đỡ
- goddess
- nữ thần, vị thần nữ được tôn thờ
- defend
- bảo vệ, chống lại kẻ thù hoặc nguy hiểm
- Goddess
- nữ thần, đấng thiêng liêng được tôn kính
- and
- và, liên từ nối hai từ hoặc mệnh đề
- sister
- chị gái hoặc em gái, người cùng gia đình
- befriend
- kết bạn, đối xử thân thiện và giúp đỡ
- Lady
- quý bà, người phụ nữ được kính trọng
- in
- trong, ở bên trong một nơi nào đó
- midst
- ở giữa, trung tâm của một khu vực
- our
- của chúng tôi, thuộc về nhóm người nói
- Lord
- lãnh chúa, đấng tối cao được tôn thờ
- dart
- mũi tên nhỏ phóng nhanh, gây thương tích
- Your
- của bạn, thuộc về người được nói đến
- aid
- sự giúp đỡ, hỗ trợ trong lúc khó khăn
- crave
- khao khát, mong muốn mạnh mẽ điều gì đó
- From
- từ, giới từ chỉ điểm xuất phát hoặc nguồn gốc
- death
- cái chết, sự chấm dứt cuộc sống
- ruin
- sự tàn phá, đổ nát hoàn toàn không thể phục hồi
- city
- thành phố, khu dân cư lớn có tổ chức
- to
- đến, giới từ chỉ hướng hoặc mục đích
- save
- cứu, giải thoát khỏi nguy hiểm hoặc tai họa
- If
- nếu, điều kiện giả định có thể xảy ra
- days
- những ngày, khoảng thời gian trong quá khứ
- old
- cũ, xưa, thuộc về thời gian đã qua lâu
- when
- khi, vào thời điểm nào đó xảy ra sự việc
- we
- chúng tôi, đại từ nhân xưng số nhiều ngôi thứ nhất
- had
- đã có, dạng quá khứ của động từ 'have'
- perished
- đã chết, đã diệt vong hoàn toàn
- land
- đất đai, vùng lãnh thổ thuộc một quốc gia
- fiery
- như lửa, dữ dội, cháy bỏng đáng sợ
- plague
- dịch bệnh, bệnh lây lan gây chết nhiều người
- be
- là, tồn tại, ở trong trạng thái nào đó
- near
- gần, ở khoảng cách ngắn về không gian hay thời gian
- us
- chúng tôi, đại từ tân ngữ ngôi thứ nhất số nhiều
- now
- bây giờ, tại thời điểm hiện tại này
- Ah
- ôi, than ôi, thán từ bày tỏ cảm xúc mạnh
- what
- cái gì, từ dùng để hỏi hoặc cảm thán
- countless
- vô số, quá nhiều không thể đếm được
- woes
- những nỗi đau khổ, bất hạnh sâu sắc
Unlock audio playback, vocabulary games, and reading progress tracking.
Create free account →